Đề thi Công nghệ lớp 8 Giữa kì 2 có đáp án (4 đề)

Đề thi Công nghệ lớp 8 Giữa kì 2 có đáp án (4 đề)

Phần dưới là danh sách Đề thi Công nghệ lớp 8 Giữa kì 2 có đáp án (4 đề), cực sát đề chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra môn Công nghệ lớp 8.

Quảng cáo

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa học kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Công nghệ lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1)

Câu 1: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?

A. Bàn là điện

B. Nồi cơm điện

C. ấm điện

D. cả 3 đáp án trên

Câu 2: Điện trở của dây đốt nóng:

A. Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm dây đốt nóng

B. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng

C. Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Đơn vị điện trở có kí hiệu là:

A. Ω

B. A

C. V

D. Đáp án khác

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dây đốt nóng?

A. Dây đốt nóng chính công suất lớn, dây đốt nóng phụ công suất nhỏ

B. Dây đốt nóng chính công suất nhỏ, dây đốt nóng phụ công suất lớn

C. Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất như nhau

D. Đáp án khác

Câu 5: Số liệu kĩ thuật của nồi cơm điện là:

A. Điện áp định mức

B. Công suất định mức

C. Dung tích soong

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6:Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều

B. Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện

C. Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện

D. Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo

Câu 7: Cấu tạo máy bơm nước có:

A. Động cơ điện

B. Bơm

C. Cả a và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 8: Phần bơm của máy bơm nước có mấy bộ phận chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 9: Lưu ý khi sử dụng máy biến áp một pha là:

A. Điện áp đưa vào máy biến áp không được lớn hơn điện áp định mức

B. Không để máy biến áp làm việc quá công suất định mức

C. Đặt máy biến áp ở nơi sạch sẽ, khô ráo

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10:Cấu tạo máy biến áp một pha ngoài 2 bộ phận chính còn có:

A. Vỏ máy

B. Núm điều chỉnh

C. Đèn tín hiệu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Để chiếu sáng, đèn huỳnh quang tiêu thụ điện năng như thế nào so với đèn sợi đốt:

A. Như nhau

B. Ít hơn 4 đến 5 lần

C. Nhiều hơn 4 đến 5 lần

D. Đáp án khác

Câu 12: Hiện nay, cảm biến hiện diện được sử dụng ở:

A. Các tòa nhà

B. Khu thương mại

C. Hành lang

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13:Vật liệu kĩ thuật điện có loại:

A. Vật liệu dẫn điện

B. Vật liệu cách điện

C. Vật liệu dẫn từ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14:Vật liệu dẫn điện là:

A. Vật liệu mà có dòng điện chạy qua

B. Vật liệu không cho dòng điện chạy qua

C. Vật liệu mà đường sức từ chạy qua

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15:Vật liệu nào sau đây có đặc tính dẫn điện?

A. Kim loại

B. Hợp kim

C. Than chì

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16:Hợp kim khó nóng chảy được dùng để chế tạo dây điện trở cho:

A. Mỏ hàn

B. Bàn là

C. Bếp điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17:Vật liệu nào sau đây có đặc tính cách điện?

A. Thủy tinh

B. Nhựa ebonit

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18:Tuổi thọ của vật liệu cách điện chỉ còn một nửa khi nhiệt độ làm việc tăng quá nhiệt độ cho phép:

A. 8ᵒC

B. 10ᵒC

C. 8 ÷ 10ᵒC

D. Đáp án khác

Câu 19:Vật liệu dẫn từ thường dùng là:

A. Anico

B. Ferit

C. Pecmaloi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20:Đồ dùng điện biến đổi:

A. Điện năng thành quang năng

B. Điện năng thành nhiệt năng

C. Điện năng thành cơ năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21:Đâu là đại lượng đặc trưng cho chức năng đồ dùng điện?

A. Dung tích của nồi

B. Dung tích của hình

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 22:Trên bình nước nóng nhãn hiệu ARISTON có ghi: w:2000; v:200; A:11,4; l:15 nghĩa là:

A. Công suất định mức là: 2000V

B. Công suất định mức là: 200V

C. Công suất định mức là: 11,4V

D. Công suất định mức là: 15V

Câu 23:Các số liệu kĩ thuật có tác dụng gì?

A. Giúp lựa chọn đồ dùng điện phù hợp

B. Giúp sử dụng đồ dùng điện đúng yêu cầu kĩ thuật

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 24:Đèn điện:

A. Tiêu thụ điện năng

B. Biến đổi điện năng thành quang năng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 25:Bóng thủy tinh của đèn sợi đốt có loại nào?

A. Bóng sáng

B. Bóng mờ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 26:Khi sử dụng, đuôi đèn được nối với đui đèn phù hợp để:

A. Nối với mạng điện

B. Cung cấp điện cho đèn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 27:Khi đèn sợi đốt làm việc, bao nhiêu phần trăm điện năng tiêu thụ của đèn được biến đổi thành quang năng?

A. 4%

B. 5%

C. 4 ÷ 5 %

D. Đáp án khác

Câu 28:Tuổi thọ cả đèn sợi đốt khoảng:

A. 10 giờ

B. 100 giờ

C. 1000 giờ

D. Đáp án khác

Quảng cáo

Câu 29:Có mấy loại đèn huỳnh quang?

A. 1

B. 2

C. 3

D. Nhiều

Câu 30:Khí trơ được bơm vào ống thủy tinh của đèn sợi ống huỳnh quang là:

A. Acgon

B. Kripton

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 31:Trong chương trình Công nghệ 8, trình bày đặc điểm nào của đèn ống huỳnh quang?

A. Hiện tượng nhấp nháy

B. Hiệu suất phát quang

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 32:Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang cao hơn so với đèn sợi đốt bao nhiêu lần?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 33:Số liệu kĩ thuật của đèn ống huỳnh quang là:

A. Điện áp định mức

B. Công suất

C. Chiều dài ống

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 34:Chấn lưu của đèn huỳnh quang có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 35:Nhiệt độ làm việc của dây niken – crom:

A. 1000ᵒC

B. 1100ᵒC

C. Khoảng 1000ᵒC - 1100ᵒC

D. Đáp án khác

Câu 36:Dây đốt nóng của bàn là điện chịu được nhiệt độ:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 37:Bàn là có mấy số liệu kĩ thuật?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 38:Vật liệu nào sau đây được dùng để chế tạo lõi dây điện?

A. Đồng

B. Nhôm

C. Hợp kim của đồng, nhôm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 39:Hợp kim nào khó nóng chảy?

A. Pheroniken

B. Nicrom

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 40:Đồ dùng điện loại điện cơ biến:

A. Điện năng thành quang năng

B. Điện năng thành nhiệt năng

C. Điện năng thành cơ năng

D. Đáp án khác

Quảng cáo

Đáp án

1-D 2-D 3-A 4-A 5-D 6-C
7-C 8-C 9-D 10-D 11-B 12-D
13-D 14-A 15-D 16-D 17-C 18-C
19-D 20-D 21-C 22-A 23-C 24-C
25-C 26-C 27-C 28-C 29-D 30-C
31-C 32-D 33-D 34-B 35-C 36-A
37-B 38-D 39-C 40-C

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa học kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Công nghệ lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 2)

Câu 1: Đơn vị điện trở là:

A. Ampe

B. Oát

C. Ôm

D. Vôn

Câu 2: Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 3: Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 4: Vỏ nồi cơm điện có mấy lớp?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 5: Dây đốt nóng có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6: Cấu tạo động cơ điện một pha gồm mấy bộ phận chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 7: Cấu tạo stato có:

A. Lõi thép

B. Dây quấn

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 8: Số liệu kĩ thuật của máy biến áp một pha là:

A. Công suất định mức

B. Điện áp định mức

C. Dòng điện định mức

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Chọn phát biểu đúng:

A. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng

B. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng

C. Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp nhỏ hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng

D. Đáp án khác

Câu 10: Ưu điểm của máy biến áp một pha là:

A. Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng

B. Ít hỏng

C. Giúp tăng hoặc giảm điện áp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Giờ cao điểm dùng điện là:

A. Từ 0h đến 18h

B. Từ 18h đến 22h

C. Từ 22h đến 24h

D. Từ 12h đến 18h

Câu 12: Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là:

A. Giờ “điểm”

B. Giờ “thấp điểm”

C. Giờ “cao điểm”

D. Đáp án khác

Câu 13: Người ta phân vật liệu kĩ thuật thành 3 loại là căn cứ vào:

A. Đặc tính vật liệu

B. Công dụng vật liệu

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Vật liệu dẫn từ là:

A. Vật liệu mà dòng điện chạy qua

B. Vật liệu mà dòng điện không chạy qua

C. Vật liệu mà đường sức từ chạy qua

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Dung dịch điện phân nào có đặc tính dẫn điện?

