Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 4 (có đáp án): I go to school by bus
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 4: I go to school by bus với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 4 (có đáp án): I go to school by bus
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
A.
B.
C.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Bài nghe: W, w, wall.
Dịch nghĩa: W, w, bức tường.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
A.
B.
C.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Bài nghe: Z, z, zebra.
Dịch nghĩa: Z, z, ngựa vằn.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter W.
A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái W.
A. Zoo (n): vườn thú
B. Woman (n): người phụ nữ
C. Towel (n): khăn tắm
D. Rainbow (n): cầu vồng
Đáp án B. Woman (người phụ nữ) bắt đầu bằng chữ cái W.
Question 4. Choose the picture that ends with the letter X.
A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh kết thúc bằng chữ cái X.
A. Box (n): cái hộp
B. Umbrella (n): cái ô
C. Yogurt (n): sữa chua
D. Wall (n): bức tường
Đáp án A. Fox (con cáo) kết thúc bằng chữ cái X.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter Y.
Quảng cáo
A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Y.
A. Bus (n): xe buýt
B. Bike (n): xe đạp
C. Ill (adj): ốm
D. Yo-yo (n): con quay yo-yo
Đáp án D. Yo-yo (con quay yo-yo) bắt đầu bằng chữ cái Y.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter Z.
A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Z.
A. Yogurt (n): sữa chua
B. Box (n): cái hộp
C. Zoo (n): vườn thú
D. Queen (n): nữ hoàng
Đáp án C. Zoo (vườn thú) bắt đầu bằng chữ cái Z.
Question 7. Odd one out.
A. bike
B. truck
C. boat
D. woman
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. bike (n): xe đạp
B. truck (n): xe tải
C. boat (n): con thuyền
D. woman (n): người phụ nữ
Chọn vì D là từ chỉ người, các từ còn lại là từ chỉ phương tiện đi lại.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. yogurt
B. sandwich
C. teddy bear
D. cookie
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. yogurt (n): sữa chua
B. sandwich (n): bánh kẹp
C. teddy bear (n): gấu bông
D. cookie (n): bánh quy
Chọn vì C là từ chỉ đồ chơi, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn.
Question 9. Rearrange: M T R O B K O I E
A. Motorbike
B. Bmokotire
C. Ekibrotom
D. Rotomekib
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. Motorbike (xe máy) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 10. Rearrange: Z B E R A
A. Arbez
B. Zebra
C. Ezrba
D. Zaerb
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
B. Zebra (ngựa vằn) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 11. Which letter is missing?
A. N
B. U
C. K
D. Z
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Từ đúng: TRUCK (n): xe tải
Chọn đáp án B.
Question 12. Which letters are missing?
A. YY
B. XX
C. BB
D. LL
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Từ đúng: WALL (n): bức tường
Chọn đáp án A.
Question 13. Which letters are missing?
A. OO
B. UU
C. PP
D. TT
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Từ đúng: ZOO (n): vườn thú
Chọn đáp án A.
Question 14. Read and choose: BOAT
A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Boat (n): con thuyền
B. Bus (n): xe tải
C. Motorbike (n): xe máy
D. Truck (n): xe tải
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Question 15. Look and choose.
I have a _______.
A. truck
B. car
C. bike
D. chair
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. truck (n): xe tải
B. car (n): xe ô tô
C. bike (n): xe đạp
D. chair (n): cái ghế
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc xe ô tô.
Question 16. Read and choose.
I go to school by _______.
A. plane
B. lunchbox
C. yogurt
D. bus
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. plane (n): máy bay
B. lunchbox (n): hộp cơm trưa
C. yogurt (n): sữa chua
D. bus (n): xe buýt
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 17. Read and choose.
I go to school by _______.
A. bike
B. bus
C. motorbike
D. car
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. bike (n): xe đạp
B. bus (n): xe buýt
C. motorbike (n): xe máy
D. car (n): xe ô tô
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tớ đi đến trường bằng xe đạp.
Question 18. Look and choose.
A. It’s yellow.
B. I walk to school.
C. Is it a robot?
D. I go to school by car.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Dịch nghĩa:
A. Đây là màu vàng.
B. Tớ đi bộ tới trường.
C. Đây có phải là người máy không?
D. Tớ đi tới trường bằng ô tô.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 19. Count and add.
A. Sixteen trucks
B. Fifteen trucks
C. Twelve trucks
D. Seventeen trucks
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. 16 cái xe tải
B. 15 cái xe tải
C. 12 cái xe tải
D. 17 cái xe tải
Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 17 cái xe tải.
Chọn đáp án D.
Question 20. Count and add.
A. Eleven bikes.
B. Thirteen bikes.
C. Eighteen bikes.
D. Ten bikes.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. 11 cái xe đạp
B. 13 cái xe đạp
C. 18 cái xe đạp
D. 10 cái xe đạp
Dựa vào phép tính trong ảnh, có tổng cộng 18 chiếc xe đạp.
Chọn đáp án C.
Question 1. Fill in the blank.
I go to school _______ car.
A. is
B. are
C. by
D. a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:
I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. by là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đi tới trường bằng ô tô.
Question 2. Fill in the blank.
I go to grandma’s house by _______.
A. motorbike
B. queen
C. nose
D. ink
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:
I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)
Xét các đáp án:
A. motorbike (n): xe máy
B. queen (n): nữ hoàng
C. nose (n): cái mũi
D. ink (n): mực
Ta thấy A. motorbike là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đi tới nhà bà bằng xe máy.
Question 3. Fill in the blank.
I walk to _______.
A. happy
B. cat
C. lion
D. school
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:
I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)
Xét các đáp án:
A. happy (adj): vui vẻ
B. cat (n): con mèo
C. lion (n): con sư tử
D. school (n): trường học
Ta thấy D. school là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.
Question 4. Fill in the blank.
I _______ to school.
A. walk
B. truck
C. boat
D. bus
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:
I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)
Xét các đáp án, ta thấy A. walk là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.
Question 5. Fill in the blank.
Is it _______ boat?
A. am
B. it
C. a
D. is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là con thuyền không?
Question 6. Choose the best sentence.
A. Look at the river.
B. It’s a little boat.
C. Thank you.
D. These are my trucks.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Nhìn dòng sông kìa.
B. Đây là một con thuyền nhỏ.
C. Cảm ơn.
D. Đây là những chiếc xe tải của tớ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 7. Match.
A. 1-b; 2-c; 3-a
B. 1-c; 2-b; 3-a
C. 1-a; 2-b; 3-c
D. 1-a; 2-c; 3-b
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
1. Tớ đi tới trường bằng xe buýt. → tương ứng với bức tranh “a”.
2. Tớ đi bộ tới trường. → tương ứng với bức tranh “c”.
3. Tớ đi tới trường bằng xe máy. → tương ứng với bức tranh “b”.
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.
Question 8. Choose the correct sentence.
A. Is this bike your?
B. Is this your bike?
C. Your bike this is?
D. Bike this your is?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là xe đạp của cậu không?
Question 9. Choose the correct sentence.
A. This are my car.
B. This is my boat.
C. Is my bus this.
D. My this is truck.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là con thuyền của tớ.
Question 10. Choose the correct question.
- _______
- No, it isn’t.
A. What color is it?
B. What’s this?
C. Is this your car?
D. How old are you?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu gì?
B. Đây là gì?
C. Đây có phải là xe ô tô của cậu không?
D. Cậu bao nhiêu tuổi?
Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là xe ô tô của cậu không?
- Không phải.
Question 11. Choose the correct translation.
Tớ đi bộ tới nhà ông tớ.
A. I walk to my grandpa’s house.
B. These are my arms.
C. This is my brother.
D. He’s thirsty.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. I walk to my grandpa’s house. (Tớ đi bộ tới nhà ông tớ.)
B. These are my arms. (Đây là cánh tay của tớ.)
C. This is my brother. (Đây là anh trai của tớ.)
D. He’s thirsty. (Anh ấy cảm thấy khát)
Chọn đáp án A.
Question 12. Choose the correct translation.
It’s a truck.
A. Tên của tớ là Aaron.
B. Tớ thích màu đỏ.
C. Cô ấy cảm thấy vui vẻ.
D. Đây là xe tải.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. Tên của tớ là Aaron. (I’m Aaron.)
B. Tớ thích màu đỏ. (I like red.)
C. Cô ấy cảm thấy vui vẻ. (She’s happy.)
D. Đây là xe tải. (It’s a truck.)
Chọn đáp án D.
Question 13. Choose the correct translation.
Đây có phải xe máy của anh ấy không?
A. What color is it?
B. Is this his motorbike?
C. It’s a big zebra.
D. What’s your name?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. What color is it? (Đây là màu gì?)
B. Is this his motorbike? (Đây có phải xe máy của anh ấy không? )
C. It’s a big zebra. (Đây là một con ngựa vằn lớn.)
D. What’s your name? (Cậu tên là gì?)
Chọn đáp án B.
Question 14. Choose the correct translation.
I go to school by bike.
A. Đây là mũi của tớ.
B. Đây là chị gái của tớ.
C. Tớ đi tới trường bằng xe đạp.
D. Tớ có 4 cái bánh quy.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. Đây là mũi của tớ. (This is my nose.)
B. Đây là chị gái của tớ. (This is my sister.)
C. Tớ đi tới trường bằng xe đạp. (I go to school by bike.)
D. Tớ có 4 cái bánh quy. (I have 4 cookies.)
Chọn đáp án C.
Question 15. Choose the correct sentence.
A. bus I go to school by.
B. to school I by bus go.
C. school by bus I go to.
D. I go to school by bus.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:
I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Tớ đi tới trường bằng xe buýt.
Question 16. Choose the correct sentence.
A. walk I to school.
B. to school I walk.
C. I walk to school.
D. school to walk I.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:
I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.
Question 17. Which word is incorrect?
I go to school in bike .
A. go
B. school
C. in
D. bike
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:
I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. in là từ sai, vì mẫu câu là “đi tới đâu”, không phải là “đi trong đâu”.
Sửa thành: I go to school by bike.
Dịch nghĩa: Tớ đi tới trường bằng xe đạp.
Question 18. Which word is incorrect?
I walk to truck .
A. I
B. walk
C. to
D. truck
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:
I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)
Xét các đáp án, ta thấy là từ sai D. truck là từ sai, vì “truck” là phương tiện đi lại, không phải một địa điểm.
Sửa thành: I walk to school.
Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.
Question 19. Put the words in the correct order.
motorbike. / I / go / to / by / school
A. Motorbike school go to I by.
B. By school I go to motorbike.
C. School I motorbike by to.
D. I go to school by motorbike.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:
I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ đi tới trường bằng xe máy.
Question 20. Put the words in the correct order.
I / school / to / walk
A. Walk I school to.
B. I walk to school.
C. I to school walk.
D. School I to walk.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:
I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 (Family and Friends 2) của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác