Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vương vấn (đầy đủ nhất)

Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Vương vấn chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vương vấn (đầy đủ nhất)

Quảng cáo

1. Nghĩa của từ “Vương vấn”

 

Vương vấn

Từ loại

Nghĩa của từ

Động từ

thường cứ phải nghĩ đến, nhớ đến, ngay cả khi đang làm những việc khác, không thể dứt đi được.

2. Từ đồng nghĩa của từ “Vương vấn”

- Từ đồng nghĩa của từ “vương vấn” là: lưu luyến, vấn vương

3. Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “Vương vấn”

- Đặt câu với từ “vương vấn”:

+ Cô ấy vẫn còn vương vấn mối tình đầu.

- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “vương vấn”:

+ Cô ấy vẫn còn lưu luyến anh ấy.

+ Bao kỉ niệm còn vấn vương.

Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Quảng cáo

Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:

Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học