Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chập chờn (đầy đủ nhất)

Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Chập chờn chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chập chờn (đầy đủ nhất)

Quảng cáo

1. Nghĩa của từ “Chập chờn”

 

Chập chờn

Từ loại

Nghĩa của từ

Động từ

trạng thái mơ hồ, không rõ ràng, lúc ẩn lúc hiện.

2. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Chập chờn”

- Từ đồng nghĩa của từ “chập chờn” là: mập mờ, lấp lửng, dập dờn, mơ hồ, ẩn hiện

- Từ trái nghĩa của từ “chập chờn” là: rõ ràng, cụ thể, minh bạch, hiển thị

3. Đặt câu với từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Chập chờn”

- Đặt câu với từ “chập chờn”:

+ Cánh diều chập chờn bay trên bầu trời xanh.

- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “chập chờn”:

+ Lời giải thích của cô ấy mập mờ và khó hiểu.

+ Ánh lửa dập dờn trong căn bếp tối.

- Đặt câu với từ trái nghĩa của từ “chập chờn”:

+ Cô giáo chỉ chúng tôi đáp án của câu này rất rõ ràng.

Quảng cáo

+ Nhóm ta cần đặt ra những mục tiêu cụ thể để phấn đấu.

+ Bức ảnh hiển thị rõ nét trên màn hình máy tính.

Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:

Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học