Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit Starter (có đáp án): Hello!
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit Starter: Hello! với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit Starter (có đáp án): Hello!
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: G, g, goat.
Dịch nghĩa: G, g, con dê.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Bài nghe: I, i, ink.
Dịch nghĩa: I, i, mực.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Quảng cáo
Question 3. Odd one out.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Cat (n): con mèo
B. Cake (n): bánh ngọt
C. Ball (n): quả bóng
Đáp án C. Ball (quả bóng) bắt đầu bằng chữ cái B, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái C.
Question 4. Odd one out.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Jug (n): cái bình
B. Girl (n): cô bé
C. Juice (n): nước ép
Đáp án B. Girl (cô bé) bắt đầu bằng chữ cái G, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái J.
Question 5. Odd one out.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Fish (n): con cá
B. Farm (n): nông trại
C. Elephant (n): con voi
Đáp án C. Elephant (con voi) bắt đầu bằng chữ cái E, các đáp án còn lại bắt đầu bằng chữ cái F.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter M.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.
A. Mom (n): mẹ
B. Bear (n): con gấu
C. Egg (n): quả trứng
D. Kite (n): con diều
Đáp án A. Mom (mẹ) bắt đầu bằng chữ cái M.
Question 7. Choose the picture that begins with the letter F.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái F.
A. Hand (n): bàn tay
B. Desk (n): bàn học
C. Fig (n): quả vả tây
D. Duck (n): con vịt
Đáp án C. Fig (quả vả tây) bắt đầu bằng chữ cái F.
Quảng cáo
Question 8. Choose the picture that begins with the letter H.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái H.
A. Leaf (n): cái lá
B. Kangaroo (n): con chuột túi
C. Horse (n): con ngựa
D. Ill (adj): ốm
Đáp án C. Horse (con ngựa) bắt đầu bằng chữ cái H.
Question 9. Choose the picture that begins with the letter A.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái A.
A. Tub (n): bồn tắm
B. Insect (n): côn trùng
C. Mango (n): quả xoài
D. Arm (n): cánh tay
Đáp án D. Arm (cánh tay) bắt đầu bằng chữ A.
Question 10. Odd one out.
A. brown
B. purple
C. pink
D. Thursday
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. brown (n, adj): màu nâu
B. purple (n, adj): màu tím
C. pink (n, adj): màu hồng
D. Thursday (n): thứ Năm
Chọn D vì là từ chỉ ngày trong tuần, các từ còn lại là từ chỉ màu sắc.
Question 11. Odd one out.
A. Friday
B. Australia
C. Sunday
D. Tuesday
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Friday (n): thứ Sáu
B. Australia (n): nước Úc
C. Sunday (n): Chủ nhật
D. Tuesday (n): thứ Ba
Chọn B vì là tên một đất nước, các từ còn lại là từ chỉ ngày trong tuần.
Question 12. Rearrange: A D W E D Y E N S
A. Eywdsdaen
B. Wednesday
C. Aedywdnes
D. Dswednaye
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
B. Wednesday (thứ Tư) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 13. Rearrange: E O G A N G R
A. Orange
B. Roaeng
C. Gerano
D. Nareog
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Orange (màu cam) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 14. Look and choose.
A. Panda
B. Mom
C. Man
D. Monday
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Panda (n): con gấu trúc
B. Mom (n): mẹ
C. Man (n): người đàn ông
D. Monday (n): thứ Hai
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 15. Read and choose: BROWN.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Pink (n, adj): màu hồng
B. Brown (n, adj): màu nâu
C. Yellow (n, adj): màu vàng
D. Purple (n, adj): màu tím
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Question 16. Look and choose.
A. These are five green flowers.
B. These are four green flowers.
C. These are nine blue flowers.
D. These are ten blue flowers.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Đây là 5 bông hoa màu xanh lá cây.
B. Đây là 4 bông hoa màu xanh lá cây.
C. Đây là 9 bông hoa màu xanh dương.
D. Đây là 10 bông hoa màu xanh dương.
Có 9 bông hoa màu xanh dương trong bức tranh, nên chọn đáp án C.
Question 17. Read and choose: IT’S A BIG COOKIE.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
It’s a big cookie: Đây là một chiếc bánh quy to.
Xét các đáp án:
A. It’s a big cookie. (Đây là một chiếc bánh quy to.)
B. It’s a little cookie. (Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.)
C. It’s a big cake. (Đây là một chiếc bánh ngọt to.)
D. It’s a little cake. (Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.)
Dựa vào kích cỡ và loại bánh ở mỗi bức tranh, chọn đáp án A.
Question 18. Read and choose.
- I like _______.
A. pink
B. black
C. purple
D. red
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. pink (n, adj): màu hồng
B. black (n, adj): màu đen
C. purple (n, adj): màu tím
D. red (n, adj): màu đỏ
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 19. Read and choose.
- How old are you?
- I’m _______.
A. four
B. six
C. five
D. seven
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. four: số 4
B. six: số 6
C. five: số 5
D. seven: số 7
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Cậu bao nhiêu tuổi?
- Tớ 6 tuổi.
Question 20. Read and choose.
- Is it a little _______?
- No, it isn’t.
A. square
B. triangle
C. papaya
D. circle
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. square (n): hình vuông
B. triangle (n): hình tam giác
C. papaya (n): quả đu đủ
D. circle (n): hình tròn
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là hình tam giác nhỏ không?
- Không phải.
Question 1. Fill in the blank.
_______ old are you?
A. Is
B. What
C. How
D. Are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy C. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
Question 2. Fill in the blank.
How old are _______?
A. I
B. you
C. she
D. it
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy B. you là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
Question 3. Fill in the blank.
I _______ seven.
A. is
B. are
C. am
D. this
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu tuổi của mình: I’m (I am) + số tuổi.
Xét các đáp án, ta thấy C. am là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Mình 7 tuổi.
Question 4. Fill in the blank.
_______ am six.
A. You
B. I
C. They
D. What
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu tuổi của mình: I’m (I am) + số tuổi.
Xét các đáp án, ta thấy B. I là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Mình 6 tuổi.
Question 5. Fill in the blank.
It _______ a big crocodile.
A. are
B. they
C. is
D. it
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ).
Xét các đáp án, ta thấy C. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là một con cá sấu to.
Question 6. Fill in the blank.
It is a little _______.
A. pandas
B. pears
C. apples
D. cookie
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ.)
Xét các đáp án:
A. pandas (n số nhiều): những con gấu trúc
B. pears (n số nhiều): những quả lê
C. apples (n số nhiều): những quả táo
D. cookie (n): bánh quy → là danh từ đếm được số ít
Ta thấy D. cookie là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là một chiếc bánh quy nhỏ.
Question 7. Choose the correct sentence.
A. This is my lunchbox.
B. It’s a big cake.
C. I’m eight.
D. I like blue.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là hộp cơm trưa của mình.
B. Đây là một chiếc ngọt to.
C. Mình 8 tuổi.
D. Mình thích màu xanh dương.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 8. Choose the correct sentence.
A. I have a key.
B. This is my fingers.
C. I like orange.
D. They’re bears.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Mình có một chiếc chìa khóa.
B. Đây là những ngón tay của mình.
C. Mình thích màu cam.
D. Đây là những con gấu.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 9. Choose the correct sentence.
A. It’s a big elephant.
B. I’m five.
C. Look at the hippo.
D. Is it a puppet?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là một con voi to.
B. Mình 5 tuổi.
C. Nhìn con hà mã kìa.
D. Đây có phải con rối không?
Dựa vào số cây nến trong bức tranh, chọn đáp án B.
Question 10. Choose the correct answer.
- How old are you?
- _______.
A. It’s a chair.
B. No, it isn’t.
C. I’m ten.
D. Thank you.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Câu trả lời: I’m (I am) + số tuổi.
Xét các đáp án:
A. Đây là một cái ghế.
B. Không phải.
C. Mình 10 tuổi.
D. Cảm ơn.
Ta thấy C là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Cậu bao nhiêu tuổi?
- Mình 10 tuổi.
Question 11. Choose the correct question.
- _______
- I’m eight.
A. What’s your name?
B. How old are you?
C. Is it a teddy bear?
D. What color is it?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Câu trả lời: I’m (I am) + số tuổi.
Xét các đáp án:
A. Cậu tên là gì?
B. Cậu bao nhiêu tuổi?
C. Đây có phải gấu bông không?
D. Đây là màu gì?
Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Cậu bao nhiêu tuổi?
- Mình 8 tuổi.
Question 12. Choose the correct translation.
A. How old you are?
B.You old are how?
C. How old are you?
D. Old you are how?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
Question 13. Choose the correct translation.
Mình thích màu hồng.
A. It’s a little puppet.
B. I like purple.
C. Is it a plane?
D. I like pink.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. It’s a little puppet. (Đây là một con rối nhỏ.)
B. I like purple. (Mình thích màu tím.)
C. Is it a plane? (Đây có phải là máy bay không?)
D. I like pink. (Mình thích màu hồng.)
Chọn đáp án D.
Question 14. Choose the correct translation.
It’s a big lollipop.
A. Đây là một cái kẹo mút lớn.
B. Nghe lời giáo viên.
C. Đây là một cái kẹo mút nhỏ.
D. Mình thích màu xanh dương.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Đây là một cái kẹo mút lớn. (It’s a big lollipop.)
B. Nghe lời giáo viên. (Listen to your teacher.)
C. Đây là một cái kẹo mút nhỏ. (It’s a little lollipop.)
D. Mình thích màu xanh dương. (I like blue.)
Chọn đáp án A.
Question 15. Which word is incorrect?
How old is you ?
A. How
B. old
C. is
D. you
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you?
Xét các đáp án, ta thấy C. is là từ sai, vì chủ ngữ “you” đi với động từ to be “are”.
Sửa thành: How old are you?
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
Question 16. Which word is incorrect?
It am a little frog .
A. am
B. a
C. little
D. frog
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. am là từ sai, vì chủ ngữ “It” đi với động từ to be “is”.
Sửa thành: It is a little frog.
Dịch nghĩa: Đây là một con ếch nhỏ.
Question 17. Put the words in the correct order.
big / It’s / party. / a
A. It’s a big party.
B. Party a it’s big.
C. A it’s party big.
D. Big it’s party a.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ.)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là một bữa tiệc lớn.
Question 18. Put the words in the correct order.
duck. / little / It’s / a
A. Little a it’s duck.
B. Duck it’s little a.
C. It’s a little duck.
D. A duck little it’s.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về kích thước một vật nào đó: It’s (It is) a big/litlle + N đếm được số ít. (Đây là một … to/nhỏ.)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là một con vịt nhỏ.
Question 19. Put the words in the correct order.
brown. / like / I
A. Like I brown.
B. I like brown.
C. Brown like I.
D. Like brown I.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu thứ mình thích: I like + danh từ chỉ thứ mình thích. (Mình thích…)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Mình thích màu nâu.
Question 20. Put the words in the correct order.
you? / old / How / are
A. How you old are?
B. You how are old?
C. Are how old you?
D. How old are you?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 (Family and Friends 2) của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác