Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 2 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 2: He's happy phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 2 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 2 Grammar (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Fill in the blank.
Quảng cáo
She _______ thirsty.
A. am
B. is
C. are
D. this
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy khát.
Question 2. Fill in the blank.
_______ is hungry.
A. They
B. He
C. You
D. These
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B. He là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy đói.
Quảng cáo
Question 3. Fill in the blank.
_______ is hot.
A. They
B. I
C. She
D. You
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy C. She là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy nóng.
Question 4. Fill in the blank.
He _______ sad.
A. am
B. is
C. are
D. thirsty
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy buồn bã.
Question 5. Choose the correct sentence.
Quảng cáo
A. I is thirsty.
B. I am thirsty.
C. I are thirsty.
D. I thirsty.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít, nên đi cùng với “am”.
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Tớ cảm thấy khát.
Question 6. Choose the correct sentence.
A. She am cold.
B. She cold.
C. She are cold.
D. She’s cold.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy lạnh.
Question 7. Choose the correct sentence.
A. He are happy.
B. He is happy.
C. He am happy.
D. He be happy.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy vui vẻ.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct sentence.
A. No, it, isn’t.
B. He’s hot.
C. The queen is quiet.
D. Is it your grandma?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B Xét các đáp án:
A. Không phải.
B. Cậu ấy cảm thấy nóng.
C. Nữ hoàng đang yên lặng.
D. Đây có phải là bà của cậu không?
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 9. Choose the correct sentence.
A. I have a mango.
B. I like green.
C. She’s hungry.
D. It’s a little cookie.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Mình có một quả xoài.
B. Mình thích màu xanh lá cây.
C. Cô ấy cảm thấy đói.
D. Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 10. Choose the correct answer.
A. The queen is quiet.
B. Look at the boy.
C. This is my dad.
D. Saturday, Sunday.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Nữ hoàng đang yên lặng.
B. Nhìn cậu bé kìa.
C. Đây là bố của mình.
D. Thứ bảy, Chủ nhật.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 11. Choose the correct translation.
Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.
A. Look at the rainbow.
B. Is this your jug?
C. There’s a sock on the sofa.
D. Here you are.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Look at the rainbow. (Nhìn cầu vồng kìa.)
B. Is this your jug? (Đây có phải cái bình của cậu không?)
C. There’s a sock on the sofa. (Có một chiếc tất ở trên ghế sô pha.)
D. Here you are. (Của cậu đây.)
Chọn đáp án C.
Question 12. Choose the correct translation.
Nhìn dòng sông kìa.
A. I have a candle.
B. This is my sister.
C. Look at the river.
D. Pollie’s sad.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. I have a candle. (Mình có một cây nến.)
B. This is my sister. (Đây là chị gái của mình.)
C. Look at the river. (Nhìn dòng sông kìa.)
D. Pollie’s sad. (Pollie cảm thấy buồn bã.)
Chọn đáp án C.
Question 13. Choose the correct translation.
Ollie’s happy.
A. Đây là một cây bút sáp màu.
B. Ollie cảm thấy vui vẻ.
C. Mình thích màu hồng.
D. Mình tên là Ollie.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là một cây bút sáp màu. (It’s a crayon.)
B. Ollie cảm thấy vui vẻ. (Ollie’s happy.)
C. Mình thích màu hồng. (I like pink.)
D. Mình tên là Ollie. (I’m Ollie.)
Chọn đáp án B.
Question 14. Choose the correct translation.
Nellie’s cold.
A. Đây có phải là gấu bông không?
B. Đếm.
C. Nellie cảm thấy lạnh.
D. Xếp hàng.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây có phải là gấu bông không? (Is it a teddy bear?)
B. Đếm. (Count.)
C. Nellie cảm thấy lạnh. (Nellie’s cold.)
D. Xếp hàng. (Line up.)
Chọn đáp án C.
Question 15. Which word is incorrect?
Look at the queen . The queen are quiet .
A. at
B. queen
C. are
D. quiet
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ sai, vì “The queen” (she) là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Sửa thành: Look at the queen. The queen is quiet.
Dịch nghĩa: Nhìn nữ hoàng kìa. Nữ hoàng đang yên lặng.
Question 16. Which word is incorrect?
Look at Tim. He am thirsty .
A. Look
B. He
C. am
D. thirsty
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy C. am là từ sai, vì “He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Sửa thành: Look at Tim. He is thirsty.
Dịch nghĩa: Nhìn Tim kìa. Cậu ấy cảm thấy khát.
Question 17. Put the words in the correct order.
is / sad. / Maya
A. Is Maya sad.
B. Maya sad is.
C. Maya is sad.
D. Sad Tony is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
“Maya” (she) là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Maya cảm thấy buồn bã.
Question 18. Put the words in the correct order.
cold. / He / is
A. He cold is.
B. Is cold he.
C. Cold is he.
D. He is cold.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy lạnh.
Question 19. Put the words in the correct order.
are / They / hungry.
a. They hungry are.
B. They are hungry.
C. Are hungry they.
D. Hungry are they.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Họ cảm thấy đói.
Question 20. Put the words in the correct order.
I / hot. / am
A. Hot am I.
B. I hot am.
C. Am hot I.
D. I am hot.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Mình cảm thấy nóng.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 (Family and Friends 2) của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác