Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 5 (có đáp án): We're having fun at the beach!
Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 5: We're having fun at the beach! với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 5 (có đáp án): We're having fun at the beach! TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. box
B. fox
C. six
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: box
Chọn A.
Question 2. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. web
B. walk
C. wet
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: web
Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. box
B. fox
C. six
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: six
Chọn C.
Question 4. Choose the correct beginning letter.
Bài nghe:
A. w
B. x
C. v
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: walk
=> Chữ cái đầu tiên là “w”
Chọn A.
Question 5. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. box
B. fox
C. six
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: fox
Chọn B.
Question 6. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. window
B. web
C. walk
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: window
Chọn A.
Question 7. Choose the correct answer.
He’s _______.
A. surfing
B. reading
C. snorkeling
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. surfing: lướt sóng
B. reading: đọc sách
C. snorkeling: lặn ống thở
=> He’s surfing.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang lướt sóng.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
They’re _______.
A. surfing
B. reading
C. snorkeling
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. surfing: lướt sóng
B. reading: đọc sách
C. snorkeling: lặn ống thở
=> They’re snorkeling .
Dịch nghĩa: Họ đang lặn với ống thở.
Question 9. Choose the correct answer.
The boy’s _______.
A. playing with a ball
B. collecting shells
C. going on a boat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. playing with a ball: chơi bóng
B. collecting shells: nhặt vỏ sò
C. going on a boat: đi thuyền
=> The boy’s playing with a ball .
Dịch nghĩa: Cậu bé đang chơi với một quả bóng.
Question 10. Choose the correct answer.
The girl’s _______.
A. playing with a ball
B. collecting shells
C. going on a boat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. playing with a ball: chơi bóng
B. collecting shells: nhặt vỏ sò
C. going on a boat: đi thuyền
=> The girl’s collecting shells .
Dịch nghĩa: Cô gái đang thu thập vỏ sò.
Question 11. Choose the correct answer.
They are _______.
A. playing with a ball
B. collecting shells
C. going on a boat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. playing with a ball: chơi bóng
B. collecting shells: nhặt vỏ sò
C. going on a boat: đi thuyền
=> They are going on a boat .
Dịch nghĩa: Họ đang đi thuyền.
Question 12. Choose the correct answer.
She’s _______.
A. swimming
B. sitting
C. running
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. swimming: bơi
B. sitting: ngồi
C. running: chạy
=> She’s swimming .
Dịch nghĩa: Cô ấy đang bơi.
Question 13. Choose the correct answer.
He’s _______.
A. swimming
B. sitting
C. running
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. swimming: bơi
B. sitting: ngồi
C. running: chạy
=> He’s sitting .
Dịch nghĩa: Anh ấy đang ngồi.
Question 14. Choose the correct answer.
They’re _______.
A. swimming
B. sitting
C. running
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. swimming: bơi
B. sitting: ngồi
C. running: chạy
=> They’re running.
Dịch nghĩa: Họ đang chạy.
Question 15. Choose the correct answer.
They’re _______.
A. collecting shells
B. going on a boat
C. eating seafood
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. collecting shells: nhặt vỏ sò
B. going on a boat: đi thuyền
C. eating seafood: ăn hải sản
=> They’re eating seafood .
Dịch nghĩa: Họ đang ăn hải sản.
Question 16. Choose the correct answer.
This is a _______.
A. shell
B. sand
C. postcard
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. shell: vỏ sò
B. sand: cát
C. postcard: bưu thiếp
=> This is a postcard .
Dịch nghĩa: Đây là một tấm bưu thiếp.
Question 17. Odd one out
A. read
B. surf
C. shell
D. snorkel
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. read: đọc sách
B. surf: lướt sóng
C. shell: vỏ sò
D. snorkel : lặn ống thở
Đáp án C là đồ vật, các đáp án còn lại là hoạt động.
Question 18. Odd one out
A. collect
B. swim
C. play
D. boat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. collect: thu thập, nhặt
B. swim: bơi
C. play: chơi
D. boat: thuyền
Đáp án D là đồ vật, các đáp án còn lại là hoạt động.
Question 19. Odd one out
A. beach
B. sand
C. postcard
D. surf
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. beach: bãi biển
B. sand: cát
C. postcard: bưu thiếp
D. surf: lướt sóng
Đáp án D là hoạt động, các đáp án còn lại là danh từ.
Question 20. Odd one out
A. swimming
B. sitting
C. running
D. play
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. swimming: đang bơi
B. sitting: đang ngồi
C. running: đang chạy
D. play: chơi
Đáp án D là động từ dạng nguyên thể, các đáp án còn lại là dạng V-ing ở thì hiện tại tiếp diễn.
