Top 4 Đề kiểm tra Công nghệ lớp 8 Giữa học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra Công nghệ lớp 8 Giữa học kì 1 có đáp án

Phần dưới là danh sách Top 4 Đề kiểm tra Công nghệ lớp 8 Giữa học kì 1 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức (Lần 1). Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra môn Công nghệ lớp 8.

Quảng cáo

Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ lớp 8 (Đề số 1)

Thời gian: 45 phút

Câu 1 Mặt phẳng chiếu cạnh là:

A. Mặt phẳng chính diện

B. Mặt nằm ngang

C. Mặt cạnh bên phải

D. Đáp án khác

Câu 2 Hướng chiếu từ trên xuống sẽ thu được:

A. Hình chiếu đứng

B. Hình chiếu bằng

C. Hình chiếu cạnh

D. Cả 3 đáp án trên

Quảng cáo

Câu 3 Trên bản vẽ kĩ thuật, các hình chiếu của một vật thể được vẽ trên:

A. Cùng một mặt phẳng của bản vẽ

B. Trên hai mặt phẳng của bản vẽ

C. Trên ba mặt phẳng của bản vẽ

D. Trên bốn mặt phẳng của bản vẽ

Câu 4: Cho vật thể như sau: Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 3)

Hãy cho biết hướng chiếu C sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?

A. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 3)

B. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 3)

C. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 3)

D. Đáp án khác

Câu 5: . Cho vật thể : Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 3)

Hãy cho biết đâu là hình chiếu đứng ?

A. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 3)

B. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 3)

C. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 3)

D. Đáp án khác

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Câu 6Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 3) “ hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào?

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7 Chương trình Công nghệ 8 giới thiệu loại khổ giấy nào?

A. A0

B. A1

C. A2

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8 Thường dùng mấy hình chiếu để biểu diễn hình chóp?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9 Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong quá trình:

A. Thi công

B. Vận hành

C. Sửa chữa

D. Cả A và B đều đúng

Câu 10 Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ bằng:

A. Nét đứt

B. Nét gạch chấm mảnh

C. Đường gạch gạch

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11 Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc kích thước cần đọc nội dung:

A. Kích thước chung của chi tiết

B. Kích thước các phần chi tiết

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12 Ren ngoài là ren:

A. Được hình thành ở mặt ngoài chi tiết

B. Được hình thành ở mặt trong của lỗ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 13 Đối với ren ngoài, đường giới hạn ren được vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14 Đối với ren trong, đường chân ren được vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15 Ren hình thang kí hiệu:

A. M

B. Tr

C. Sq

D. Đáp án khác

Câu 16 Ren có kí hiệu “M 20 x 1” nghĩa là:

A. Ren hệ mét

B. Đường kính ren 20, bước ren 1

C. Hướng xoắn phải

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17 Nội dung bảng kê gồm:

A. Thứ tự chi tiết

B. Tên gọi, số lượng chi tiết

C. Vật liệu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18 Nội dung của bảng kê bản vẽ lắp có:

A. Tên gọi chi tiết

B. Số lượng chi tiết

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19 Bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, sử dụng:

A. Các công trình kiến trúc

B. Các công trình xây dựng

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?

A. Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ theo quy tắc thống nhất

B. Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng các kĩ hiệu theo quy tắc thống nhất

C. Thường vẽ theo tỉ lệ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21 Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong quá trình nào?

A. Chế tạo

B. Lắp ráp

C. Vận hành và sửa chữa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22 Trong sản xuất, muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:

A. Chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết

B. Lắp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 23 Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 24 Ren có kết cấu:

A. Đơn giản

B. Phức tạp

C. Tùy từng trường hợp

D. Đáp án khác

Câu 25 Các loại ren được vẽ:

A. Theo cùng một quy ước

B. Theo các quy ước khác nhau

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 26 Kích thước trên bản vẽ lắp là:

A. Kích thước chung

B. Kích thước lắp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 27 Kích thước chung trên bản vẽ lắp là kích thước:

A. Chiều dài sản phẩm

B. Chiều rộng sản phẩm

C. Chiều cao sản phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 28 Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

Câu 29 Mặt đứng biểu diễn hình dạng:

A. Mặt chính

B. Mặt bên

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 30 Mặt cắt biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo:

A. Chiều dài

B. Chiều rộng

C. Chiều cao

D. Đáp án khác

Câu 31 Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 32 Mặt cắt là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với:

A. Mặt phẳng chiếu đứng

B. Mặt phẳng chiếu cạnh

C. Mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh

D. Đáp án khác

Câu 33 Nội dung cần đọc ở khung tên bản vẽ nhà có:

A. Tên gọi ngôi nhà

B. Tỉ lệ bản vẽ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 34 Con người tạo ra được sản phẩm từ:

A. Bàn tay

B. Khối óc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 35 Bản chỉ dẫn sản phẩm bằng hình đó là:

A. Bản vẽ

B. Sơ đồ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 36 Khi vẽ hình chiếu cần:

A. Vẽ mờ

B. Tô đậm

C. Vẽ mờ và tô đậm

D. Đáp án khác

Câu 37 Sau khi vẽ mờ xong cần:

A. Kiểm tra lại các hình

B. Sửa chữa sai sót

C. Tô đậm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 38 Hình chiếu trên mặt phẳng vuông góc với trục quay của các khối tròn xoay là:

A. Hình tròn

B. Hình vuông

C. Hình tam giác cân

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 39 Khi biểu diễn khối tròn xoay, dùng 2 hình chiếu, trong đó một hình chiếu sẽ thể hiện mặt bên và chiều cao, một hình chiếu sẽ thể hiện:

A. Hình dạng mặt đáy

B. Đường kính mặt đáy

C. Hình dạng và đường kính mặt đáy

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 40 Khi biểu diễn khối tròn xoay, thường dùng mấy hình chiếu?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án

1-C 2-B 3-A 4-C 5-A 6-B
7-D 8-B 9-D 10-C 11-C 12-A
13-A 14-B 15-B 16-D 17-D 18-C
19-C 20-D 21-D 22-A 23-C 24-B
25-A 26-C 27-D 28-A 29-C 30-C
31-C 32-C 33-C 34-C 35-C 36-C
37-D 38-A 39-C 40-B

Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ lớp 8 (Đề số 2)

Thời gian: 45 phút

Câu 1 Mặt phẳng chiếu cạnh là: v

A. Mặt phẳng chính diện

B. Mặt nằm ngang

C. Mặt cạnh bên phải

D. Đáp án khác

Câu 1: Có mấy hình chiếu vuông góc?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2: Để các hình chiếu của một vật thể dược vẽ trên cùng một mặt phẳng của bản vẽ, người ta xoay:

A. Mặt phẳng chiếu bằng xuống dưới cho trùng với mặt phẳng chiếu đứng

B. Mặt phẳng chiếu cạnh sang phải cho trùng với mặt phẳng chiếu đứng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật quy định gì?

A. Không vẽ các đường bao của các mặt phẳng chiếu

B. Cạnh thấy của vật thể vẽ bằng nét liền đậm

C. Cạnh khuất của vật thể vẽ bằng nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Hướng chiếu từ trái sang sẽ thu được:

A. Hình chiếu đứng

B. Hình chiếu bằng

C. Hình chiếu cạnh

D. Đáp án khác

Câu 5: Có mấy loại nét vẽ cơ bản được giới thiệu?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6:Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 4) “ hãy cho biết đây là hình dạng nét vẽ nào?

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét gạch chấm mảnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7:Kích thước các cạnh khổ giấy tính bằng:

A. M

B. Dm

C. Cm

D. Mm

Câu 8: Mỗi hình chiếu thể hiện dược mấy kích thước của khối đa diện?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 9: Nội dung của bản vẽ chi tiết có:

A. Hình biểu diễn

B. Kích thước

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10: Bản vẽ kĩ thuật có yếu tố nào để xác định chi tiết máy?

A. Các hình biểu diễn

B. Các kích thước

C. Các thông tin cần thiết

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Ren trong là ren:

A. Được hình thành ở mặt ngoài chi tiết

B. Được hình thành ở mặt trong của lỗ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12: Đối với ren ngoài, vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13: Đối với ren trong, đường giới hạn ren được vẽ bằng nét:

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14: Đối với ren trong, đường gạch gạch được kẻ đến:

A. Đường đỉnh ren

B. Đường chân ren

C. Đường giới hạn ren

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Ren vuông có kí hiệu là:

A. M

B. Tr

C. Sq

D. Đáp án khác

Câu 16: Ren có kí hiệu “Tr 40 x 2 LH” nghĩa là:

A. Ren hình thang

B. Đường kính ren 40, bước ren 2

C. Hướng xoắn trái

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Bản vẽ lắp thể hiện:

A. Hình dạng sản phẩm

B. Kết cấu sản phẩm

C. Vị trí tương quan giữa các chi tiết sản phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Nội dung của khung tên bản vẽ lắp là:

A. Tên gọi sản phẩm

B. Tỉ lệ bản vẽ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19: Bản vẽ kĩ thuật được xây dựng trên cơ sở:

A. Hình chiếu vuông góc

B. Phép chiếu vuông góc

C. Hình biểu diễn ba chiều vật thể

D. Đáp án khác

Câu 20: Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:

A. Hình chiếu vuông góc

B. Hình cắt

C. Hình biểu diễn ba chiều vật thể

D. Đáp án khác

Câu 21: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:

A. Trước mặt phẳng cắt

B. Sau mặt phẳng cắt

C. Trên mặt phẳng cắt

D. Dưới mặt phẳng cắt

Câu 22: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

A. mm

B. cm

C. dm

D. m

Câu 23: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

A. Dùng để chế tạo chi tiết máy

B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy

C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

D. Đáp án khác

Câu 24: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

A. Hình biểu diễn

B. Kích thước

C. Yêu cầu kĩ thuật

D. Khung tên

Câu 25: Có mấy loại ren?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 26: Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren?

A. Đèn sợi đốt

B. Đai ốc

C. Bulong

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27: Bản vẽ lắp thể hiện:

A. Hình dạng sản phẩm

B. Kết cấu sản phẩm

C. Vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 28: Bản vẽ lắp dùng trong:

A. Thiết kế sản phẩm

B. Lắp ráp sản phẩm

C. Sử dụng sản phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 29: Kích thước trong bản vẽ nhà là:

A. Kích thước chung

B. Kích thước từng bộ phận

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 30: Kích thước chung trong bản vẽ nhà là:

A. Chiều dài

B. Chiều rộng

C. Chiều cao

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 31: Mặt đứng là:

A. Hình chiếu mặt bằng ngôi nhà

B. Hình chiếu vuông góc mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng

C. Hình chiếu vuông góc mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu cạnh

D. Cả B và C đều đúng

Câu 32: Nội dung cần đọc ở hình biểu diễn bản vẽ nhà có:

A. Tên gọi hình chiếu

B. Tên gọi mặt cắt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 33: Các sản phẩm do con người tạo ra là:

A. Ô tô

B. Tàu vũ trụ

C. Ngôi nhà

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 34: Để người tiêu dùng sử dụng sản phẩm hiệu quả, an toàn, mỗi sản phẩm cần có:

A. Bản chỉ dẫn sản phẩm bằng lời

B. Bản chỉ dẫn sản phẩm bằng hình

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 35: Khi vẽ mờ, tức là:

A. Tất cả các đường vẽ bằng nét mảnh

B. Tất cả các đường vẽ bằng nét đứt

C. Tất cả các đường vẽ bằng nét đậm

D. Đáp án khác

Câu 36: Khi biểu diễn khối tròn xoay, thường dùng hai hình chiếu, trong đó một hình chiếu sẽ thể hiện hình dạng và đường kính mặt đáy, một hình sẽ thể hiện:

A. Mặt bên

B. Chiều cao

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 37: Khi vẽ mờ, chiều rộng nét vẽ khoảng:

A. 0,25 mm

B. 0,025 mm

C. 2,5 mm

D. Đáp án khác

Câu 38: Khi tô đậm, chiều rộng nét vẽ khoảng:

A. 0,5 mm

B. 0,05 mm

C. 0,005mm

D. Đáp án khác

Câu 39: Cho vật thể như sau: Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 4)

Hãy cho biết hướng chiếu C sẽ thu được hình chiếu nào sau đây?

A. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 4)

B. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 4)

C. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 4)

D. Đáp án khác

Câu 40: . Cho vật thể : Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 4)

Hãy cho biết đâu là hình chiếu đứng ?

A. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 4)

B. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 4)

C. Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Công nghệ lớp 8 có đáp án (Đề 4)

D. Đáp án khác

Đáp án

1-C 2-C 3-C 4-C 5-D 6-C
7-D 8-B 9-C 10-D 11-B 12-A
13-A 14-A 15-C 16-D 17-D 18-C
19-A 20-B 21-B 22-A 23-C 24-D
25-A 26-D 27-D 28-D 29-C 30-D
31-D 32-C 33-D 34-C 35-A 36-C
37-A 38-A 39-C 40-A

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Công nghệ lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Hóa 8 | Đề kiểm tra Hóa 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình sách giáo khoa Hóa học 8 và cách ra đề thi trắc nghiệm mới nhất.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.