A. Axit

B. Bazo

C. Muối

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16: Vật liệu cách điện có:

A. Điện trở suất rất lớn

B. Đặc tính cách điện tốt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: Vật liệu nào sau đây có đặc tính cách điện?

A. Sứ

B. Mica

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18: Vật liệu dẫn từ thường dùng là:

A. Thép kĩ thuật điện

B. Đặc tính dẫn từ tốt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19: Ứng dụng của Anico:

A. Làm nam châm vĩnh cửa

B. Làm anten

C. Làm lõi các biến áp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Đồ dùng điện loại điện cơ biến:

A. Điện năng thành quang năng

B. Điện năng thành nhiệt năng

C. Điện năng thành cơ năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21: Đâu là đại lượng định mức của đồ dùng điện?

A. Điện áp định mức

B. Dòng điện định mức

C. Công suất định mức

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Trên bình nước nóng nhãn hiệu ARISTON có ghi: w:2000; v:200; A:11,4; l:15 nghĩa là:

A. Dòng điện định mức là: 2000A

B. Dòng điện định mức là: 200A

C. Dòng điện định mức là: 11,4A

D. Dòng điện định mức là: 15A

Câu 23: Đèn huỳnh quang xuất hiện vào năm:

A. 1879

B. 1939

C. 1993

D. 1897

Câu 24: Đèn phóng điện có loại nào?

A. Đèn cao áp thủy ngân

B. Đèn cao áp natri

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 25: Loại bóng thủy tinh nào của đèn sợi đốt giảm được độ chói?

A. Bóng sáng

B. Bóng mờ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 26: Đèn sợi đốt có loại đuôi đèn nào?

A. Đuôi xoáy

B. Đuôi ngạnh

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 27: Khi đèn sợi đốt đang làm việc, nếu ta sờ vào sẽ:

A. Thấy nóng

B. Có thể bị bỏng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28: Đèn sợi đốt có mấy số liệu định mức?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 29: Đâu là bộ phận chính của đèn ống huỳnh quang?

A. Ống thủy tinh

B. Hai điện cực

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 30: Điện cực của đèn ống huỳnh quang được phân bố ở:

A. Một đầu ống đèn

B. Hai đầu ống đèn

C. Cả A và B đều sai

D. Đáp án khác

Câu 31: Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang như thế nào so với đèn sợi đốt?

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không xác định

Câu 32: Khoảng cách giữa hai điện cực của đèn ống huỳnh quang:

A. Nhỏ

B. Lớn

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 33: Đèn compac huỳnh quang có hiệu suất phát quang cao hơn so với đèn sợi đốt bao nhiêu lần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 34: Dây đốt nóng của đồ dùng loại điện – nhiệt có yêu cầu về:

A. Làm bằng vật liệu có điện trở suất lớn

B. Khả năng chịu nhiệt độ cao

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 35: Nhiệt độ làm việc của dây phero – crom khoảng:

A. 805ᵒC

B. 850ᵒC

C. 508ᵒC

D. 580ᵒC

Câu 36: Đế bàn là được làm bằng:

A. Gang

B. Hợp kim

C. Cả a và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 37: Công suất định mức của bàn là khoảng:

A. 300w

B. 1000w

C. Từ 300w ÷ 1000w

D. Đáp án khác

Câu 38: Một số loại bàn là có bộ phận tự động nào sau đây?

A. Tự động điều chỉnh nhiệt độ

B. Tự động phun nước

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 39: Đồng, nhôm, hợp kim, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

A. Đồng

B. Nhôm

C. Hợp kim

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 40: bộ phận nào sau đây thuộc đèn sợi đốt?

A. Sợi đốt

B. Bóng thủy tinh

C. Đuôi đèn

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án

1-C 2-A 3-B 4-A 5-B 6-A
7-C 8-D 9-A 10-D11-B 12-C
13-C 14-C 15-D 16-C 17-C 18-C
19-A 20-C21-D 22-C 23-B 24-C
25-B 26-C 27-C 28-B 29-C 30-B
31-A 32-B 33-D 34-C 35-B 36-C
37-C 38-C 39-A 40-D

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa học kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Công nghệ lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 1)

Câu 1: Yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là:

A. Làm bằng vật liệu dẫn điện có điện trở suất lớn

B. Chịu được nhiệt độ cao

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 2: Cấu tạo bàn là có mấy bộ phận chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 3: Cấu tạo vỏ bàn là gồm mấy phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 4: Số liệu kĩ thuật của bếp điện là:

A. Điện áp định mức

B. Công suất định mức

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5: Lưu ý khi sử dụng bếp điện là:

A. Sử dụng đúng với điện áp định mức của bếp điện

B. Không để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nóng, thường xuyên lau chùi bếp

C. Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Cấu tạo roto gồm mấy phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7: Số liệu kĩ thuật của động cơ điện một pha có:

A. Điện áp định mức

B. Công suất định mức

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 8: Ưu điểm của động cơ điện một pha là:

A. Cấu tạo đơn giản

B. Sử dụng dễ dàng

C. Ít hỏng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Chức năng của máy biến áp một pha?

A. Biến đổi dòng điện

B. Biến đổi điện áp

C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha

D. Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều

Câu 10: Cấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 11: Đặc điểm của giờ cao điểm là:

A. Điện năng tiêu thụ lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ

B. Điện áp mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12: Sử dụng hợp lí điện năng gồm mấy cách?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 13: Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách:

A. Cắt điện bình nước nóng

B. Không là quần áo

C. Cắt điện một số đèn không cần thiết

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14: Vật liệu cách điện là:

A. Vật liệu mà dòng điện chạy qua

B. Vật liệu mà không có dòng điện chạy qua

C. Vật liệu mà đường sức từ chạy qua

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Vật liệu nào sau đây được dùng để chế tạo lõi dây điện?

A. Đồng

B. Nhôm

C. Hợp kim của đồng, nhôm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16: Đồng, nhôm, hợp kim, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

A. Đồng

B. Nhôm

C. Hợp kim

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Vật liệu cách điện có điện trở suất:

A. 108 Ωm

B. 1013 Ωm

C. 108 ÷ 1013 Ωm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Vật liệu nào sau đây có đặc tính cách điện?

A. Cao su

B. Amian

C. Gỗ khô

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Ứng dụng của ferit:

A. Làm nam châm vĩnh cửu

B. Làm anten

C. Làm lõi các biến áp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Khi sử dụng, đồ dùng điện:

A. Tiêu thụ điện năng

B. Biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 21: Đồ dùng điện loại điện – nhiệt biến:

A. Điện năng thành quang năng

B. Điện năng thành nhiệt năng

C. Điện năng thành cơ năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Đơn vị của điện áp định mức trên đồ dùng điện là:

A. Vôn

B. Ampe

C. Oát

D. Đáp án khác

Câu 23: Trên bình nước nóng nhãn hiệu ARISTON có ghi: w:2000; v:200; A:11,4; l:15 nghĩa là:

A. Điện áp định mức là: 2000V

B. Điện áp định mức là: 200V

C. Điện áp định mức là: 11,4V

D. Điện áp định mức là: 15V

Câu 24: Loài người biết dùng các loại đèn điện chiếu sáng từ:

A. 1879

B. 1939

C. 1993

D. 1897

Câu 25: Bộ phận nào sau đây thuộc cấu tạo đèn sợi đốt?

A. Sợi đốt

B. Bóng thủy tinh

C. Đuôi đèn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng về bóng thủy tinh của đèn sợi đốt?

A. Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt

B. Rút hết không khí trong bóng

C. Bơm khí trơ vào trong bóng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27: Hiện nay, loại đèn sợi đốt nào được sử dụng phổ biến?

A. Đèn đuôi xoáy

B. Đèn đuôi ngạnh

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28: Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 29: Đèn sợi đốt có số liệu định mức nào?

A. Điện áp định mức

B. Công suất định mức

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 30: Cấu tạo đèn ống huỳnh quang gồm mấy bộ phận?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 31: Mỗi điện cực đèn ống huỳnh quang có:

A. Một đầu tiếp điện

B. Hai đầu tiếp điện

C. Ba đầu tiếp điện

D. Bốn đầu tiếp điện

Câu 32: Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang?

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 33: Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang cao hơn so với đèn sợi đốt mấy lần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. Nhiều lần

Câu 34: Đèn compac huỳnh quang có hiệu suất phát quang như thế nào so với đèn sợi đốt?

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Đáp án khác

Câu 35: Người ta sử dụng loại dây nào làm dây đốt nóng của đồ dùng loại điện – nhiệt?

A. Dây niken – crom

B. Dây phero – crom

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 36: Bộ phận chính của bàn là điện là:

A. Dây đốt nóng

B. Vỏ bàn là

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 37: Nắp bàn là được làm bằng:

A. Đồng

B. Thép mạ crom

C. Nhựa chịu nhiệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 38: ứng dụng của bàn là dùng để:

A. Là quần áo

B. Là các hàng may mặc

C. Là vải

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 39: Yêu cầu về đế bàn là khi sử dụng là:

A. Giữ đế sạch

B. Giữ đế nhẵn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 40: Một số bàn là có bộ phận tự động nào sau đây?

A. Tự động điều chỉnh nhiệt độ

B. Tự động phun nước

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Đáp án

1-C 2-A 3-B 4-C 5-D 6-B
7-C 8-D 9-C 10-A11-C 12-B
13-D 14-B 15-D 16-A 17-C 18-D
19-B 20-C21-B 22-A 23-B 24-B
25-D 26-D 27-A 28-B 29-C 30-D
31-B 32-A 33-D 34-A 35-C 36-C
37-D 38-D 39-C 40-C

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa học kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Công nghệ lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(Đề thi số 4)

Câu 1: Số liệu kĩ thuật của bàn là có:

A. Điện áp định mức

B. Công suất định mức

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 2: Khi sử dụng bàn là cần lưu ý:

A. Sử dụng đúng điện áp định mức

B. Khi đóng điện không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo

C. Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Bếp điện có mấy bộ phận chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 4: Có mấy loại bếp điện?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5: Khi sử dụng động cơ điện một pha cần lưu ý:

A. Không để động cơ làm việc quá công suất định mức

B. Kiểm tra và tra dầu mỡ định kì

C. Động cơ mới mua hoặc lâu không sử dụng, trước khi dùng phải dùng bút thử điện kiểm tra điện có rò ra vỏ không

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Cấu tạo quạt điện gồm mấy phần chính?

A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 7: Có mấy loại quạt điện?

A. 1

B. 2

C. 3

D. Nhiều loại

Câu 8: Lõi thép được làm bằng lá thép kĩ thuật điện có chiều dày:

A. Dưới 0,35 mm

B. Trên 0,5 mm

C. Từ 0,35 ÷ 0,5 mm

D. Trên 0,35 mm

Câu 9: Máy biến áp một pha có mấy loại dây quấn?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào

B. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra

C. Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra

D. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra

Câu 11: Sử dụng lãng phí điện năng là:

A. Tan học không tắt đèn phòng học

B. Bật đèn phòng tắm suốt đêm

C. Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Sử dụng hợp lí điện năng gồm:

A. Giảm bớt dùng điện trong giờ cao điểm

B. Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao là tiết kiệm điện năng

C. Không sử dụng lãng phí điện năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13: Để chiếu sáng trong nhà, công sở, người ta nên dùng:

A. Đèn huỳnh quang

B. Đèn sợi đốt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Vật liệu dẫn điện có:

A. Điện trở suất nhỏ

B. Đặc tính dẫn điện tốt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15: Vật liệu dẫn điện có điện trở suất nhỏ là:

A. 10-6 Ωm

B. 10-8 Ωm

C. 10-6 ÷ 10-8 Ωm

D. Đáp án khác

Câu 16: Hợp kim nào sau đây khó nóng chảy?