Question 1. Choose the correct answer.
She _______ going on a boat.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
=> She is going on a boat.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đi thuyền
Question 2. Choose the correct answer.
They _______ surfing.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có: You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
=> They are surfing.
Dịch nghĩa: Họ đang lướt sóng.
Question 3. Choose the correct answer.
I _______ reading a book.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có: I + am + V-ing
=> I am reading a book.
Dịch nghĩa: Tôi đang đọc một cuốn sách.
Question 4. Choose the correct answer.
They _______ playing with a ball. They _______ eating ice cream.
A. are – aren’t
B. aren’t – are
C. is – isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
(-) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + aren’t + V-ing
Dựa vào hình ta thấy họ đang ăn kem, không phải đang chơi bóng.
=> They aren’t playing with a ball. They are eating ice cream.
Dịch nghĩa: Họ không đang chơi bóng. Họ đang ăn kem.
Question 5. Choose the correct answer.
She _______ surfing. She _______ snorkeling.
A. isn’t – is
B. aren’t – are
C. is – isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Dựa vào hình ta thấy cô ấy đang lặn với ống thở, không phải đang lướt sóng.
=> She isn’t surfing. She is snorkeling.
Dịch nghĩa: Cô ấy không lướt sóng. Cô ấy đang lặn với ống thở.
Question 6. Choose the correct answer.
He _______.
A. is surfing
B. isn’t surfing
C. are surfing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh cậu bé lướt sóng.
=> He is surfing .
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang lướt sóng.
Question 7 . Choose the correct answer.
They _______ on a boat.
A. is going
B. aren’t going
C. are going
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có:
(+) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
(-) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + aren’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh họ đang đi thuyền.
=> They are going on a boat.
Dịch nghĩa: Họ đang đi thuyền.
Question 8 . Choose the correct answer.
He _______.
A. is swimming
B. swimming
C. is swiming
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
Ta có: các động từ có 1 âm tiết cấu trúc là chuỗi ba chữ cái Phụ âm - Nguyên âm - Phụ âm, thì khi thêm “ing” cần gấp đôi phụ âm cuối. => swimming
=> He is swimming .
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang bơi.
Question 9 . Choose the correct answer.
He _______.
A. is running
B. running
C. is runing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
Ta có: các động từ có 1 âm tiết cấu trúc là chuỗi ba chữ cái Phụ âm - Nguyên âm - Phụ âm, thì khi thêm “ing” cần gấp đôi phụ âm cuối. => running
=> He is running .
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang chạy.
Question 10. Choose the correct answer.
He _______. He _______.
A. is sitting – isn’t standing
B. is n’t sitting – isn’t standing
C. is n’t sitting – is standing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Ta thấy cậu bé đang đứng, không phải đang ngồi.
=> He is n’t sitting . He is standing .
Dịch nghĩa: Cậu ấy không đang ngồi. Cậu ấy đang đứng.
Question 11. Choose the correct answer.
They _______.
A. are collecting shells
B. are collect shells
C. are collect shellsing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có: You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
Động từ trong cụm “collect shells” là “collect”, nên cần thêm “ing” vào “collect”.
=> They are collecting shells .
Dịch nghĩa: Họ đang thu thập vỏ sò.
Question 12. Choose the correct answer.
She _______ reading a book. She _______ eating seafood.
A. is – isn’t
B. isn ’t – is
C. is – is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh cô gái đang đọc sách, không phải đang ăn hải sản.
=> She is reading a book. She isn ’t eating seafood.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đọc sách. Cô ấy không đang ăn hải sản.
Question 13. Choose the correct answer.
A. She’s snorkeling.
B. She isn’t surfing.
C. She’s surfing.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Cô ấy đang lặn với ống thở.
B. Cô ấy không đang lướt sóng.
C. Cô ấy đang lướt sóng.
Chọn C.
Question 14. Choose the correct answer.
A. They’re snorkeling.
B. They aren’t snorkeling.
C. He’s snorkeling.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Họ đang lặn bằng ống thở.
B. Họ không đang lặn bằng ống thở.
C. Anh ấy đang lặn bằng ống thở.
Chọn A.
Question 15. Choose the correct answer.
A. We’re dancing.
B. We aren’t reading books.
C. We’re reading books.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Chúng tôi đang nhảy.
B. Chúng tôi không đang đọc sách.
C. Chúng tôi đang đọc sách.
Chọn C.
Question 16. Choose the correct answer.
A. The children aren’t playing with a ball.
B. The children are playing with a ball.
C. The children are eating.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Bọn trẻ không đang chơi với bóng.
B. Bọn trẻ đang chơi với bóng.
C. Bọn trẻ đang ăn.
Chọn B.
Question 17. Choose the correct answer.
A. We’re collecting shells.
B. We’re going on a boat.
C. We aren’t going on a boat.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Chúng tôi đang thu thập vỏ sò.
B. Chúng tôi đang đi thuyền.
C. Chúng tôi không đi thuyền.
Chọn B.
Question 18. Choose the correct answer.
A. They are talking.
B. They are sleeping.
C. They are swimming.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Họ đang nói chuyện.
B. Họ đang ngủ.
C. Họ đang bơi.
Chọn A.
Question 19. Choose the correct answer.
A. My sister is sleeping.
B. My sister isn’t sleeping.
C. My sister sleeping.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Chị/Em gái tôi đang ngủ.
B. Chị/Em gái tôi đang không ngủ.
C. Thiếu “is”
Chọn A.
Question 20. Choose the correct answer.
A. I’m not drinking milk.
B. I am drinking milk.
C. I drinking milk.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Tôi không uống sữa.
B. Tôi đang uống sữa.
C. Thiếu “am”
Chọn B.
Questions 1-5. Read and choose the correct answers.
Hi Lan,
I’m in Nha Trang. There is a beautiful beach with white sand. I’m swimming in the water. Mom is sitting on the beach and she’s reading. Dad is surfing now. My sister is collecting shells. We’re having fun here. There are lots of seafood restaurants.
See you soon!
Minh
Question 1. Minh is in Nha Trang.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Minh is in Nha Trang. (Minh đang ở Nha Trang.)
Thông tin: I’m in Nha Trang
Dịch nghĩa: Mình đang ở Nha Trang
=> Đúng (True)
Question 2. Minh is snorkeling.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Minh is snorkeling. (Minh đang lặn ống thở.)
Thông tin: I’m swimming in the water.
Dịch nghĩa: Mình đang bơi dưới nước.
=> Sai (False).
Question 3. Minh’s Mom is reading.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Minh’s Mom is reading. (Mẹ của Minh đang đọc.)
Thông tin: Mom is sitting on the beach and she’s reading.
Dịch nghĩa: Mẹ đang ngồi trên bãi biển và mẹ đang đọc sách.
=> Đúng (True).
Question 4. Minh’s Dad isn’t surfing.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Minh’s Dad isn’t surfing. (Bố của Minh đang không lướt sóng.)
Thông tin: Dad is surfing now.
Dịch nghĩa: Bố đang lướt sóng.
=> Sai (False).
Question 5. Minh’s sister is going on a boat.
A. True
B. False
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Minh’s sister is going on a boat. (Chị gái của Minh đang đi thuyền.)
Thông tin: My sister is collecting shells.
Dịch nghĩa: Chị gái mình đang nhặt vỏ sò.
=> Sai (False).
Dịch bài đọc:
Chào Lan,
Mình đang ở Nha Trang. Ở đây có một bãi biển rất đẹp với cát trắng. Mình đang bơi dưới nước. Mẹ đang ngồi trên bãi biển và mẹ đang đọc sách. Bố đang lướt sóng. Chị gái mình đang nhặt vỏ sò. Chúng mình đang rất vui ở đây. Có rất nhiều nhà hàng hải sản.
Hẹn gặp bạn sớm nhé!
Minh
Questions 6-10. Read and choose the correct answers.
My name’s Linh. My family and I are on vacation in Phan Thiet. The weather is sunny. I’m wearing sunglasses and a big hat. I’m sitting on the beach and reading books. I can see lots of fish. My sister is swimming in the sea. My brother isn’t swimming. He’s snorkeling. My Mom is eating and my Dad is playing with a ball. I like the beach. We’re having fun at the beach.
Question 6. Where is Linh’s family on vacation?
A. Da Nang
B. Phan Thiet
C. Nha Trang
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Gia đình Linh đi nghỉ ở đâu?
A. Đà Nẵng
B. Phan Thiết
C. Nha Trang
Thông tin: My family and I are on vacation in Phan Thiet.
Dịch nghĩa: Gia đình mình đang đi nghỉ ở Phan Thiết.
Chọn B.
Question 7. What is Linh wearing?
A. Sunglasses and a big hat
B. A T-shirt and jeans
C. A raincoat
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Linh đang mặc gì?
A. Kính râm và một chiếc mũ lớn
B. Áo thun và quần jean
C. Áo mưa
Thông tin: I’m wearing sunglasses and a big hat.
Dịch nghĩa: Mình đang đeo kính râm và đội một chiếc mũ lớn.
Chọn A.
Question 8. What is Linh doing on the beach?
A. Building sandcastles
B. Reading books
C. Playing volleyball
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Linh đang làm gì trên bãi biển?
A. Xây lâu đài cát
B. Đọc sách
C. Chơi bóng chuyền
Thông tin: I’m sitting on the beach and reading books.
Dịch nghĩa: Mình đang ngồi trên bãi biển và đọc sách.
Chọn B.
Question 9. What is Linh’s brother doing?
A. He ’s swimming .
B. He ’s snorkeling.
C. He ’s eating.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Anh trai của Linh đang làm gì?
A. Anh ấy đang bơi.
B. Anh ấy đang lặn ống thở.
C. Anh ấy đang ăn.
Thông tin: My brother isn’t swimming. He’s snorkeling.
Dịch nghĩa: Anh trai mình không bơi. Anh ấy đang lặn ống thở.
Chọn B.
Question 10. Who is playing with a ball?
A. Linh’s mom
B. Linh’s dad
C. Linh’s sister
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ai đang chơi với quả bóng?
A. Mẹ của Linh
B. Bố của Linh
C. Chị gái của Linh
Thông tin: My Dad is playing with a ball.
Dịch nghĩa: Bố mình đang chơi với một quả bóng.
Chọn B.
Dịch bài đọc:
Tên mình là Linh. Mình và gia đình đang đi nghỉ ở Phan Thiết. Thời tiết thì nắng đẹp. Mình đang đeo kính râm và đội một chiếc mũ lớn. Mình đang ngồi trên bãi biển và đọc sách. Mình có thể nhìn thấy rất nhiều cá. Chị gái mình đang bơi ngoài biển. Anh trai mình thì không bơi. Anh ấy đang lặn ống thở. Mẹ mình thì đang ăn và bố mình đang chơi với một quả bóng. Mình thích bãi biển. Chúng mình đang có khoảng thời gian vui vẻ ở đây.
Question 11. Reorder the words.
and I / collecting / aren’t / Ben / shells
A. Ben and I aren’t collecting shells.
B. I and Ben shells aren’t collecting.
C. Aren’t collecting shells Ben and I.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn A. Ben and I aren’t collecting shells.
Dịch nghĩa: Ben và tôi không đang thu thập vỏ sò.
Question 12. Reorder the words.
they / reading / comics / aren’t
A. They aren’t comics reading.
B. Comics aren’t reading they.
C. They aren’t reading comics.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn C. They aren’t reading comics.
Dịch nghĩa: Họ không đang đọc truyện tranh.
Question 13. Reorder the words.
noodles / is / Sally / eating / and chicken
A. Sally is eating noodles and chicken.
B. Noodles and chicken eating Sally is .
C. Sally eating is noodles and chicken.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn A. Sally is eating noodles and chicken.
Dịch nghĩa: Sally đang ăn mì và thịt gà.
Question 14. Reorder the words.
Jack and / swimming / Nick / aren’t
A. Jack and Nick swimming aren’t.
B. Jack and Nick aren’t swimming.
C. Aren’t swimming Jack and Nick.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn B. Jack and Nick aren’t swimming.
Dịch: Jack và Nick không đang bơi.
Question 15. Reorder the words.
he / a / playing / is / ball / with
A. He is playing with a ball.
B. A ball with he is playing.
C. He with a ball is playing.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn A. He is playing with a ball.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang chơi với một quả bóng.
Question 16. Reorder the words.
are / sleeping / . / children / the
A. The children are sleeping.
B. The sleeping are children.
C. Are the sleeping children.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn A. The children are sleeping.
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đang ngủ.
Question 17. Reorder the words.
she / photos / isn’t . / taking
A. She isn’t photos taking.
B. She isn’t taking photos.
C. Isn’t she taking photos.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing + tân ngữ.
=> Chọn B. She isn’t taking photos.
Dịch nghĩa: Cô ấy không đang chụp ảnh.
Question 18. Reorder the words.
surfing / . / and / Dad / Tim / are
A. Dad and Tim are surfing.
B. Tim are surfing and Dad.
C. Are surfing Dad and Tim.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn A. Dad and Tim are surfing.
Dịch nghĩa: Bố và Tim đang lướt sóng.
Question 19. Reorder the words.
not / going / boat / . / I’m / a / on
A. I’m not going on a boat.
B. I am going not on a boat.
C. Not going I’m on a boat.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn A. I’m not going on a boat.
Dịch nghĩa: Tôi đang không đi thuyền.
Question 20. Reorder the words.
collecting / they / shells / . / ’re
A. They collecting are shells.
B. They’re collecting shells.
C. They are shells collecting.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + is/are/am + (not) + V-ing.
=> Chọn B. They’re collecting shells.
Dịch nghĩa: Họ đang thu thập vỏ sò.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Soạn, Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 4 Chân trời sáng tạo.
Giải bài tập lớp 4 sách mới các môn học