15+ Từ ngữ chỉ âm thanh (điểm cao)

Từ ngữ chỉ âm thanh hay nhất, chọn lọc từ những đoạn văn hay của học sinh lớp 3 trên cả nước giúp học sinh luyện viết đoạn văn lớp 3 hay hơn.

15+ Từ ngữ chỉ âm thanh (điểm cao)

Quảng cáo

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 1

Meo meo, gâu gâu, ò ó o, chiếp chiếp,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 2

Rì rào, xào xạc, róc rách, vi vu,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 3

Leng keng, lạch cạch, tích tắc, loảng xoảng,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 4

Ha ha, khúc khích, rúc rích, thì thầm,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 5

Líu lo, ríu rít, chiêm chiếp, lích chích,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 6

Róc rách, tí tách, ào ào, lộp độp,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 7

Xì xào, rì rầm, lao xao, cười nói,…

Quảng cáo

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 8

Reo hò, vỗ tay, cười vang, í ới,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 9

Tí tách, lộp độp, rào rào, rì rầm,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 10

Bim bim, tin tin, tu tu, vù vù,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 11

Tùng tùng, leng keng, ting ting, bập bùng,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 12

Cười vang, reo hò, vỗ tay, gọi nhau,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 13

Lách cách, leng keng, xoong xoảng, cạch cạch,…

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 14

Vi vu, xào xạc, rì rào, lao xao,…

Quảng cáo

Từ ngữ chỉ âm thanh - mẫu 15

Líu lo, róc rách, xào xạc, leng keng,...

Xem thêm những đoạn văn mẫu đạt điểm cao của học sinh trên cả nước lớp 3 hay khác:


Giải bài tập lớp 3 các môn học