Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 1 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 1: Is this your mom? phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 2 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 1 Grammar (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Fill in the blank.
Quảng cáo
_______ this your brother?
A. Is
B. I
C. Are
D. Monday
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. Is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là anh trai của cậu không?
Question 2. Fill in the blank.
Is _______ your dad?
A. am
B. are
C. these
D. this
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy D. this là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là bố của cậu không?
Quảng cáo
Question 3. Fill in the blank.
Is this your _______?
A. sister
B. brothers
C. notebooks
D. fingers
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phươngở khoảng cách gần:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án:
A. sister (n): chị/em gái→ là danh từ số ít
B. brothers (n số nhiều): các anh/em trai
C. notebooks (n số nhiều): những quyển vở
D. fingers (n số nhiều): những ngón tay
Ta thấy A. sister là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là chị gái của cậu không?
Question 4. Fill in the blank.
_______ is my nose.
A. This
B. These
C. Are
D. Is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là cái mũi của mình.
Question 5. Fill in the blank.
Quảng cáo
This _______ my brother.
A. it
B. is
C. your
D. they
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là anh trai của mình.
Question 6. Choose the correct sentence.
A. It’s a big panda.
B. They’re cats.
C. This is my dog.
D. I’m seven.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây là một con gấu trúc lớn.
B. Đây là những con mèo.
C. Đây là một con chó.
D. Mình 7 tuổi.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 7. Choose the correct sentence.
A. This is my brother.
B. I like green.
C. Monday, Tuesday, Wednesday.
D. No, it, isn’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây có phải là ông của cậu không?
Xét các đáp án:
A. Đây là anh trai của mình.
B. Mình thích màu xanh lá cây.
C. Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư.
D. Không phải.
Chọn đáp án D.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct sentence.
A. This are my grandpa.
B. These is my grandpa.
C. This is my grandpa.
D. These are my grandpa.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là ông của mình.
Question 9. Choose the correct sentence.
A. This is my dad.
B. How my dad.
C. These is my dad.
D. These are my dad.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.
Question 10. Choose the correct question.
A. Is this your mom?
B. Are this your mom?
C. Is these your mom?
D. What your mom?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là mẹ của cậu không?
Question 11. Choose the correct question.
A. Are your grandma?
B. Is these your grandma?
C. Is they your grandma?
D. Is this your grandma?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là bà của cậu không?
Question 12. Choose the correct question.
- _______?
- Yes, it is.
A. How old are you?
B. Is this your brother?
C. What’s this?
D. Look at the octopus.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Cậu bao nhiêu tuổi?
B. Đây có phải là anh trai của cậu không?
C. Đây là gì thế?
D. Nhìn con bạch tuộc kìa.
Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là anh trai của cậu không?
- Đúng thế.
Question 13. Choose the correct answer.
- Is this your sister?
- _______.
A. They’re bears.
B. It’s brown.
C. No, it isn’t.
D. I have a cookie.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây là những con gấu.
B. Đây là màu nâu.
C. Không phải.
D. Mình có một chiếc bánh quy.
Ta thấy C là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là chị gái của cậu không?
- Không phải.
Question 14. Which word is incorrect?
This is me mom .
A. This
B. is
C. me
D. mom
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C. me là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “my”.
Sủa thành: This is my mum.
Dịch nghĩa: Đây là mẹ của mình.
Question 15. Which word is incorrect?
This are my dad .
A. This
B. are
C. my
D. dad
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai vì “This” đi với động từ to be số ít “is”.
Sửa thành: This is my dad.
Dịch nghĩa: Đây là bố của mình.
Question 16. Which word is incorrect?
This is my sisters .
A. This
B. is
C. my
D. sisters
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy D. sisters là từ sai, vì “This is” đi với danh từ số ít.
Sửa thành: This is my sister.
Dịch nghĩa: Đây là chị gái của mình.
Question 17. Which word is incorrect?
Is this she grandpa ?
A. Is
B. this
C. you
D. grandpa
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. you là từ sai, vì ở đây phải dùng tính từ sở hữu “your”.
Sửa thành: Is this your grandpa?
Dịch nghĩa: Đây có phải là ông của cậu không?
Question 18. Put the words in the correct order.
my / is / neck. / This
A. My is this neck.
B. Neck is my this.
C. This is my neck.
D. Is neck this my.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là cổ của mình.
Question 19. Put the words in the correct order.
is / my / This / guitar.
A. Is my this guitar.
B. This is my guitar.
C. My guitar is this.
D. This my is guitar.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mìnhở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là chiếc đàn ghi ta của mình.
Question 20. Put the words in the correct order.
this / your / Is / key?
A. This your is key?
B. Key your is this?
C. Is this your key?
D. Your this key is?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây có phải là chìa khóa của cậu không?
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 (Family and Friends 2) của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác