Top 28 Đề kiểm tra, đề thi Công nghệ lớp 8 chọn lọc, có đáp án

Phần dưới là danh sách Top 28 Đề thi, đề kiểm tra Công nghệ lớp 8 học kì 1, học kì 2 chọn lọc, có đáp án gồm các đề kiểm tra 15 phút, đề kiểm tra giữa kì, đề kiểm tra học kì. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra môn Công nghệ lớp 8.

Mục lục Đề kiểm tra Công nghệ lớp 8

Top 16 Đề kiểm tra Công nghệ 8 Học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút Công nghệ 8 Học kì 1 có đáp án

Quảng cáo

Top 4 Đề kiểm tra Công nghệ lớp 8 Giữa học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề thi Công nghệ lớp 8 Giữa kì 1 có đáp án

Top 4 Đề thi Học kì 1 Công nghệ 8 có đáp án

Quảng cáo

Top 12 Đề kiểm tra Công nghệ 8 Học kì 2 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút Công nghệ 8 Học kì 2 có đáp án

Top 4 Đề thi Công nghệ lớp 8 Giữa kì 2 có đáp án

Top 4 Đề thi Học kì 2 Công nghệ 8 có đáp án

Đề kiểm tra 15 phút Công nghệ 8 Học kì 1

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Thời gian: 15 phút

Câu 1:Trong giao tiếp, con người diễn đạt tư tưởng, tình cảm và truyền thông tin cho nhau bằng:

A. Một phương tiện thông tin

B. Hai phương tiện thông tin

C. Nhiều phương tiện thông tin

D. Không sử dụng phương tiện thông tin nào.

Câu 2:Trong bản vẽ kĩ thuật thể hiện:

A. Kích thước

B. Yêu cầu kĩ thuật

C. Vật liệu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3:Có các hình chiếu vuông góc nào?

A. Hình chiếu đứng

B. Hình chiếu bằng

C. Hình chiếu cạnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4:Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:

A. Trước tới

B. Trên xuống

C. Trái sang

D. Phải sang

Câu 5:Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

B. Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

D. Đáp án A và B đúng

Câu 6:Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?

A. 7

B. 6

C. 5

D. 4

Câu 7:Lăng trụ đều tạo bởi:

A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật

B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật

C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

D. Đáp án khác

Câu 8:Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Khi quay ......... một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón”

A. Hình tam giác vuông

B. Hình tam giác

C. Hình chữ nhật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9:Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:

A. Hình chữ nhật

B. Tam giác cân

C. Tam giác vuông

D. Đáp án khác

Câu 10: Người ta dùng mấy hình chiếu để biểu diễn khối tròn xoay?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
C D D A C
Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B C A A B

Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 8

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Có loại mặt phẳng hình chiếu nào?

A. Mặt phẳng chiếu đứng

B. Mặt phẳng chiếu bằng

C. Mặt phẳng chiếu cạnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2: Mặt phẳng chiếu bằng là:

A. Mặt chính diện

B. Mặt nằm ngang

C. Mặt cạnh bên trái

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ:

A. Trước tới

B. Trên xuống

C. Trái sang

D. Đáp án khác

Câu 4: Cho vật thể như sau: Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

Hãy cho biết hướng chiếu B sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?

A. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

B. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

C. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

D. Đáp án khác

Câu 5: . Cho vật thể : Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

Hãy cho biết đâu là hình chiếu cạnh ?

A. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

B. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

C. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2)

D. Đáp án khác

Câu 6:Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 2) “ hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào?

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7:Chương trình Công nghệ 8 giới thiệu mấy loại khổ giấy?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 8: Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn hình lăng trụ?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9: Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật quan trọng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10:Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc hình biểu diễn cần đọc nội dung:

A. Tên gọi hình chiếu

B. Vị trí hình cắt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11: Hãy cho biết có loại ren nào?

A. Ren trục

B. Ren lỗ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12: Đối với ren ngoài, đường chân ren được vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13:Đối với ren trong, vòng chân ren được vẽ hở bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14:Đối với ren trong, đường đỉnh ren được bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15:Ren hệ mét kí hiệu:

A. M

B. Tr

C. Sq

D. Đáp án khác

Câu 16:Ren có hướng xoắn trái thì kí hiệu:

A. LH

B. Không ghi

C. Không bắt buộc

D. Đáp án khác

Câu 17:Hình biểu diễn của bản vẽ lắp gồm:

A. Hình chiếu

B. Hình cắt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18:Để xác định vị trí của hai chi tiết trên bản vẽ thì:

A. Các chi tiết phải được tô cùng màu

B. Mỗi chi tiết được tô một màu

C. Không căn cứ màu

D. Đáp án khác

Câu 19:Ở bản vẽ xây dựng, mặt bằng:

A. Là hình cắt bằng của ngôi nhà

B. Là hình cắt đứng của ngôi nhà

C. Là hình cắt bất kì của ngôi nhà

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20:Bản vẽ kĩ thuật được vẽ bằng:

A. Tay

B. Dụng cụ vẽ

C. Sự trợ giúp của máy tính điện tử

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21:Bản vẽ cơ khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sử dụng:

A. Các máy móc

B. Các thiết bị

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 22:Một chiếc máy hay sản phẩm:

A. Chỉ có một chi tiết

B. Chỉ có hai chi tiết

C. Có nhiều chi tiết

D. Đáp án khác

Câu 23:“Các chi tiết có chức năng......... lắp ghép với nhau tạo thành chiếc máy hay sản phẩm”. Điền vào chỗ trống:

A. Giống nhau

B. Tương tự nhau

C. Khác nhau

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24:Vòng chân ren được vẽ:

A. Cả vòng

B. 1/2 vòng

C. 3/4 vòng

D. 1/4 vòng

Câu 25:Tên gọi khác của ren ngoài là:

A. Ren lỗ

B. Ren trục

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 26:Tên gọi khác của ren trong là:

A. Ren lỗ

B. Ren trục

C. Đỉnh ren

D. Chân ren

Câu 27:Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

A. Hình biểu diễn

B. Yêu cầu kĩ thuật

C. Kích thước

D. Khung tên

Câu 28:Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 29:Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

A. Bảng kê

B. Phân tích chi tiết

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 30:Bản vẽ nhà xác định:

A. Hình dạng nhà

B. Kích thước nhà

C. Cấu tạo nhà

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 31:Bản vẽ nhà dùng trong:

A. Thiết kế nhà

B. Thi công xây dựng nhà

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 32:Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:

A. Mặt bằng

B. Mặt đứng

C. Mặt cắt

D. Đáp án khác

Câu 33:Mặt đứng diễn tả hình dạng ngôi nhà:

A. Bên ngoài

B. Bên trong

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 34:Bản vẽ nhà được đọc theo trình tự:

A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận

B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, các bộ phận

C. Hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận, khung tên

D. Đáp án khác

Câu 35:Để bổ sung cho bản vẽ nhà, người ta thường dùng:

A. Hình chiếu vuông góc

B. Hình chiếu trục đo

C. Hình chiếu phối cảnh

D. Đáp án khác

Câu 36:Trong giao tiếp, con người truyền đạt thông tin cho nhau bằng cách:

A. Tiếng nói

B. Cử chỉ

C. Hình vẽ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 37:Trong quá trình sản xuất, muốn làm ra một sản phẩm, trước hết người thiết kế phải:

A. Diễn tả chính xác hình dạng sản phẩm

B. Diễn tả chính xác kết cấu sản phẩm

C. Diễn tả chính xác hình dạng và kết cấu sản phẩm

D. Đáp án khác

Câu 38:Bản vẽ kĩ thuật sử dụng trong lĩnh vực:

A. Xây dựng

B. Giao thông

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 39:Khi vẽ hình chiếu cần chia làm mấy bước?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 40:Khi tô đậm, chiều rộng nét vẽ khoảng:

A. 0,05 mm

B. 0,5 mm

C. 5 mm

D. Đáp án khác

Đáp án

1-D 2-B 3-C 4-B 5-C 6-C
7-D 8-B 9-B 10-C 11-C 12-B
13-B 14-A 15-A 16-A 17-C 18-B
19-A 20-D 21-C 22-C 23-C 24-C
25-B 26-A 27-B 28-C 29-C 30-D
31-C 32-A 33-A 34-A 35-C 36-D
37-C 38-C 39-B 40-B

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi các môn học lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Hóa 8 | Đề kiểm tra Hóa 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình sách giáo khoa Hóa học 8 và cách ra đề thi trắc nghiệm mới nhất.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.