Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Smart Start Unit 2 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Smart Start Unit 2: Shapes phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 2 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Smart Start Unit 2 Phonetics and Vocabulary (có đáp án) TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: P, p, pen.
Dịch nghĩa: P, p, bút mực.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: Q, q, queen.
Dịch nghĩa: Q, q, nữ hoàng.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter P.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái P.
A. octopus (n): con bạch tuộc
B. pen (n): bút mực
C. triangle (n): hình tam giác
D. happy (adj): vui vẻ
Đáp án B. pen (bút mực) bắt đầu bằng chữ cái P.
Question 4. Choose the picture that begins with the letter P.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái P.
A. penguin (n): chim cánh cụt
B. circle (n): hình tròn
C. seven (number): số 7
D. nut (n): hạt
Đáp án A. penguin (chim cánh cụt) bắt đầu bằng chữ cái P.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter Q.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Q.
A. pencil (n): bút chì
B. sing (v): ca hát
C. square (n): hình vuông
D. queen (n): nữ hoàng
Đáp án D. queen (nữ hoàng) bắt đầu bằng chữ cái Q.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter Q.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Q.
A. ink (n): mực viết
B. cookie (n): bánh quy
C. question (n): câu hỏi
D. mouse (n): con chuột
Đáp án C. question (câu hỏi) bắt đầu bằng chữ cái Q.
Question 7. Odd one out.
A. pen
B. pencil
C. eraser
D. triangle
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. pen (n): bút mực
B. pencil (n): bút chì
C. eraser (n): cục tẩy
D. triangle (n): hình tam giác
Chọn D vì là danh từ chỉ hình dạng, các từ còn lại là danh từ chỉ đồ dùng học tập.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. rectangle
B. circle
C. scared
D. square
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. rectangle (n): hình chữ nhật
B. circle (n): hình tròn
C. scared (adj): sợ hãi
D. square (n): hình vuông
Chọn C vì là tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái, các từ còn lại là danh từ chỉ hình dạng.
Question 9. Read and choose the correct picture.
- What shape is this?
- It’s a circle.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Nó có hình dạng gì?
- Nó là hình tròn.
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Question 10 . Read and choose the correct picture.
- Is this a rectangle?
- No, it isn’t. It’s a square.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Đây là hình chữ nhật đúng không?
- Không, không phải. Nó là hình vuông.
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.
Question 11. Arrange the letters: E-L-C-R-I-C.
A. Licrec
B. Circle
C. Cilerc
D. Riccel
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
B. Circle là từ đúng – hình tròn.
A, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 12. Arrange the letters: E-A-Q-S-R-U.
A. Euaqsr
B. Qeaurs
C. Square
D. Searuq
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
C. Square là từ đúng – hình vuông.
A, B, D là các từ không có nghĩa.
Question 13. Arrange the letters: A-R-E-T-N-G-L-I.
A. Triangle
B. Tangiler
C. Riglante
D. Traingle
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Triangle là từ đúng – hình tam giác
B, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 14. Look and choose
A. Rectangle
B. Circle
C. Square
D. Triangle
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Rectangle (n): hình chữ nhật
B. Circle (n): hình tròn
C. Square (n): hình vuông
D. Triangle (n): hình tam giác
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 15. Look and choose.
A. Square
B. Circle
C. Rectangle
D. Triangle
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Square (n): hình vuông
B. Circle (n): hình tròn
C. Rectangle (n): hình chữ nhật
D. Triangle (n): hình tam giác
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 16. Look and choose: RECTANGLE.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Rectangle (n): hình chữ nhật
B. Circle (n): hình tròn
C. Heart (n): hình trái tim
D. Triangle (n): hình tam giác
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Question 17. Look and choose: SQUARE.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Star (n): hình ngôi sao
B. Rectangle (n): hình chữ nhật
C. Square (n): hình vuông
D. Circle (n): hình tròn
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.
Question 18. Look and choose.
- What shape is it?
- _____________
A. It’s a circle.
B. It’s a square.
C. It’s a triangle.
D. It’s a rectangle.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Nó có hình dạng gì?
- ____________
A. Nó là hình tròn.
B. Nó là hình vuông.
C. Nó là hình tam giác.
D. Nó là hình chữ nhật.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 19. Look and choose.
I have a _______.
A. book
B. pen
C. question
D. pencil
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. book (n): quyển sách
B. pen (n): bút mực
C. question (n): câu hỏi
D. pencil (n): bút chì
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bút mực.
Question 20. Look and choose.
This is a _______.
A. question
B. girl
C. nut
D. queen
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. question (n): câu hỏi
B. girl (n): cô gái
C. nut (n): hạt
D. queen (n): nữ hoàng
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Đây là nữ hoàng.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Loạt bài Câu hỏi & Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Smart Start có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung từng Unit sách Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác