Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 3 (có đáp án): Are these his pants
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 3: Are these his pants với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 3 (có đáp án): Are these his pants
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Bài nghe: T, t, turtle.
Dịch nghĩa: T, t, con rùa.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: V, v, violin.
Dịch nghĩa: V, v, đàn vi-ô-lông.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Quảng cáo
Question 3. Odd one out.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Umbrella (n): cái ô
B. Towel (n): khăn tắm
C. Turtle (n): con rùa
Đáp án A. Umbrella (cái ô) bắt đầu bằng chứ cái U, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái T.
Question 4. Odd one out.
Hiển thị đáp án
A. Sofa (n): ghế sô pha
B. Violin (n): đàn vi-ô-lông
C. Socks (n số nhiều): đôi tất
Đáp án B. Violin (đàn violin) bắt đầu bằng chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái S.
Question 5. Odd one out.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Panda (n): gấu trúc
B. Papaya (n): quả đu đủ
C. Vase (n): lọ hoa
Đáp án C. Vase (lọ hoa) bắt đầu bằng chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái P.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter T.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn hình ảnh bắt đầu bằng chữ cái T.
A. Turtle (n): con rùa
B. Violin (n): đàn vi-ô-lông
C. Socks (n số nhiều): đôi tất
D. Vase (n): lọ hoa
Đáp án A. Turtle (con rùa) bắt đầu bằng chữ cái T
Question 7. Choose the picture that begins with the letter U.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái U.
A. Apple (n): quả táo
B. Up (adv): lên, trên
C. Sofa (n): ghế sô pha
D. Grandpa (n): ông
Đáp án B. Up (lên, trên) bắt đầu bằng chữ cái U.
Quảng cáo
Question 8. Choose the picture that begins with the letter V.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái V.
A. Bear (n): con gấu
B. Dog (n): chú chó
C. Cake (n): bánh ngọt
D. Violin (n): đàn
Đáp án D. Violin (đàn violin) bắt đầu bằng chữ cái V.
Question 9. Choose the picture that begins with the letter T.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái T.
A. Kangaroo (n): chuột túi
B. Key (n): chìa khóa
C. Towel (n): khăn tắm
D. Rainbow (n): cầu vồng
Đáp án C. Towel (khăn tắm) bắt đầu bằng chữ cái T
Question 10. Odd one out.
A. dress
B. T-shirt
C. turtle
D. pants
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. dress (n): váy
B. T-shirt (n): áo phông
C. turtle (n): con rùa
D. pants (n số nhiều): quần dài
Chọn C vì là từ chỉ động vật, các từ còn lại chỉ quần áo.
Question 11. Odd one out.
A. Tuesday
B. Friday
C. Saturday
D. eleven
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Tuesday: thứ Ba
B. Friday: thứ Sáu
C. Saturday: thứ Bảy
D. eleven: số 11
Chọn D vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại chỉ ngày trong tuần.
Question 12. Rearrange: F I F T E E N
A. Fifteen
B. Enfitef
C. Iftefen
D. Tefifen
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Fifteen (số 15) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 13. Rearrange: S I X T E E N
A. Ietesnx
B. Snixtee
C. Teeixns
D. Sixteen
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
D. Sixteen (số 16) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Question 14. Look and choose.
A. purple
B. hungry
C. quiet
D. T-shirt
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. purple (n, adj): màu tím
B. hungry (adj): đói
C. quiet (adj): im lặng
D. T-shirt (n): áo phông
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 15. Read and choose: THESE ARE HER SHOES.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
These are her shoes: Đây là đôi giày của cô ấy.
Xét các đáp án:
A. hat (n): cái mũ
B. T-shirt (n): áo phông
C. dress (n): váy
D. shoes (n số nhiều): đôi giày
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Question 16. Read and choose: THIS IS MY T-SHIRT.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
This is my T-shirt: Đây là áo phông của mình.
A. Socks (n số nhiều): đôi tất
B. T-shirt (n): áo phông
C. Shorts (n số nhiều): quần soóc
D. Pants (n số nhiều): quần dài
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Question 17. Look and choose.
Are these his socks?
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Đây có phải tất của anh ấy không?
Question 18. Read and choose.
- I have a _______.
A. shorts
B. hat
C. dress
D. umbrella
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 19. Look and choose.
A. These are three T-shirts.
B. These are fifteen shorts.
C. These are five T-shirts.
D. These are sixteen T-shirts.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Đây là 3 chiếc áo phông.
B. Đây là 15 chiếc áo phông.
C. Đây là 5 chiếc áo phông.
D. Đây là 16 chiếc áo phông.
Có 15 chiếc áo phông trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
Question 20. Read and choose:
- Are these her pants?
- No, they aren’t. They’re her shorts.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Đây có phải quần dài của cô ấy không?
- Không phải. Đây là quần soóc của cô ấy.
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Question 1. Fill in the blank.
_______ these her socks?
A. Is
B. What
C. Are
D. This
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. Are là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Những cái này có phải là tất của cô ấy không?
Question 2. Fill in the blank.
Are these his _______?
A. umbrella
B. shorts
C. sock
D. turtle
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Xét các đáp án:
A. umbrella (n): cái ô
B. shorts (n số nhiều): quần soóc → là danh từ số nhiều
C. sock (n): chiếc tất
D. turtle (n): con rùa
Ta thấy B. shorts là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là quần soóc của anh ấy không?
Question 3. Fill in the blank.
These _______ her shoes.
A. is
B. are
C. it
D. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là đôi giày của cô ấy.
Question 4. Fill in the blank.
_______ are his pants.
A. These
B. Look
C. This
D. Have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)
Xét các đáp án, ta thấy A. These là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là quần dài của anh ấy.
Question 5. Fill in the blank.
_______ is my dress.
A. These
B. Are
C. This
D. They
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy là C. This từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là cái váy của mình.
Question 6. Choose the correct sentence.
A. Look at the river.
B. There’s a sock on the sofa.
C. Thursday, Friday, Saturday.
D. I have a T-shirt.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Nhìn dòng sông kìa.
B. Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.
C. Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy.
D. Mình có một chiếc áo phông.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 7. Choose the correct sentence.
A. I have a towel.
B. This is my violin.
C. Yes, they are.
D. The queen is quiet.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây có phải là giày của cô ấy không?
Xét các đáp án:
A. Mình có một chiếc khăn tắm.
B. Đây là chiếc đàn vi-ô-lông của mình.
C. Đúng thế.
D. Nữ hoàng đang yên lặng.
Chọn đáp án C.
Question 8. Choose the correct question.
- _______
- No, they aren’t.
A. What’s this?
B. Is it your dress?
C. Are these her socks?
D. What color is it?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Trả lời: Yes, they are. / No, they aren’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây là gì thế?
B. Đây có phải là cái váy của cậu không?
C. Đây có phải là đôi tất của cô ấy không?
D. Đây là màu gì?
Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là đôi tất của cô ấy không?
- Không phải.
Question 9. Choose the correct answer.
- Are these his shorts?
- _______.
A. No, they are.
B. Yes, they are.
C. No, it isn’t.
D. Yes, it is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Trả lời: Yes, they are. / No, they aren’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét đáp án, ta thấy B là câu trả lời đúng.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải quần soóc của anh ấy không?
- Đúng thế.
Question 10. Choose the correct sentence.
A. Is these her shoes?
B. Are these her shoes?
C. Are this her shoes?
D. These is her shoes?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là đôi giày của cô ấy không?
Question 11. Choose the correct sentence.
A. These are she shoes.
B. These are hers shoes.
C. These her are shoes.
D. These are her shoes.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là đôi giày của cô ấy.
Question 12. Choose the correct translation.
Mình có một cái lọ hoa.
A. I have a vase.
B. Đây có phải là ông của cậu không?
C. Mình thích màu xanh dương.
D. Đây là cái lọ hoa của anh ấy.
Hiển thị đáp án
Xét các đáp án:
A. I have a vase. (Mình có một cái lọ hoa.)
B. Đây có phải là ông của cậu không? (Is this your grandpa?)
C. Mình thích màu xanh dương. (I like blue.)
D. Đây là cái lọ hoa của anh ấy. (This is his vase.)
Chọn đáp án A.
Question 13. Choose the correct translation.
Đây có phải là đôi tất của cô ấy không?
A. Is this your dress?
B. How old are you?
C. Are these her socks?
D. It’s a big lunchbox.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Is this your dress? (Đây có phải là cái váy của cậu không?)
B. How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
C. Are these her socks? (Đây có phải là đôi tất của cô ấy không?)
D. It’s a big lunchbox. (Đây là một chiếc hộp cơm trưa lớn.)
Chọn đáp án C
Question 14. Choose the correct translation.
Are these his hats?
A. Đây là mũ của anh ấy.
B. Đây là màu gì?
C. Đây có phải là bóng bay không?
D. Những cái này có phải là mũ của anh ấy không?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Đây là mũ của anh ấy. (This is his hat.)
B. Đây là màu gì? (What color is it?)
C. Đây có phải là bóng bay không? (Is it a balloon?)
D. Những cái này có phải là mũ của anh ấy không? (Are these his hats?)
Chọn đáp án D.
Question 15. Choose the correct translation.
These are her shorts.
A. Giơ tay lên.
B. Đây là quần soóc của cô ấy.
C. Tạm biệt.
D. Mình thích màu đỏ.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Giơ tay lên. (Raise your hands.)
B. Đây là quần soóc của cô ấy. (These are her shorts.)
C. Tạm biệt. (Goodbye.)
D. Mình thích màu đỏ. (I like red.)
Chọn đáp án B.
Question 16. Which word is incorrect?
These is his pants .
A. These
B. is
C. his
D. pants
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì “pants” là danh từ số nhiều nên ta dùng “are”.
Sửa thành: These are his pants.
Dịch nghĩa: Đây là quần dài của anh ấy.
Question 17. Which word is incorrect?
Are these her sock ?
A. Are
B. these
C. her
D. sock
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Xét các đáp án, ta thấy D. sock là từ sai, vì “Are these” dùng với danh từ số nhiều.
Sửa thành: Are these her socks?
Dịch nghĩa: Đây có phải đôi tất của cô ấy không?
Question 18. Which word is incorrect?
Is these his shorts ?
A. Is
B. these
C. his
D. shorts
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. Is là từ sai, vì “shorts” là số nhiều nên ta dùng “Are”.
Sửa thành: Are these his shorts?
Dịch nghĩa: Đây có phải quần soóc của anh ấy không?
Question 19. Put the words in the correct order.
pants? / his / Are / these
A. These his are pants?
B. His are pants these?
C. Pants his are these?
D. Are these his pants?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp đúng với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây có phải là quần dài của anh ấy không?
Question 20. Put the words in the correct order.
her / shoes. / These / are
A. These are her shoes.
B. Her these are shoes.
C. These shoes her are.
D. Are shoes these her.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
These are his/her + danh từ số nhiều. (Những cái này là … của anh ấy/cô ấy.)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp đúng với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là đôi giày của cô ấy.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 (Family and Friends 2) của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác