Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 9: What time is it? với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 đạt kết quả cao.
Questions 1-6. Read and choose the correct answers.
My name’s Hieu and this is my dad. He’s a doctor. I get up at six o’clock in the morning. My dad gets up at five fifteen. I go to school at seven thirty. My dad goes to work at six o’clock. I go home at four o’clock in the afternoon. My dad goes home at five forty-five. I go to bed at nine o’clock in the evening. My dad goes to bed at eleven o’clock.
Question 1. The boy’s name is _______.
A. Hieu
B. Chang
Đáp án đúng: A
The boy’s name is _______. (Tên của cậu bé là _______.)
Thông tin: My name’s Hieu and this is my dad.
Dịch nghĩa: Mình tên là Hiếu và đây là bố mình .
Chọn A.
Question 2. His dad is a _______.
A. police officer
B. doctor
Đáp án đúng: B
A. police officer: cảnh sát
B. doctor: bác sĩ
His dad is a _______. (Bố cậu ấy là một _______.)
Thông tin: He’s a doctor.
Dịch nghĩa: Ông ấy là bác sĩ.
Chọn B.
Question 3. Hieu gets up at _______ in the morning.
A. six o’clock
B. six fifteen
Đáp án đúng: A
A. six o’clock: 6 giờ
B. six fifteen: 6 giờ 15 phút
Hieu gets up at _______ in the morning. (Hiếu thức dậy lúc _______ vào buổi sáng.)
Thông tin: I get up at six o’clock in the morning.
Dịch nghĩa: Mình thức dậy lúc sáu giờ sáng.
Chọn A.
Question 4. His dad _______ at six o’clock.
A. goes to work
B. gets up
Đáp án đúng: A
His dad _______ at six o’clock. (Bố cậu ấy _______ lúc sáu giờ.)
A. goes to work: đi làm
B. gets up: thức dậy
Thông tin: My dad goes to work at six o’clock.
Dịch nghĩa: Bố mình đi làm lúc sáu giờ.
Chọn A.
Question 5. _______ goes home at five forty-five in the afternoon.
A. Hieu
B. Hieu’s dad
Đáp án đúng: B
_______ goes home at five forty-five in the afternoon. (_______ về nhà lúc năm giờ bốn mươi lăm chiều.)
A. Hiếu
B. Bố của Hiếu
Thông tin: My dad goes home at five forty-five.
Dịch nghĩa: Bố mình về nhà lúc năm giờ bốn mươi lăm.
Chọn B.
Question 6. Hieu’s dad goes to bed at _______ o’clock in the evening.
A. nine
B. eleven
Đáp án đúng: B
Hieu’s dad goes to bed at _______ o’clock in the evening. (Bố của Hiếu đi ngủ lúc _______ giờ tối.)
Thông tin: My dad goes to bed at eleven o’clock.
Dịch nghĩa: Bố tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
Chọn B.
Dịch bài đọc:
Mình tên là Hiếu và đây là bố mình. Bố mình là bác sĩ. Mình thức dậy lúc sáu giờ sáng. Bố mình thức dậy lúc năm giờ mười lăm. Mình đi học lúc bảy giờ rưỡi. Bố mình đi làm lúc sáu giờ. Mình về nhà lúc bốn giờ chiều. Bố mình về nhà lúc năm giờ bốn mươi lăm. Mình đi ngủ lúc chín giờ tối. Bố mình đi ngủ lúc mười một giờ.
Questions 7-12. Read and True or False.
My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up at six thirty. I have breakfast then I go to school at seven o’clock. School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon. I go home at five o’clock. I have dinner at seven fifteen in the evening. Then I do my homework or watch TV. I go to bed at nine forty-five in the evening.
Question 7. Linh is a teacher.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Linh is a teacher. (Linh là giáo viên)
Thông tin: My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School.
Dịch nghĩa: Mình tên là Linh. Mình là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du.
=> Sai. Chọn B. False.
Question 8. She gets up at seven o’clock.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
She gets up at seven o’clock. (Cô ấy thức dậy lúc bảy giờ.)
Thông tin: Every day, I get up at six thirty.
Dịch nghĩa: Mỗi ngày, mình thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.
→ Không phải bảy giờ → Sai. Chọn B. False.
Question 9. She finishes school at four thirty.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
She finishes school at four thirty. (Cô ấy tan học lúc bốn giờ ba mươi phút.)
Thông tin: School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon.
Dịch nghĩa: Trường bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi và kết thúc lúc bốn giờ rưỡi chiều.
→ Đúng. Chọn A. True.
Question 10. She goes home at five o’clock.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
She goes home at five o’clock. (Cô ấy về nhà lúc năm giờ.)
Thông tin: I go home at five o’clock.
Dịch nghĩa: Mình về nhà lúc năm giờ.
→ Đúng. Chọn A. True.
Question 11. She has dinner at seven o’clock.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
She has dinner at seven o’clock. (Cô ấy ăn tối lúc bảy giờ.)
Thông tin: I have dinner at seven fifteen in the evening.
Dịch nghĩa: Mình ăn tối lúc bảy giờ mười lăm tối.
→ Không phải bảy giờ → Sai. Chọn B. False.
Question 12. She listens to music in the evening.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
She listens to music in the evening. (Cô ấy nghe nhạc vào buổi tối.)
Thông tin: Then I do my homework or watch TV.
Dịch nghĩa: Sau đó mình làm bài tập về nhà hoặc xem TV.
→ Không nhắc đến việc nghe nhạc → Sai. Chọn B. False.
Dịch bài đọc:
Mình tên là Linh. Mình là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày, mình thức dậy lúc sáu giờ rưỡi. Mình ăn sáng, sau đó đi học lúc bảy giờ. Trường bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi và kết thúc lúc bốn giờ rưỡi chiều. Mình về nhà lúc năm giờ. Mình ăn tối lúc bảy giờ mười lăm tối. Sau đó mình làm bài tập về nhà hoặc xem TV. Mình đi ngủ lúc chín giờ bốn mươi lăm tối.
Question 13. Reorder the words.
get / thirty / up / six / in / at / I / morning, / the
A. I get up at six thirty in the morning.
B. I get thirty up at six in the morning.
C. I get up six thirty at in the morning.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + thời gian
Ta có: at + giờ
in the + buổi (morning/ afternoon/ evening)
Câu đúng: I get up at six thirty in the morning.
Dịch nghĩa: Tôi thức dậy lúc sáu giờ ba mươi sáng.
Chọn A.
Question 14. Reorder the words.
mom. / I / with / have / my / breakfast
A. I have my breakfast with mom.
B. I have breakfast with my mom.
C. I with my mom have breakfast.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + have + breakfast + with + danh từ chỉ người
Chú ý: thường có my/our/your... trước danh từ gia đình