A. Pheroniken

B. Nicrom

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: Vật liệu nào sau đây có đặc tính cách điện?

A. Giấy cách điện

B. Nhựa đường

C. Không khí

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Vật liệu cách điện dùng để chế tạo:

A. Thiết bị cách điện

B. Các phần tử cách điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19: Ứng dụng của pecmaloi là:

A. Làm nam châm vĩnh cửa

B. Làm anten

C. Làm lõi các biến áp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Đồ dùng điện có nhóm:

A. Điện – quang

B. Điện – nhiệt

C. Điện – cơ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21 Số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện ghi ở:

A. Trên đồ dùng điện

B. Trên nhãn đồ dùng điện

C. Trong lí lịch máy

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22 Số liệu kĩ thuật quan trọng của đồ dùng điện là:

A. Đại lượng định mức

B. Đại lượng đặc trưng cho chức năng đồ dùng điện

C. Cả 3 đáp án trên

D. Đáp án khác

Câu 23 Đơn vị của công suất định mức trên đồ dùng điện là:

A. Vôn

B. Ampe

C. Oát

D. Đáp án khác

Câu 24 Dựa vào nguyên lí làm việc thì đèn điện có loại nào?

A. Đèn sợi đốt

B. Đèn huỳnh quang

C. Đèn phóng điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25 Người ta bơm khí trơ nào vào bóng đèn sợi đốt?

A. Khí acgon

B. Khí kripton

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 26 Đuôi đèn sợi đốt được làm bằng gì?

A. Đồng

B. Sắt tráng kẽm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 27 Đèn sợi đốt có mấy đặc điểm?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 28 Tuổi thọ của đèn sợi đốt:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 29 Sử dụng đèn sợi đốt:

A. Tiết kiệm điện năng

B. Không tiết kiệm điện năng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 30 Phát biểu nào sau đây đúng về ống thủy tinh của đèn ống huỳnh quang?

A. Rút hết không khí trong ống

B. Bơm vào ống một ít khí thủy ngân

C. Bơm vào ống một ít khí trơ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 31 Trong chương trình Công nghệ 8 trình bày đặc điểm nào của đèn ống huỳnh quang?

A. Tuổi thọ

B. Mồi phóng điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 32 Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang như thế nào so với đèn sợi đốt?

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Không xác định

Câu 33 Chấn lưu thường đặt trong đuôi đèn compac huỳnh quang nên:

A. Kích thước gọn nhẹ

B. Dễ sử dụng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 34 Chấn lưu của đèn huỳnh quang có loại nào?

A. Chấn lưu điện cảm

B. Chấn lưu điện tử

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 35 Dây niken – crom thường dùng làm dây đốt nóng của:

A. Bàn là điện

B. Bếp điện

C. Nồi cơm điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 36 Vỏ bàn là có:

A. Đế

B. Nắp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 37 Ngoài vỏ và dây đốt nóng, bàn là còn có bộ phận nào?

A. Đèn tín hiệu

B. Rơle nhiệt

C. Núm điều chỉnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 38 Yêu cầu về đế bàn là khi sử dụng là:

A. Giữ đế sạch

B. Giữ đế nhẵn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 39 Đồ dùng điện loại điện nhiệt biến:

A. Điện năng thành quang năng

B. Điện năng thành nhiệt năng

C. Điện năng thành cơ năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 40 Đâu là đại lượng đặc trưng cho chức năng đồ dùng điện?

A. Dung tích của nồi

B. Dung tích của bình

C. Cả A và b đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Đáp án

1-C 2-D 3-A 4-B 5-D 6-C
7-D 8-C 9-B 10-C11-D 12-D
13-A 14-C 15-C 16-C 17-D 18-C
19-C 20-D21-D 22-C 23-C 24-D
25-C 26-C 27-C 28-B 29-B 30-D
31-C 32-A 33-C 34-C 35-D 36-C
37-D 38-C 39-B 40-D

Xem thêm các đề thi Công nghệ lớp 8 năm học 2021 - 2022 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bộ đề thi các môn học lớp 8 năm học 2021 - 2022 Học kì 1, Học kì 2 của chúng tôi được biên soạn và sưu tầm từ đề thi khối lớp 8 của các trường THCS trên cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.