Top 4 Đề thi Công nghệ lớp 8 Giữa kì 1 có đáp án

Top 4 Đề thi Công nghệ lớp 8 Giữa kì 1 có đáp án

Phần dưới là danh sách Top 4 Đề thi Công nghệ lớp 8 Giữa kì 1 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức (Lần 2). Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra môn Công nghệ lớp 8.

Quảng cáo

Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ lớp 8 (Đề số 1)

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Nhờ cơ khí con người có thể chiếm lĩnh:

A. Không gian

B. Thời gian

C. Không gian và thời gian

D. Không gian hoặc thời gian

Câu 2: Đâu là sản phẩm cơ khí?

A. Cái kim khâu

B. Chiếc đinh vít

C. Chiếc ô tô

D. Cả 3 đáp án trên

Quảng cáo

Câu 3: Cơ khí giúp sản xuất máy, thiết bị cho:

A. Mọi ngành sản xuất trong nền kinh tế quốc dân

B. Đời sống con người

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 4: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?

A. Tỉ lệ cacbon

B. Các nguyên tố tham gia

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5: Thép có tỉ lệ cacbon:

A. < 2,14%

B. ≤ 2,14%

C. > 2,14

D. ≥ 2,14%

Câu 6: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Câu 7: Có mấy dụng cụ đo và kiểm tra?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 8: Kĩ thuật đục gồm mấy nội dung?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 9: Phát biểu nào đúng khi nói về an toàn khi đục?

A. Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt

B. Không dùng đục bị mẻ

C. Kẹp vật đủ chặt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Cưa và đục là phương pháp gia công thô được sử dụng khi lượng dư gia công:

A. Nhỏ

B. Vừa

C. Lớn

D. Đáp án khác

Câu 11: Đâu không phải yêu cầu về an toàn khi dũa?

A. Bàn nguội chắc chắn, vật dũa kẹp chặt

B. Dũa không cần cán

C. Không thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

D. Đáp án khác

Câu 12: Cấu tạo mũi khoan gồm mấy phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 13: Các bước cơ bản khi khoan là:

A. Lắp mũi khoan

B. Kẹp vật khoan

C. Điều chỉnh mũi khoan

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14: Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy là:

A. Có cấu tạo hoàn chỉnh

B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa

C. Đáp ấn khác

D. Cả A và B đều đúng

Câu 15: Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?

A. Mảnh vỡ máy

B. Bu lông

C. Đai ốc

D. Bánh răng

Câu 16: Mối ghép cố định gồm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 17: Mối ghép không tháo được gồm mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 18: Mối ghép tháo được có mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 19: Mối ghép bằng then thường dùng:

A. Ghép trục với bánh răng

B. Ghép trục với bánh đai

C. Ghép trục với đĩa xích

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Chọn phát biểu đúng:

A. Mối ghép bằng then dùng để truyền chuyển động quay

B. Mối ghép bằng chốt dùng để lăn chuyển động tương đối giữa các chi tiết theo phương tiếp xúc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 21: Cấu tạo khớp quay gồm mấy phần?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 22: Cấu tạo vòng bi gồm mấy phần?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 23: Ở khớp quay, chi tiết có lỗ giảm ma sát bằng cách:

A. Lắp bạc lót

B. Dùng vòng bi

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 24: Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?

A. Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau

B. Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu

C. Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25: Nhiệm vụ của các bộ phận truyền chuyển động là:

A. Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của bộ phận trong máy

B. Biến đổi tốc độ phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án A hoặc B

Câu 26: Các bộ phận trong máy có:

A. Duy nhất một dạng chuyển động

B. Có 2 dạng chuyển động

C. Có nhiều dạng chuyển động khác nhau

D. Đáp án khác

Câu 27: Trong máy khâu, muốn may được vải thì kim máy phải chuyển động:

A. Thẳng lên xuống

B. Thẳng từ dưới lên theo một chiều

C. Thẳng từ trên xuống theo một chiều

D. Tròn

Câu 28: Vật liệu kim loại được sử dụng nhiều trong:

A. Kĩ thuật

B. Đời sống

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29: Vật liệu kim loại có:

A. Kim loại đen

B. Kim loại màu

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 30: Gang được chia làm gang xám, gang trắng, gang dẻo là căn cứ vào:

A. Cấu tạo

B. Tính chất

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 31: Theo cấu tạo và tính chất, thép có loại:

A. Thép cacbon

B. Thép hợp kim

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 32: Vật liệu phi kim có tính chất đặc biệt nào?

A. Dễ gia công

B. Không oxi hóa

C. Ít mài mòn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 33: Vật liệu phi kim dùng phổ biến trong cơ khí là:

A. Chất dẻo

B. Cao su

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 34: Chất dẻo nhiệt có tính chất:

A. Không dẫn điện

B. Không bị oxi hóa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 35: Chất dẻo nhiệt rắn:

A. Không dẫn điện, có dẫn nhiệt

B. Không dẫn nhiệt, có dẫn điện

C. Không dẫn nhiệt, không dẫn điện

D. Có dẫn nhiệt, có dẫn điện

Câu 36: Tính chất cao su:

A. Dẻo

B. Cách điện tốt

C. Cách âm tốt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 37: Tính chất cơ học của vật liệu biểu thị khả năng của vật liệu chịu được tác dụng của:

A. Các lực bên ngoài

B. Các lực bên trong

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 38: Vật liệu nào sau đây không bị ăn mòn khi tiếp xúc với muối ăn?

A. Thép

B. Nhôm

C. Đồng

D. Chất dẻo

Câu 39: Tính chất công nghệ của vật liệu như:

A. Tính đúc

B. Tính hàn

C. Tính rèn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 40: Mỗi vật liệu có:

A. Một tính chất

B. Hai tính chất

C. Ba tính chất

D. Nhiều tính chất khác nhau

Đáp án

1-C 2-D 3-C 4-C 5-B 6-B
7-A 8-B 9-D 10-C11-B 12-C
13-D 14-D15-A 16-A 17-B 18-B
19-D 20-C21-B22-C 23-C 24-D
25-C 26-C 27-A 28-C29-C 30-C
31-C 32-D 33-C 34-C 35-C36-D
37-A 38-D 39-D 40-D

Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ lớp 8 (Đề số 2)

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Gia công cơ khí tạo ra chi tiết có:

A. Hình dáng xác định

B. Kích thước xác định

C. Tính chất phù hợp với yêu cầu kĩ thuật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2: Sản phẩm cơ khí gồm:

A. Máy vận chuyển

B. Máy thực phẩm

C. Máy khai thác

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Chọn phát biểu sai: Sản phẩm cơ khí gồm:

A. Máy gia công

B. Máy điện

C. Máy nông nghiệp

D. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 4: Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, gang được chia làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 5: Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, thép được chia làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 6: Tính chất của kim loại màu là:

A. Dễ kéo dài

B. Dễ dát mỏng

C. Chống mài mòn cao

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Công dụng của thước cặp là:

A. Đo đường kính trong

B. Đo đường kính ngoài

C. Đo chiều sâu lỗ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8: Có mấy loại thước đo góc thường dùng?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 9: Công dụng của cưa tay là:

A. Cắt kim loại thành từng phần

B. Cắt bỏ phần thừa

C. Cắt rãnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Cấu tạo của cưa tay gồm mấy bộ phận?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 11: Muốn có sản phẩm dũa và khoan đảm bảo yêu cầu, cần:

A. Nắm vững tư thế

B. Nắm vững thao tác kĩ thuật cơ bản

C. Nắm vững an toàn khi dũa và khoan

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Quy định nào sau đây sai khi nói về an toàn khoan?

A. Không dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt

B. Không để vật khoan thẳng góc mũi khoan

C. Không dùng găng tay khi khoan

D. Không cúi gần mũi khoan

Câu 13: Cách chọn mũi khoan:

A. Có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan

B. Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

C. Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan

D. Đáp án khác

Câu 14: Theo công dụng chi tiết máy được chia làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 15: Các chi tiết thường được ghép với nhau theo mấy kiểu?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mối ghép động?

A. Các chi tiết có thể xoay

B. Các chi tiết có thể trượt

C. Các chi tiết không chuyển động tương đối với nhau

D. Các chi tiết có thể ăn khớp với nhau

Câu 17: Đặc điểm mối ghép bằng đinh tán là:

A. Vật liệu tấm ghép không hàn được hoặc khó hàn

B. Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao

C. Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn động mạnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Ứng dụng mối ghép bằng đinh tán:

A. Ứng dụng trong kết cầu cầu

B. Ứng dụng trong giàn cần trục

C. Ứng dụng trong các dụng cụ sinh hoạt gia đình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Có mấy loại mối ghép bằng ren?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 20: Cấu tạo mối ghép bu lông gồm mấy phần?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 21: Ứng dụng khớp quay trong:

A. Bản lề cửa

B. Xe đạp

C. Quạt điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khớp quay?

A. Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn

B. Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục

C. Chi tiết có mặt trụ ngoài là trục

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 23: Trong khớp quay:

A. Mỗi chi tiết chỉ có thể quay quanh một trục cố định

B. Mỗi chi tiết có thể quay quanh nhiều trục cố định

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 24: Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 25: Dây đai được làm bằng:

A. Da thuộc

B. Vải dệt nhiều lớp

C. Vải đính với cao su

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26: Bộ truyền động đai được ứng dụng trong:

A. Máy khâu

B. Máy khoan

C. Máy tiện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27: Từ một dạng chuyển động ban đầu, muốn biến thành các dạng chuyển động khác cần có mấy cơ cấu biến đổi chuyển đông?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 28: Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:

A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

B. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

C. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc

D. Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay

Câu 29: Thép khi tiếp xúc với muối ăn:

A. Không bị ăn mòn

B. Dễ bị ăn mòn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 30: Mỗi vật liệu có:

A. Một tính chất

B. Hai tính chất

C. Ba tính chất

D. Nhiều tính chất khác nhau

Câu 31: Vật liệu kim loại được dùng để chế tạo:

A. Máy móc

B. Dụng cụ gia đình

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 32: Gang có tỉ lệ cacbon:

A. ≥2,14%

B. > 2,14%

C. < 2,14%

D. ≤ 2,14%

Câu 33: Loại thép cacbon mà chứa nhiều tạp chất được dùng trong:

A. Xây dựng cầu đường

B. Kết cấu cầu đường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 34: Kim loại màu thường được sử dụng dưới dạng:

A. Kim loại

B. Phi kim

C. Hợp kim

D. Đáp án khác

Câu 35: Vật liệu phi kim được sử dụng:

A. Ít

B. Ngày càng rộng rãi

C. Hạn chế dần

D. Đáp án khác

Câu 36: Chất dẻo được chia làm mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 37: Cao su có loại?

A. Cao su tự nhiên

B. Cao su nhân tạo

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 38: Tính chất vật lí của vật liệu thể hiện qua:

A. Nhiệt độ nóng chảy

B. Tính dẫn điện

C. Tính dẫn nhiệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 39: Vật liệu kim loại được sử dụng nhiều trong:

A. Kĩ thuật

B. Đời sống

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 40: Vật liệu phi kim có khả năng:

A. Dẫn nhiệt kém

B. Dẫn điện kém

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Đáp án

1-D 2-D 3-D 4-B 5-A 6-D
7-D 8-B 9-D 10-C11-D 12-B
13-A 14-A 15-B 16-C 17-D 18-D
19-B 20-B21-D 22-D 23-A 24-C
25-D 26-D 27-B 28-A29-B 30-D
31-C 32-B 33-C 34-C 35-B36-B
37-C 38-D 39-C 40-C

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Công nghệ lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Hóa 8 | Đề kiểm tra Hóa 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình sách giáo khoa Hóa học 8 và cách ra đề thi trắc nghiệm mới nhất.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.