Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 2 (có đáp án): He's happy
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 2: He's happy với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 2 (có đáp án): He's happy
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Bài nghe: Q, q, queen.
Dịch nghĩa: Q, q, nữ hoàng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: R, r, rainbow.
Dịch nghĩa: R, r, cầu vồng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Quảng cáo
Question 3. Odd one out.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. River (n): dòng sông
B. Sofa (n): ghế sô pha
C. Sock (n): chiếc tất
Đáp án A. River (dòng sông) bắt đầu bằng chữ cái R, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái S.
Question 4. Odd one out.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Quiet (adj): im lặng
B. Rainbow (n): cầu vồng
C. Queen (n): nữ hoàng
Đáp án B. Rainbow (cầu vồng) bắt đầu bằng chữ cái R, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái Q.
Question 5. Odd one out.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Key (n): chìa khóa
B. Kangaroo (n): chuột túi
C. Sock (n): chiếc tất
Đáp án C. Sock (chiếc tất) bắt đầu bằng chữ cái S, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái K.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter Q.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Q.
A. Sock (n): chiếc tất
B. Farm (n): trang trại
C. Quiet (adj): im lặng
D. Shell (n): vỏ sò
Đáp án C. Quiet (im lặng) bắt đầu bằng chữ cái Q.
Question 7. Choose the picture that begins with the letter R.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái R.
A. Sun (n): mặt trời
B. River (n): dòng sông
C. Nose (n): cái mũi
D. Orange (n): quả cam
Đáp án B. River (dòng sông) bắt đầu bằng chữ cái R.
Quảng cáo
Question 8. Choose the picture that begins with the letter S.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái S.
A. Pen (n): cái bút
B. Square (n): hình vuông
C. Ink (n): mực
D. Mouth (n): cái miệng
Đáp án B. Square (hình vuông) bắt đầu bằng chữ cái S.
Question 9. Odd one out.
A. pencil
B. sad
C. happy
D. hungry
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. pencil (n): bút chì
B. sad (adj): buồn bã
C. happy (adj): vui vẻ
D. hungry (adj): đói
Chọn A vì là danh từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/trạng thái.
Question 10. Odd one out.
A. nose
B. finger
C. ear
D. brown
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. nose (n): cái mũi
B. finger (n): ngón tay
C. ear (n): cái tai
D. brown (n, adj): màu nâu
Chọn D vì là từ chỉ màu sắc, các từ còn lại là từ chỉ bộ phận cơ thể.
Question 11. Rearrange: T E E I H R T N
A. Ehirtten
B. Thirteen
C. Tethenir
D. Rnhieett
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
B. Thirteen (số 13) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 12. Rearrange: E F O R T E N U
A. Oufteren
B. Enofurte
C. Fourteen
D. Tfoeenur
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
C. Fourteen (số 14) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Question 13. Read and choose.
- I’m _______.
A. thirsty
B. happy
C. cold
D. hot
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. thirsty (adj): khát
B. happy (adj): vui vẻ
C. cold (adj): lạnh
D. hot (adj): nóng
Dựa vào biểu cảm trong bức tranh, chọn đáp án A.
Question 14. Read and choose.
- She’s cold.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy lạnh.
Dựa vào biểu cảm trong bức tranh, chọn đáp án A.
Question 15. Read and choose: HE’S HAPPY.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
He’s happy: Cậu ấy cảm thấy vui vẻ.
Xét các đáp án:
A. He’s thirsty. (Cậu ấy cảm thấy khát.)
B. He’s hot. (Cậu ấy cảm thấy nóng.)
C. He’s sad. (Cậu ấy cảm thấy buồn bã.)
D. He’s happy. (Cậu ấy cảm thấy vui vẻ.)
Dựa vào biểu cảm trong các bức tranh, chọn đáp án D.
Question 16. Read and choose: SHE’S HUNGRY.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
She’s hungry: Cô ấy cảm thấy đói.
Xét các đáp án:
A. She’s ill. (Cô ấy cảm thấy ốm.)
B. She’s happy. (Cô ấy cảm thấy vui vẻ.)
C. She’s hungry (Cô ấy cảm thấy đói.)
D. She’s cold. (Cô ấy cảm thấy lạnh.)
Dựa vào biểu cảm trong các bức tranh, chọn đáp án C.
Question 17. Look and choose.
A. These are five sandwiches.
B. These are eleven sandwiches.
C. These are twelve sandwiches.
D. These are fourteen sandwiches.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Đây là 5 chiếc bánh mì kẹp.
B. Đây là 11 chiếc bánh mì kẹp.
C. Đây là 12 chiếc bánh mì kẹp.
D. Đây là 14 chiếc bánh mì kẹp.
Dựa vào số bánh mì kẹp trong bức tranh, chọn đáp án D.
Question 18. Look and choose.
- I have a _______.
A. plane
B. jelly
C. puppet
D. kite
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. plane (n): máy bay
B. jelly (n): thạch, mứt
C. puppet (n): con rối
D. kite (n): diều
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Mình có một cái diều.
Question 19. Read and choose.
- There’s a cat on the sofa.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Có một con mèo trên ghế sô pha.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 20. Read and choose.
- Look at the queen. The queen is quiet.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nhìn nữ hoàng kìa. Nữ hoàng đang yên lặng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 1. Fill in the blank.
She _______ thirsty.
A. am
B. is
C. are
D. this
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy khát.
Question 2. Fill in the blank.
_______ is hungry.
A. They
B. He
C. You
D. These
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B. He là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy đói.
Question 3. Fill in the blank.
_______ is hot.
A. They
B. I
C. She
D. You
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy C. She là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy nóng.
Question 4. Fill in the blank.
He _______ sad.
A. am
B. is
C. are
D. thirsty
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy buồn bã.
Question 5. Choose the correct sentence.
A. I is thirsty.
B. I am thirsty.
C. I are thirsty.
D. I thirsty.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít, nên đi cùng với “am”.
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Tớ cảm thấy khát.
Question 6. Choose the correct sentence.
A. She am cold.
B. She cold.
C. She are cold.
D. She’s cold.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy lạnh.
Question 7. Choose the correct sentence.
A. He are happy.
B. He is happy.
C. He am happy.
D. He be happy.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy vui vẻ.
Question 8. Choose the correct sentence.
A. No, it, isn’t.
B. He’s hot.
C. The queen is quiet.
D. Is it your grandma?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B Xét các đáp án:
A. Không phải.
B. Cậu ấy cảm thấy nóng.
C. Nữ hoàng đang yên lặng.
D. Đây có phải là bà của cậu không?
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 9. Choose the correct sentence.
A. I have a mango.
B. I like green.
C. She’s hungry.
D. It’s a little cookie.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Mình có một quả xoài.
B. Mình thích màu xanh lá cây.
C. Cô ấy cảm thấy đói.
D. Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 10. Choose the correct answer.
A. The queen is quiet.
B. Look at the boy.
C. This is my dad.
D. Saturday, Sunday.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Nữ hoàng đang yên lặng.
B. Nhìn cậu bé kìa.
C. Đây là bố của mình.
D. Thứ bảy, Chủ nhật.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 11. Choose the correct translation.
Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.
A. Look at the rainbow.
B. Is this your jug?
C. There’s a sock on the sofa.
D. Here you are.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Look at the rainbow. (Nhìn cầu vồng kìa.)
B. Is this your jug? (Đây có phải cái bình của cậu không?)
C. There’s a sock on the sofa. (Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.)
D. Here you are. (Của cậu đây.)
Chọn đáp án C.
Question 12. Choose the correct translation.
Nhìn dòng sông kìa.
A. I have a candle.
B. This is my sister.
C. Look at the river.
D. Pollie’s sad.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. I have a candle. (Mình có một cây nến.)
B. This is my sister. (Đây là chị gái của mình.)
C. Look at the river. (Nhìn dòng sông kìa.)
D. Pollie’s sad. (Pollie cảm thấy buồn bã.)
Chọn đáp án C.
Question 13. Choose the correct translation.
Ollie’s happy.
A. Đây là một cây bút sáp màu.
B. Ollie cảm thấy vui vẻ.
C. Mình thích màu hồng.
D. Mình tên là Ollie.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là một cây bút sáp màu. (It’s a crayon.)
B. Ollie cảm thấy vui vẻ. (Ollie’s happy.)
C. Mình thích màu hồng. (I like pink.)
D. Mình tên là Ollie. (I’m Ollie.)
Chọn đáp án B.
Question 14. Choose the correct translation.
Nellie’s cold.
A. Đây có phải là gấu bông không?
B. Đếm.
C. Nellie cảm thấy lạnh.
D. Xếp hàng.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây có phải là gấu bông không? (Is it a teddy bear?)
B. Đếm. (Count.)
C. Nellie cảm thấy lạnh. (Nellie’s cold.)
D. Xếp hàng. (Line up.)
Chọn đáp án C.
Question 15. Which word is incorrect?
Look at the queen . The queen are quiet .
A. at
B. queen
C. are
D. quiet
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ sai, vì “The queen” (she) là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Sửa thành: Look at the queen. The queen is quiet.
Dịch nghĩa: Nhìn nữ hoàng kìa. Nữ hoàng đang yên lặng.
Question 16. Which word is incorrect?
Look at Tim. He am thirsty .
A. Look
B. He
C. am
D. thirsty
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy C. am là từ sai, vì “He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Sửa thành: Look at Tim. He is thirsty.
Dịch nghĩa: Nhìn Tim kìa. Cậu ấy cảm thấy khát.
Question 17. Put the words in the correct order.
is / sad. / Maya
A. Is Maya sad.
B. Maya sad is.
C. Maya is sad.
D. Sad Tony is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“Maya” (she) là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Maya cảm thấy buồn bã.
Question 18. Put the words in the correct order.
cold. / He / is
A. He cold is.
B. Is cold he.
C. Cold is he.
D. He is cold.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy lạnh.
Question 19. Put the words in the correct order.
are / They / hungry.
a. They hungry are.
B. They are hungry.
C. Are hungry they.
D. Hungry are they.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Họ cảm thấy đói.
Question 20. Put the words in the correct order.
I / hot. / am
A. Hot am I.
B. I hot am.
C. Am hot I.
D. I am hot.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Mình cảm thấy nóng.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 (Family and Friends 2) của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác