Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Smart Start Unit 5 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Smart Start Unit 5: Free Time Activities phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 2 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Smart Start Unit 5 Phonetics and Vocabulary (có đáp án) TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: U, u, umbrella.
Dịch nghĩa: U, u, cái ô.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: T, t, tiger.
Dịch nghĩa: T, t, con hổ.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter T.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái T.
A. Tiger (n): con hổ
B. Pen (n): bút mực
C. Umbrella (n): cái ô
D. Nut (n): hạt
Đáp án A. Tiger (con hổ) bắt đầu bằng chữ cái T.
Question 4. Choose the picture that begins with the letter T.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái T.
A. Uncle (n): chú, bác
B. Sing (v): hát
C. Ink (n): lọ mực
D. Top (n): con quay
Đáp án D. Top (con quay) bắt đầu bằng chữ cái T.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter U.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái U.
A. Insect (n): côn trùng
B. Umbrella (n): cái ô
C. Juice (n): nước ép
D. Question (n): câu hỏi
Đáp án B. Umbrella (cái ô) bắt đầu bằng chữ cái U.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter U.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái U.
A. Kite (n): cái diều
B. Mouse (n): con chuột
C. Uncle (n): chú, bác
D. Mouth (n): cái miệng
Đáp án C. Uncle (chú, bác) bắt đầu bằng chữ cái U.
Question 7. Odd one out.
A. tag
B. hopscotch
C. cookie
D. hide and seek
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. tag (n): trò đuổi bắt
B. hopscotch (n): trò nhảy lò cò
C. cookie (n): bánh quy
D. hide and seek (n): trò trốn tìm
Chọn C vì là từ chỉ đồ ăn, các từ còn lại là tên trò chơi.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. cow
B. read books
C. listen to music
D. play soccer
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. cow (n): con bò
B. read books (v. phr): đọc sách
C. listen to music (v. phr): nghe nhạc
D. play soccer (v. phr): chơi đá bóng
Chọn A vì là từ chỉ động vật, các cụm từ còn lại là hoạt động trong thời gian rảnh.
Question 9. Arrange the letters: C-O-S-E-C-R.
A. Soccer
B. Cercso
C. Socerc
D. Reccos
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Soccer (n): bóng đá – đáp án đúng.
B, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 10. Arrange the words.
seek / hide / and
A. and hide seek
B. seek and hide
C. hide and seek
D. hide seek and
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
C. hide and seek (n): trò trốn tìm – đáp án đúng.
A, B, D là những đáp án không có nghĩa.
Question 11. Fill in the blank.
Hop_ _otch
A. st
B. sc
C. sr
D. sq
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. st → Hopstotch: không có nghĩa.
B. sc → Hopscotch (n): trò nhảy lò cò → đáp án đúng.
C. sr → Hopsrotch: không có nghĩa.
D. sq → Hopsqotch: không có nghĩa.
Chọn đáp án B.
Question 12. Fill in the blank.
Ta_
A. q
B. g
C. a
D. c
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. q → Taq: không có nghĩa.
B. g → Tag (n): trò đuổi bắt → đáp án đúng.
C. a → Taa→ không có nghĩa.
D. c → Tac: không có nghĩa.
Chọn đáp án B.
Question 13. Look and choose: EAT SNACKS.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Run (v): chạy
B. Eat snacks (v. phr): ăn vặt, ăn nhẹ
C. Play soccer (v. phr): chơi đá bóng
D. Swim (v): bơi
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Question 14. Look and choose: LISTEN TO MUSIC.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Listen to music (v. phr): nghe nhạc
B. Read books (v. phr): đọc sách
C. Play soccer (v. phr): chơi đá bóng
D. Sing (v): hát
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Question 15. Look and choose.
A. Hide and seek
B. Hopscotch
C. Ride a bike
D. Tag
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Hide and seek (n): trò trốn tìm
B. Hopscotch (n): trò nhảy lò cò
C. Ride a bike (v. phr): đạp xe
D. Tag (n): trò đuổi bắt
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 16. Look and choose.
A. Listen to music
B. Ride a bike
C. Eat snacks
D. Read books
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Listen to music (v. phr): nghe nhạc
B. Ride a bike (v. phr): đạp xe
C. Eat snacks (v. phr): ăn vặt, ăn nhẹ
D. Read books (v. phr): đọc sách
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 17. Look and choose.
A. Merry Christmas!
B. Happy New Year!
C. Happy Birthday!
D. I’m happy!
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Merry Christmas! – Giáng Sinh vui vẻ!
B. Happy New Year! – Chúc mừng năm mới!
C. Happy Birthday! – Chúc mừng sinh nhật!
D. I’m happy! – Tớ cảm thấy vui vẻ!
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 18. Read and choose the correct picture.
- Let’s play tag!
- OK!
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Chúng ta hãy chơi đuổi bắt đi!
- Được!Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Question 19. Read and choose the correct picture.
- Let’s play soccer!
- OK!
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Chúng ta hãy chơi đá bóng đi!
- Được!
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Question 20. Look and choose the correct answer.
A. I play hide and seek.
B. I listen to music.
C. I eat snacks.
D. I play hopscotch.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
A. Tớ chơi trốn tìm.
B. Tớ nghe nhạc.
C. Tớ ăn vặt.
D. Tớ chơi nhảy lò cò.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Loạt bài Câu hỏi & Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Smart Start có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung từng Unit sách Tiếng Anh lớp 2 iLearn Smart Start.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác