Bài 6.2 trang 32 SBT Toán 8 Tập 1



Bài 6: Phép trừ các phân thức đại số

Bài 6.2 trang 32 SBT Toán 8 Tập 1: Trong mỗi trường hợp sau hãy tìm phân thức Q thỏa mãn điều kiện:

Quảng cáo

a) 1 x 2 +​ x +  ​1 −  Q=  1 x− x 2  +​   x 2 + ​2x x 3 −​ 1 ;

b) 2x− 6 x 3  −  3 x 2 −x+ 3 ​  + ​Q=   6 x− 3 −   2 x 2 1−  x 2 .

Lời giải:

a) Ta có: 1 x 2 +​ x +  ​1 −  Q=  1 x− x 2  +​   x 2 + ​2x x 3 +​ 1

Suy ra: Q​  =   1 x 2 +​ x +  ​1 −   1 x− x 2  −​   x 2 + ​2x x 3 −​ 1

=   1 x 2 +​ x +  ​1 +   1 x 2 −x  −​   x 2 + ​2x x 3 −​ 1

=  1 x 2 +​ x +  ​1 +   1 x (x−1)  −​   x 2 + ​2x (x−​ 1) ( x 2 +x+​1)

=   x (x−1)+ ( x 2 +x+​ 1)− x ( x 2 + ​2x) x(x−​ 1) ( x 2 +x+​1)

=   x 2 −x+  x 2 +x+ ​1−  x 3 − ​2 x 2 x (x−​ 1) ( x 2 +x+​1)

=   − x 3   +1 x (x−​ 1) ( x 2 +x+​1)  =   −( x 3   −1) x ( x 3 −​ 1)  =   −1 x .

Quảng cáo

b) 2x− 6 x 3  −  3 x 2 −x+ 3 ​  +  ​Q=   6 x− 3 −   2 x 2 1−  x 2

Suy ra:  ​Q=   6 x− 3 −   2 x 2 1−  x 2 ​ −   2x− 6 x 3  −  3 x 2 −x+ 3

=  6 x− 3 +   2 x 2   x 2   −1 ​ −   2(x− 3) x 2 (x −  3)−(x− 3)

=  6 x− 3 +   2 x 2  (x  +1) (x−1) ​ −   2 (x− 3) ( x 2 −1) (x −  3)

=    6 ( x 2 −1) +2 x 2 (x−3)−2 (x− 3) ( x 2 −1) (x −  3)

=   6 x 2 −6+2 x 3 − 6 x 2 −2x+ 6 ( x 2 −1) (x −  3)

=   2 x 3 −2x ( x 2 −1) (x−3)   =  2x ( x 2 −1) ( x 2 −1) (x−3)  =   2x x−3 .

Quảng cáo

Các bài giải bài tập sách bài tập Toán 8 (SBT Toán 8) khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

Loạt bài Giải sách bài tập Toán 8 | Giải sbt Toán 8 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung Sách bài tập Toán 8.


bai-6-phep-tru-cac-phan-thuc-dai-so.jsp


Giải bài tập lớp 8 sách mới các môn học