Giải các phương trình lượng giác sau trang 31 SBT Toán 11 Tập 1

Giải sách bài tập Toán 11 Bài 5: Phương trình lượng giác cơ bản - Chân trời sáng tạo

Bài 2 trang 31 SBT Toán 11 Tập 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos(2x + 10°) = sin(50° ‒ x);

b) 8sin3x + 1 = 0;

c) (sinx + 3)(cotx ‒ 1) = 0;

d) tan(x ‒ 30°) ‒ cot50° = 0.

Quảng cáo

Lời giải:

a) cos(2x + 10°) = sin(50° ‒ x)

⇔ cos(2x + 10°) = cos(x + 40°)

⇔ 2x + 10° = x + 40°+ k360°, k ∈ ℤ hoặc 2x + 10° = ‒x ‒ 40°+ k360°, k ∈ ℤ

⇔ x = 30° + k360°, k ∈ ℤ hoặc x=−13.50∘+k120∘,k∈ℤ.

Vậy phương trình có các nghiệm là x = 30° + k360°, k ∈ ℤvà x=−13⋅50∘+k120∘,k∈ℤ.

b) 8sin3x + 1 = 0

⇔sin3x=−18⇔sinx=−12

⇔x=−π6+k2π,k∈ℤ hoặc x=π−−π6+k2π,k∈ℤ

⇔x=−π6+k2π,k∈ℤ hoặc x=7π6+k2π,k∈ℤ

Vậy phương trình có các nghiệm là x=−π6+k2π,k∈ℤ và x=7π6+k2π,k∈ℤ.

c) (sinx + 3)(cotx ‒ 1) = 0

⇔ sinx + 3 = 0 hoặc cotx ‒ 1 = 0

⇔ sinx = ‒3 hoặc cotx = 1

Phương trình sinx = ‒3 vô nghiệm.

Phương trình cotx = 1 có nghiệm là x=π4+kπ,k∈ℤ.

Vậy phương trình có các nghiệm là x=π4+kπ,k∈ℤ.

d) tan(x ‒ 30°) ‒ cot50° = 0

⇔ tan(x ‒ 30°) = cot50°

⇔ tan(x ‒ 30°) = tan40°

⇔ x ‒ 30° = 40° + k180°, k ∈ ℤ

⇔ x = 70° + k180°, k ∈ ℤ

Vậy phương trình có các nghiệm là x = 70° + k180°, k ∈ ℤ.

Quảng cáo

Lời giải SBT Toán 11 Bài 5: Phương trình lượng giác cơ bản hay khác:

Quảng cáo

Xem thêm lời giải Sách bài tập Toán lớp 11 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:


Giải bài tập lớp 11 Chân trời sáng tạo khác