Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 9 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 9: What time is it? phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 9 Grammar (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Choose the correct answer.
Quảng cáo
What ______ do you get up?
A. time
B. times
C. clock
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What time + do/does + chủ ngữ + động từ? (...lúc mấy giờ?)
Chọn A.
=> What time do you get up?
Dịch nghĩa: Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
Question 2. Choose the correct answer.
My sister ______ breakfast at 7 o’clock.
A. have
B. has
C. having
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ ngôi 3 số ít (he/she/it / tên 1 người) + V-s/es ở hiện tại đơn.
Chọn B.
=> My sister has breakfast at 7 o’clock.
Dịch nghĩa: Chị/em gái tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
Mom and Dad ______ home at 5 o’clock in the afternoon.
A. goes
B. go
C. going
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ số nhiều (Mom and Dad) + V nguyên mẫu (hiện tại đơn).
Chọn B.
=> Mom and Dad go home at 5 o’clock in the afternoon.
Dịch nghĩa: Bố mẹ về nhà lúc 5 giờ chiều.
Question 4. Choose the correct answer.
He has dinner ______ 6 o’clock in the evening.
A. at
B. on
C. in
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: at + giờ (at 6 o’clock).
Chọn A.
=> He has dinner at 6 o’clock in the evening.
Dịch nghĩa: Cậu ấy ăn tối lúc 6 giờ tối.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
They listen to music ______ the evening.
A. at
B. in
C. on
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: in the + buổi (in the morning/afternoon/evening).
Chọn B.
=> They listen to music in the evening.
Dịch nghĩa: Họ nghe nhạc vào buổi tối.
Question 6. Choose the correct answer.
What time does she go to school? – She ______ to school at seven o’clock.
A. go
B. goes
C. going
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: She + V-s/es (hiện tại đơn).
Chọn B.
=> What time does she go to school? – She goes to school at seven o’clock.
Dịch nghĩa: Cô ấy đi học lúc mấy giờ? - Cô ấy đi học lúc 7 giờ.
Question 7. Choose the correct answer.
What time ______ you get up?
A. are
B. does
C. do
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: What time + do + you/we/they + V…?
Chọn C.
=> What time do you get up?
Dịch nghĩa: Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
We ______ to school in the afternoon.
A. walks
B. walk
C. are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: We + V nguyên mẫu (hiện tại đơn).
Chọn B.
=> We walk to school in the afternoon.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đi bộ đến trường vào buổi chiều.
Question 9. Choose the correct answer.
Billy ______ up at six o’clock.
A. get
B. gets
C. getting
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Billy (ngôi 3 số ít) + V-s/es.
Chọn B.
=> Billy gets up at six o’clock.
Dịch nghĩa: Billy thức dậy lúc 6 giờ.
Question 10. Choose the correct answer.
What time ______ Mom go to work?
A. do
B. is
C. does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: What time + does + he/she/it/1 người + V…?
Chọn C.
=> What time does Mom go to work?
Dịch nghĩa: Mẹ đi làm lúc mấy giờ?
Question 11. Choose the correct answer.
What time does he get up? - _______
A. He gets up at five o’clock in the morning.
B. He goes to work at eight o’clock in the morning.
C. They go to school at six o’clock in the evening.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What time does he get up? - _______ (Anh ấy thức dậy lúc mấy giờ? - _______)
A. He gets up at five o’clock in the morning. (Anh ấy thức dậy lúc năm giờ sáng.)
B. He goes to work at eight o’clock in the morning. (Anh ấy đi làm lúc tám giờ sáng.)
C. They go to school at six o’clock in the evening. (Họ đi học lúc sáu giờ chiều.)
Câu hỏi hỏi về giờ thức dậy (“get up”), nên đáp án phải nói gets up và có thời gian phù hợp.
Chọn A.
Question 12. Choose the correct answer.
What time do you have dinner? - _______
A. We go to the pool at two o’clock in the afternoon.
B. I have dinner at seven o’clock in the evening.
C. She walks to school at seven o’clock in the morning.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
What time do you have dinner? - _______ (Bạn ăn tối lúc mấy giờ? - _______)
A. We go to the pool at two o’clock in the afternoon. (Chúng tôi đi bơi lúc hai giờ chiều.)
B. I have dinner at seven o’clock in the evening. (Tôi ăn tối lúc bảy giờ tối.)
C. She walks to school at seven o’clock in the morning. (Cô ấy đi bộ đến trường lúc bảy giờ sáng.)
Câu hỏi hỏi về giờ ăn tối (“have dinner”), nên đáp án phải nói have dinner và có thời gian phù hợp.
Chọn B.
Question 13. Choose the correct answer.
What time do they go to school? - _______
A. They go to school at six o’clock in the evening.
B. He gets up at five o’clock in the morning.
C. We go to the pool at two o’clock in the afternoon.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What time do they go to school? - _______ (Họ đi học lúc mấy giờ? - _______)
A. They go to school at six o’clock in the evening. (Họ đi học lúc sáu giờ tối.)
B. He gets up at five o’clock in the morning. (Anh ấy thức dậy lúc năm giờ sáng.)
C. We go to the pool at two o’clock in the afternoon. (Chúng tôi đi bơi lúc hai giờ chiều.)
Câu hỏi hỏi về giờ họ đi học (“they go to school”), nên đáp án phải có cụm They go to school.
Chọn A.
Question 14. Choose the correct answer.
What time does she walk to school? - _______
A. She walks to school at seven o’clock in the morning.
B. I have dinner at seven o’clock in the evening.
C. He goes to work at eight o’clock in the morning.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What time does she walk to school? - _______ (Cô ấy đi bộ đến trường lúc mấy giờ? - _______)
A. She walks to school at seven o’clock in the morning. (Cô ấy đi bộ đến trường lúc bảy giờ sáng.)
B. I have dinner at seven o’clock in the evening. (Tôi ăn tối lúc bảy giờ tối.)
C. He goes to work at eight o’clock in the morning. (Anh ấy đi làm lúc tám giờ sáng.)
Câu hỏi hỏi về giờ cô ấy đi bộ đến trường (“walk to school”), nên đáp án phải có She walks to school.
Chọn A.
Question 15. Choose the correct answer.
What time does Dad go to work? - _______
A. We go to the pool at two o’clock in the afternoon.
B. He goes to work at eight o’clock in the morning.
C. They go to school at six o’clock in the evening.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
What time does Dad go to work? - _______ (Bố đi làm lúc mấy giờ? - _______)
A. We go to the pool at two o’clock in the afternoon. (Chúng tôi đi bơi lúc hai giờ chiều.)
B. He goes to work at eight o’clock in the morning. (Bố/Anh ấy đi làm lúc tám giờ sáng.)
C. They go to school at six o’clock in the evening. (Họ đi học lúc sáu giờ tối.)
Câu hỏi hỏi về giờ bố đi làm (“go to work”), nên đáp án phải có goes to work và thời gian phù hợp.
Chọn B.
Question 16. Choose the correct answer.
What time do we go to the pool? - _______
A. She walks to school at seven o’clock in the morning.
B. We go to the pool at two o’clock in the afternoon.
C. He gets up at five o’clock in the morning.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
What time do we go to the pool? - _______ (Chúng ta đi bơi lúc mấy giờ? - _______)
A. She walks to school at seven o’clock in the morning. (Cô ấy đi bộ đến trường lúc bảy giờ sáng.)
B. We go to the pool at two o’clock in the afternoon. (Chúng ta đi bơi lúc hai giờ chiều.)
C. He gets up at five o’clock in the morning. (Anh ấy thức dậy lúc năm giờ sáng.)
Câu hỏi hỏi về giờ chúng ta đi bơi (“go to the pool”), nên đáp án phải có We go to the pool.
Chọn B.
Questions 17-20. Read and choose the correct answer.
Kim: What time (17)________ get up, Trung?
Trung: I (18) ________ at six o’clock in the morning.
Kim: What time do you have lunch?
Trung: We (19) ________ lunch at two o’clock (20) ________ afternoon.
Question 17. What time (17)________ get up, Trung?
A. you do
B. do you
C. does you
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What time + do + you/we/they + động từ …?
Chọn B.
=> What time do you get up, Trung?
Dịch: Trung, cậu dậy lúc mấy giờ vậy?
Question 18. I (18) ________ at six o’clock in the morning.
A. get up
B. gets up
C. get
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ I dùng động từ nguyên mẫu trong thì hiện tại đơn. Cụm đúng là get up (thức dậy).
Chọn A.
=> I get up at six o’clock in the morning.
Dịch: Tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng.
Question 19. We (19) ________ lunch at two o’clock ...
A. do have
B. has
C. have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ We dùng động từ nguyên mẫu trong hiện tại đơn: have lunch (ăn trưa).
Chọn C.
=> We have lunch at two o’clock ...
Dịch: Chúng tớ ăn trưa lúc 2 giờ...
Question 20. ... (20) ________ afternoon.
A. in
B. in the
C. on
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: in the + buổi (in the morning/afternoon/evening).
Chọn B.
=> ... at two o’clock in the afternoon.
Dịch: ... lúc 2 giờ vào buổi
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Soạn, Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 4 Chân trời sáng tạo.
Giải bài tập lớp 4 sách mới các môn học