Sách bài tập Toán lớp 8 - Giải sách bài tập Toán 8 Tập 1, Tập 2 hay nhất


Giải sách bài tập Toán lớp 8 Tập 1, Tập 2 hay nhất

Với Giải bài tập sách bài tập Toán lớp 8 Tập 1, Tập 2 hay nhất, chi tiết được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm biên soạn bám sát theo nội dung SBT Toán 8 Tập 1 & Tập 2 Đại số và Hình học giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Toán lớp 8.

SBT Toán lớp 8 Tập 1

Phần Đại số - Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức

Phần Đại số - Chương 2: Phân thức đại số

Phần Hình học - Chương 1: Tứ giác

Phần Hình học - Chương 2: Đa giác. Diện tích đa giác

SBT Toán lớp 8 Tập 2

Phần Đại số - Chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn

Phần Đại số - Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phần Hình học - Chương 3: Tam giác đồng dạng

Phần Hình học - Chương 4: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều




Giải sách bài tập Toán 8 Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức

Bài 1 trang 5 SBT Toán 8 Tập 1: Làm tính nhân:

a. 3x(5x2 - 2x - 1)

b. (x2+2xy -3)(-xy)

c. 1/2 x2y ( 2x3 - 2/5 xy2 -1)

Lời giải:

a. 3x(5x2 - 2x -1)

= 3x.5x2 + 3x.(-2x) + 3x.(-1)

= 15x3 - 6x2 - 3x

b. (x2+2xy -3)(-xy)

= (-xy). (x2 +2xy – 3)

= (- xy).x2 + (- xy).2xy + (- xy).(-3)

= - x3y – 2x2y2 + 3xy

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Bài 2 trang 5 SBT Toán 8 Tập 1: Rút gọn các biểu thức

a. x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2

b. 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)

c. 1/2 x2(6x – 3) – x(x2 + 1/2) + 1/2.(x + 4)

Lời giải:

a. x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2

= x. 2x2 + x.(- 3) – (x2. 5x + x2 .1) + x2

= (2x3 – 3x) – (5x3 + x2) + x2

= 2x3 – 3x – 5x3 – x2 + x2

= -3x – 3x3

b. 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)

= 3x.x + 3x .( -2) – [5x.1 + 5x. (- x)] – [8x2 + 8.(- 3)]

= (3x2 – 6x) – (5x – 5x2) – (8x2 – 24)

= 3x2 – 6x – 5x + 5x2 – 8x2 + 24

= ( 3x2 +5x2 – 8x2)- ( 6x + 5x) + 24

= - 11x + 24

c. 1/2 x2(6x – 3) – x( x2 + 1/2) + 1/2.(x + 4)

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

= (3x3 – 3/2.x2) – (x3 + 1/2.x) + (1/2.x + 2)

= 3x3 - 3/2 x2 – x3 - 1/2 x + 1/2 x + 2

= ( 3x3 – x3 ) - 3/2. x2 – (1/2 x - 1/2 x) + 2

= 2x3 - 3/2 x2 + 2

....................................

....................................

....................................

Giải sách bài tập Toán 8 Bài 2: Nhân đa thức với đa thức

Bài 6 trang 6 SBT Toán 8 Tập 1: 6. Thực hiện phép tính:

a. (5x – 2y)(x2 – xy + 1)

b. (x – 1)(x + 1)(x + 2)

c. 1/2.x2y2 (2x + y)(2x – y)

Lời giải:

a. (5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.(x2 – xy + 1) – 2y(x2 – xy + 1)

= (5x3 – 5x2y + 5x) – (2x2y – 2xy2 + 2y)

= 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y

= 5x3 – 7x2y + 5x + 2xy2 – 2y

b. (x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x – 1)(x + 2)

= (x2 – 1)(x + 2)

= x2( x + 2) – 1.(x +2)

= x3 + 2x2 – x – 2

c. 1/2.x2y2 (2x + y)(2x – y)

= 1/2.x2y2 (4x2 – 2xy + 2xy – y2)

= 1/2.x2y2 (4x2 – y2)

= 1/2.x2.y2.4x2 + 1/2.x2y2. (-y2)

= 2x4y2 - 1/2.x2y4

Bài 7 trang 6 SBT Toán 8 Tập 1: Thực hiện phép tính

a. (1/2 x – 1)(2x – 3)

b. (x – 7)(x – 5)

c. (x - 1/2 )(x + 1/2 )(4x - 1)

Lời giải:

a. (1/2 x – 1) (2x – 3)

      = x2 - 3/2 x – 2x + 3

      = x2 - 7/2 x + 3

b. (x –7)(x –5)

      = x2 – 5x – 7x + 35

      = x2 – 12x + 35

c. (x - 1/2 )(x + 1/2 )(4x - 1)

      = (x2 + 1/2 x - 1/2 x - 1/4 )(4x - 1)

      = (x2 - 1/4 )(4x - 1)

      = 4x3 – x2 – x + 1/4

....................................

....................................

....................................

Giải sách bài tập Toán 8 Bài 1: Tứ giác

Bài 1 trang 80 SBT Toán 8 Tập 1: Tính tổng các góc ngoài của tứ giác (tai mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài).

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Lời giải:

Ta có: ∠A1 + ∠B1 + ∠C1 + ∠D1 = 360o (tổng các góc của tứ giác)

+) Lại có: ∠A1 + ∠A2 = 180o ( hai góc kề bù).

∠B1 + ∠B2 = 180o (hai góc kề bù)

∠C1 + ∠C2 = 180o (hai góc kề bù)

∠D1 + ∠D2 = 180o (hai góc kề bù)

Suy ra: ∠A1 + ∠A2 + ∠B1 + ∠B2 + ∠C1 + ∠C2 + ∠D1 + ∠D2 = 180o.4 = 720o

⇒ ∠A2 + ∠B2 + ∠C2 + ∠D2 = 720o – (∠A1 + ∠B1 + ∠C1 + ∠D1)

= 720o – 360o = 360o

Bài 2 trang 80 SBT Toán 8 Tập 1: Tứ giác ABCD có AB = BC, CD = DA.

a. Chứng minh rằng BD là đường trung trực của AC.

b. Cho biết B = 100o, D = 70o, tính góc A và góc C.

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Lời giải:

a. Ta có: BA = BC (gt). Suy ra điểm B thuộc đường trung trực của AC.

Lại có: DA = DC (gt). Suy ra điểm D thuộc đường trung trực của AC.

Vì B và D là 2 điểm phân biệt cùng thuộc đường trung trực của AC nên đường thẳng BD là đường trung trực của AC.

b. Xét ΔBAD và ΔBCD, ta có:

BA = BC (gt)

DA = DC (gt)

BD cạnh chung

Suy ra: ΔBAD = ΔBCD (c.c.c)

⇒ ∠(BAD) = ∠(BCD)

Mặt khác, ta có: ∠(BAD) + ∠(BCD) + ∠(ABC) + ∠(ADC) = 360o

Suy ra: ∠(BAD) + ∠(BCD) = 360o – (∠(ABC) + ∠(ADC) )

2∠(BAD) = 360o – (100o + 70o) = 190o

⇒ ∠(BAD) = 190o : 2 = 95o

⇒ ∠(BCD) = ∠(BAD) = 95o

....................................

....................................

....................................

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải sách bài tập Toán 8 | Giải sbt Toán 8 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung Sách bài tập Toán 8.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.