Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 3 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 3: Are these his pants phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 2 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 3 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Bài nghe: T, t, turtle.
Dịch nghĩa: T, t, con rùa.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: V, v, violin.
Dịch nghĩa: V, v, đàn vi-ô-lông.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Quảng cáo
Question 3. Odd one out.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Umbrella (n): cái ô
B. Towel (n): khăn tắm
C. Turtle (n): con rùa
Đáp án A. Umbrella (cái ô) bắt đầu bằng chứ cái U, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái T.
Question 4. Odd one out.
Hiển thị đáp án
A. Sofa (n): ghế sô pha
B. Violin (n): đàn vi-ô-lông
C. Socks (n số nhiều): đôi tất
Đáp án B. Violin (đàn violin) bắt đầu bằng chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái S.
Question 5. Odd one out.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Panda (n): gấu trúc
B. Papaya (n): quả đu đủ
C. Vase (n): lọ hoa
Đáp án C. Vase (lọ hoa) bắt đầu bằng chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái P.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter T.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn hình ảnh bắt đầu bằng chữ cái T.
A. Turtle (n): con rùa
B. Violin (n): đàn vi-ô-lông
C. Socks (n số nhiều): đôi tất
D. Vase (n): lọ hoa
Đáp án A. Turtle (con rùa) bắt đầu bằng chữ cái T
Question 7. Choose the picture that begins with the letter U.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái U.
A. Apple (n): quả táo
B. Up (adv): lên, trên
C. Sofa (n): ghế sô pha
D. Grandpa (n): ông
Đáp án B. Up (lên, trên) bắt đầu bằng chữ cái U.
Quảng cáo
Question 8. Choose the picture that begins with the letter V.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái V.
A. Bear (n): con gấu
B. Dog (n): chú chó
C. Cake (n): bánh ngọt
D. Violin (n): đàn
Đáp án D. Violin (đàn violin) bắt đầu bằng chữ cái V.
Question 9. Choose the picture that begins with the letter T.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái T.
A. Kangaroo (n): chuột túi
B. Key (n): chìa khóa
C. Towel (n): khăn tắm
D. Rainbow (n): cầu vồng
Đáp án C. Towel (khăn tắm) bắt đầu bằng chữ cái T
Question 10. Odd one out.
A. dress
B. T-shirt
C. turtle
D. pants
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. dress (n): váy
B. T-shirt (n): áo phông
C. turtle (n): con rùa
D. pants (n số nhiều): quần dài
Chọn C vì là từ chỉ động vật, các từ còn lại chỉ quần áo.
Question 11. Odd one out.
A. Tuesday
B. Friday
C. Saturday
D. eleven
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Tuesday: thứ Ba
B. Friday: thứ Sáu
C. Saturday: thứ Bảy
D. eleven: số 11
Chọn D vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại chỉ ngày trong tuần.
Question 12. Rearrange: F I F T E E N
A. Fifteen
B. Enfitef
C. Iftefen
D. Tefifen
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Fifteen (số 15) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 13. Rearrange: S I X T E E N
A. Ietesnx
B. Snixtee
C. Teeixns
D. Sixteen
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
D. Sixteen (số 16) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Question 14. Look and choose.
A. purple
B. hungry
C. quiet
D. T-shirt
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. purple (n, adj): màu tím
B. hungry (adj): đói
C. quiet (adj): im lặng
D. T-shirt (n): áo phông
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 15. Read and choose: THESE ARE HER SHOES.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
These are her shoes: Đây là đôi giày của cô ấy.
Xét các đáp án:
A. hat (n): cái mũ
B. T-shirt (n): áo phông
C. dress (n): váy
D. shoes (n số nhiều): đôi giày
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Question 16. Read and choose: THIS IS MY T-SHIRT.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
This is my T-shirt: Đây là áo phông của mình.
A. Socks (n số nhiều): đôi tất
B. T-shirt (n): áo phông
C. Shorts (n số nhiều): quần soóc
D. Pants (n số nhiều): quần dài
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Question 17. Look and choose.
Are these his socks?
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Đây có phải tất của anh ấy không?
Question 18. Read and choose.
- I have a _______.
A. shorts
B. hat
C. dress
D. umbrella
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 19. Look and choose.
A. These are three T-shirts.
B. These are fifteen shorts.
C. These are five T-shirts.
D. These are sixteen T-shirts.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Đây là 3 chiếc áo phông.
B. Đây là 15 chiếc áo phông.
C. Đây là 5 chiếc áo phông.
D. Đây là 16 chiếc áo phông.
Có 15 chiếc áo phông trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
Question 20. Read and choose:
- Are these her pants?
- No, they aren’t. They’re her shorts.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Đây có phải quần dài của cô ấy không?
- Không phải. Đây là quần soóc của cô ấy.
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 (Family and Friends 2) của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác