Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 1 (có đáp án): Is this your mom?
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 1: Is this your mom? với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 1 (có đáp án): Is this your mom?
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: N, n, nose.
Dịch nghĩa: N, n, cái mũi.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Bài nghe: O, o, orange.
Dịch nghĩa: O, o, quả cam.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Quảng cáo
Question 3. Odd one out.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Panda (n): gấu trúc
B. Octopus (n): bạch tuộc
C. Pen (n): cái bút
Đáp án B. Octopus (bạch tuộc) bắt đầu bằng chữ cái O, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái P.
Question 4. Odd one out.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Balloon (n): bóng bay
B. Banana (n): quả chuối
C. Orange (n): quả cam
Đáp án C. Orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái B.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter N.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái N.
A. Juice (n): nước ép
B. Lion (n): con sư tử
C. Nose (n): cái mũi
D. Eye (n): con mắt
Đáp án C. Nose (cái mũi) bắt đầu bằng chữ cái N.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter O.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái O.
A. Papaya (n): quả đu đủ
B. Orange (n): quả cam
C. Pineapple (n): quả dứa
D. Watermelon (n): quả dưa hấu
Đáp án B. Orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O.
Question 7. Choose the picture that begins with the letter P.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái P.
A. Panda (n): gấu trúc
B. Candle (n): nến
C. Notebook (n): quyển vở
D. Frog (n): con ếch
Đáp án A. Panda (gấu trúc) bắt đầu bằng chữ cái P.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. dad
B. grandma
C. neck
D. sister
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. dad (n): bố
B. grandma (n): bà
C. neck (n): cổ
D. sister (n): chị/em gái
Chọn C vì là từ chỉ bộ phận cơ thể, các từ còn lại là từ chỉ các thành viên trong gia đình.
Question 9. Odd one out.
A. crocodile
B. brother
C. octopus
D. tiger
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. crocodile (n): cá sấu
B. brother (n): anh/em trai
C. octopus (n): bạch tuộc
D. tiger (n): con hổ
Chọn B vì là từ chỉ các thành viên trong gia đình, các từ còn lại là từ chỉ động vật.
Question 10. Rearrange: E E V E L N
A. Lvneee
B. Velene
C. Leeven
D. Eleven
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
D. Eleven (số 11) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Question 11. Rearrange: V E T E L W
A. Weetlv
B. Twelve
C. Ltweve
D. Vwtele
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
B. Twelve (số 12) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 12. Read and choose: GRANDMA.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. mom (n): mẹ
B. sister (n): chị/em gái
C. grandma (n): bà
D. dad (n): bố
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.
Question 13. Look and choose.
A. grandpa
B. mom
C. dad
D. sister
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. grandpa (n): ông
B. mom (n): mẹ
C. dad (n): bố
D. sister (n): chị/em gái
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 14. Read and choose: THIS IS MY BROTHER.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
This is my brother: Đây là anh trai của mình
Xét các đáp án:
A. This is my brother. (Đây là anh trai của mình.)
B. This is my grandpa. (Đây là ông của mình.)
C. This is my grandma. (Đây là bà của mình.)
D. This is my mom. (Đây là mẹ của mình.)
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Question 15. Read and choose.
- This is my grandpa.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Đây là ông của mình.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 16. Look and choose.
A. These are four pandas.
B. This is one panda.
C. These are eleven pandas.
D. These are twelve pandas.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Đây là 4 con gấu trúc.
B. Đây là 1 con gấu trúc.
C. Đây là 11 con gấu trúc.
D. Đây là 12 con gấu trúc.
Có 12 con gấu trúc trong bức tranh, nên chọn đáp án D.
Question 17. Read and choose: THIS IS MY PEN.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
This is my pen: Đây là bút mực của tớ
Xét các đáp án:
A. This is my pencil. (Đây là bút chì của tớ.)
B. This is my bat. (Đây là gậy bóng chày của tớ.)
C. This is my crayon. (Đây là bút sáp màu của tớ.)
D. This is my pen. (Đây là bút mực của tớ.)
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Question 18. Look and choose.
- She has a _______.
A. lunchbox
B. cookie
C. lollipop
D. fruit juice
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. lunchbox (n): hộp cơm trưa
B. cookie (n): bánh quy
C. lollipop (n): kẹo mút
D. fruit juice (n): nước ép hoa quả
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cô ấy có một hộp cơm trưa.
Question 19. Look and choose.
- This is my _______.
A. grandpa
B. brother
C. mom
D. dad
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. grandpa (n): ông
B. brother (n): anh/em trai
C. mom (n): mẹ
D. dad (n): bố
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Đây là mẹ của mình.
Question 20. Look and choose.
- Is this your _______?
- Yes, it is.
A. sister
B. grandma
C. brother
D. dad
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. sister (n): chị/em gái
B. grandma (n): bà
C. brother (n): anh/em trai
D. dad (n): bố
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải bà của cậu không?
- Đúng vậy.
Question 1. Fill in the blank.
_______ this your brother?
A. Is
B. I
C. Are
D. Monday
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. Is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là anh trai của cậu không?
Question 2. Fill in the blank.
Is _______ your dad?
A. am
B. are
C. these
D. this
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy D. this là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là bố của cậu không?
Question 3. Fill in the blank.
Is this your _______?
A. sister
B. brothers
C. notebooks
D. fingers
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phươngở khoảng cách gần:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án:
A. sister (n): chị/em gái→ là danh từ số ít
B. brothers (n số nhiều): các anh/em trai
C. notebooks (n số nhiều): những quyển vở
D. fingers (n số nhiều): những ngón tay
Ta thấy A. sister là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là chị gái của cậu không?
Question 4. Fill in the blank.
_______ is my nose.
A. This
B. These
C. Are
D. Is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là cái mũi của mình.
Question 5. Fill in the blank.
This _______ my brother.
A. it
B. is
C. your
D. they
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là anh trai của mình.
Question 6. Choose the correct sentence.
A. It’s a big panda.
B. They’re cats.
C. This is my dog.
D. I’m seven.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây là một con gấu trúc lớn.
B. Đây là những con mèo.
C. Đây là một con chó.
D. Mình 7 tuổi.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 7. Choose the correct sentence.
A. This is my brother.
B. I like green.
C. Monday, Tuesday, Wednesday.
D. No, it, isn’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây có phải là ông của cậu không?
Xét các đáp án:
A. Đây là anh trai của mình.
B. Mình thích màu xanh lá cây.
C. Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư.
D. Không phải.
Chọn đáp án D.
Question 8. Choose the correct sentence.
A. This are my grandpa.
B. These is my grandpa.
C. This is my grandpa.
D. These are my grandpa.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là ông của mình.
Question 9. Choose the correct sentence.
A. This is my dad.
B. How my dad.
C. These is my dad.
D. These are my dad.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.
Question 10. Choose the correct question.
A. Is this your mom?
B. Are this your mom?
C. Is these your mom?
D. What your mom?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là mẹ của cậu không?
Question 11. Choose the correct question.
A. Are your grandma?
B. Is these your grandma?
C. Is they your grandma?
D. Is this your grandma?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là bà của cậu không?
Question 12. Choose the correct question.
- _______?
- Yes, it is.
A. How old are you?
B. Is this your brother?
C. What’s this?
D. Look at the octopus.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Cậu bao nhiêu tuổi?
B. Đây có phải là anh trai của cậu không?
C. Đây là gì thế?
D. Nhìn con bạch tuộc kìa.
Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là anh trai của cậu không?
- Đúng thế.
Question 13. Choose the correct answer.
- Is this your sister?
- _______.
A. They’re bears.
B. It’s brown.
C. No, it isn’t.
D. I have a cookie.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây là những con gấu.
B. Đây là màu nâu.
C. Không phải.
D. Mình có một chiếc bánh quy.
Ta thấy C là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là chị gái của cậu không?
- Không phải.
Question 14. Which word is incorrect?
This is me mom .
A. This
B. is
C. me
D. mom
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C. me là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “my”.
Sủa thành: This is my mum.
Dịch nghĩa: Đây là mẹ của mình.
Question 15. Which word is incorrect?
This are my dad .
A. This
B. are
C. my
D. dad
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai vì “This” đi với động từ to be số ít “is”.
Sửa thành: This is my dad.
Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.
Question 16. Which word is incorrect?
This is my sisters .
A. This
B. is
C. my
D. sisters
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy D. sisters là từ sai, vì “This is” đi với danh từ số ít.
Sửa thành: This is my sister.
Dịch nghĩa: Đây là chị gái của mình.
Question 17. Which word is incorrect?
Is this she grandpa ?
A. Is
B. this
C. you
D. grandpa
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. you là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “your”.
Sửa thành: Is this your grandpa?
Dịch nghĩa: Đây có phải là ông của cậu không?
Question 18. Put the words in the correct order.
my / is / neck. / This
A. My is this neck.
B. Neck is my this.
C. This is my neck.
D. Is neck this my.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là cổ của mình.
Question 19. Put the words in the correct order.
is / my / This / guitar.
A. Is my this guitar.
B. This is my guitar.
C. My guitar is this.
D. This my is guitar.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là chiếc đàn ghi ta của mình.
Question 20. Put the words in the correct order.
this / your / Is / key?
A. This your is key?
B. Key your is this?
C. Is this your key?
D. Your this key is?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây có phải là chìa khóa của cậu không?
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 (Family and Friends 2) của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác