Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 10 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 10: Do they like fishing? phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 10 Grammar (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Choose the correct answer.
Quảng cáo
_______ Paul like doing gymnastics?
A. Do
B. Does
C. Is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing...? (... có thích làm gì không?)
“Paul” là ngôi thứ 3 số ít, nên dùng “Does”
→ Does Paul like doing gymnastics?
Dịch nghĩa: Paul có thích tập thể dục dụng cụ không?
Question 2. Choose the correct answer.
_______ you like playing chess?
A. Do
B. Does
C. Are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing...? (... có thích làm gì không?)
“you” đi với trợ động từ “Do”
→ Do you like playing chess?
Dịch nghĩa: Bạn có thích chơi cờ vua không?
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
_______ Amy and Sally like reading comics?
A. Do
B. Does
C. Are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing...? (... có thích làm gì không?)
Chủ ngữ “Amy and Sally” là số nhiều nên đi với trợ động từ “Do”
→ Do Amy and Sally like reading comics?
Dịch nghĩa: Amy và Sally có thích đọc truyện tranh không?
Question 4. Choose the correct answer.
We ______ reading comics.
A. like
B. likes
C. liking
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing
→ We like reading comics.
Dịch nghĩa: Chúng mình thích đọc truyện tranh.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
I don’t ______ fishing.
A. like
B. likes
C. liking
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có don’t/doesn’t +V-nguyên thể
→ I don’t like fishing.
Dịch nghĩa: Mình không thích câu cá.
Question 6. Choose the correct answer.
Does he ______ cooking?
A. likes
B. like
C. liking
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + like + V-ing?
→ Does he like cooking?
Dịch nghĩa: Anh ấy có thích nấu cơm không?
Question 7. Choose the correct answer.
Nam ______ surfing.
A. like
B. likes
C. liking
Hiển thị đáp án
Ta có:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing
“Nam” là chủ ngữ số ít → Chọn B
→ Nam likes surfing.
Dịch nghĩa: Nam thích lướt sóng.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
Amy ______ cooking.
A. likes
B. like
C. doesn’t like
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing
Ta thấy hình ảnh mặt cười → Chọn A
→ Amy likes cooking.
Dịch nghĩa: Amy thích nấu ăn.
Question 9. Choose the correct answer.
Paul ______ eating pizza.
A. likes
B. don’t like
C. doesn’t like
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có thấy mặt buồn, chọn đáp án mang nghĩa “không thích”:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + don’t like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t like + V-ing
→ Paul doesn’t like eating pizza.
Dịch nghĩa: Paul không thích ăn pizza.
Question 10. Choose the correct answer.
Mom and Dad ______ reading comics.
A. like
B. likes
C. don’t like
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có thấy mặt vui, chọn đáp án mang nghĩa “thích”:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing
Chủ ngữ “Mom and Dad” là số nhiều.
→ Mom and Dad like reading comics.
Dịch nghĩa: Mẹ và Bố thích đọc truyện tranh.
Question 11. Choose the correct answer.
They ______ playing chess.
A. like
B. doesn’t like
C. don’t like
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có thấy mặt buồn, chọn đáp án mang nghĩa “không thích”:
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + don’t like + V-ing
He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t like + V-ing
→ They don ’t like playing chess.
Dịch nghĩa: Họ không thích chơi cờ vua.
Question 12. Choose the correct answer.
Do they like ______ comics? - Yes, ______.
A. reading / they do
B. read / they do
C. reading / they doesn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có like + V-ing: thích làm gì
Câu hỏi “Do they...?” có 2 cách trả lời là: Yes, they do./ No, they don’t.
→ Do they like reading comics? - Yes, they do .
Dịch nghĩa: Họ có thích đọc truyện tranh không? - Có, họ thích.
Question 13. Choose the correct answer.
Do your brothers like ______ badminton? - No, ______.
A. play / they don’t
B. playing / they don’t
C. playing / he doesn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có like + V-ing: thích làm gì
Chủ ngữ “your brothers” thay thế bằng “they”
Câu hỏi “Do your brothers...?” có 2 cách trả lời là: Yes, they do./ No, they don’t.
→ Do your brothers like playing badminton? - No, they don’t .
Dịch nghĩa: Các anh/em trai của bạn có thích chơi cầu lông không? - Không, họ không thích.
Question 14. Choose the correct answer.
We like playing chess, ________ we don’t like playing volleyball.
A. and
B. because
C. but
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. and: và
B. because: nên
C. but: nhưng
2 vế mang nghĩa đối lập nhau, nên ta dùng “but”
→ We like playing chess, but we don’t like playing volleyball.
Dịch nghĩa: Chúng mình thích chơi cờ vua, nhưng không thích chơi bóng chuyền.
Question 15. Choose the correct answer.
She likes playing badminton, but she ________ playing basketball.
A. likes
B. don’t like
C. doesn’t like
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta thấy “but”, nên 2 vế mang nghĩa đối lập, vế 2 cần động từ mang nghĩa “không thích”
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t + like + V-ing...
→ She likes playing badminton, but she doesn’t like playing basketball.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích chơi cầu lông, nhưng không thích chơi bóng rổ.
Question 16. Choose the correct answer.
Does Julia like reading comics? - ________.
A. Yes, they do.
B. Yes, he does.
C. No, she doesn’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Julia là tên nữ → Dùng she
→ Does Julia like reading comics? - No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Julia có thích đọc truyện tranh không? - Không, cô ấy không thích.
Question 17. Choose the correct answer.
Does John like playing basketball? - ________.
A. Yes, they do.
B. Yes, he does.
C. No, we don’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
John là tên nam → Dùng he
→ Does John like playing basketball? - Yes, he does.
Dịch nghĩa: John có thích chơi bóng rổ không? - Có, cậu ấy thích.
Question 18. Choose the correct answer.
Do Paul and Jim like playing volleyball? - ________.
A. Yes, they do.
B. No, she doesn’t.
C. Yes, I do.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
“Paul and Jim” là ngôi thứ 3 số nhiều → Dùng they
→ Do Paul and Jim like playing volleyball? - Yes, they do.
Dịch nghĩa: Paul và Jim có thích chơi bóng chuyền không? - Có, họ thích.
Question 19. Choose the correct answer.
Do you like reading comics? - ________.
A. No, we don’t.
B. Yes, I don’t.
C. Yes, he does.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Câu hỏi dùng “you” (bạn/các bạn) thì câu trả lời dùng I (tôi) hoặc we (chúng tôi).
Ta thấy A đúng ngữ pháp, B sai ngữ pháp.
→ Do you like reading comics? - No, we don’t.
Dịch nghĩa: Bạn có thích đọc truyện tranh không? - Không, chúng tôi không thích.
Question 20. Choose the correct answer.
What does your Dad like doing? - ________.
A. They like taking photos.
B. He likes playing tennis.
C. She likes playing basketball.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có “your Dad” thay thế bằng “he”
→ What does your Dad like doing? - He likes playing tennis.
Dịch nghĩa: Bố bạn thích làm gì? - Bố thích chơi quần vợt.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Soạn, Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 4 Chân trời sáng tạo.
Giải bài tập lớp 4 sách mới các môn học