Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 2 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 2: Does he work in a police station? phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends Unit 2 Grammar (có đáp án) TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Choose the correct answer.
Quảng cáo
He _______ in a store.
A. works
B. doesn’t work
C. work
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh trang trại (farm)
=> He doesn’t work in a store.
Dịch nghĩa: Anh ấy không làm việc trong một cửa hàng.
Chọn B.
Question 2. Choose the correct answer.
She _______ in a police station.
A. works
B. doesn’t work
C. work
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)
=> She works in a police station.
Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
Mom _______ in a school.
A. works
B. doesn’t work
C. work
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh bệnh viện (hospital)
=> Mom doesn’t work in a school.
Dịch nghĩa: Mẹ không làm việc ở trường học.
Chọn B.
Question 4. Choose the correct answer.
My sister _______ in a bank.
A. works
B. doesn’t work
C. work
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh ngân hàng (bank)
=> My sister works in a bank.
Dịch nghĩa: Chị gái tôi làm việc ở một ngân hàng.
Chọn A.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
We _______ in a hospital.
A. works
B. don’t work
C. work
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể
(-) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + don’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh trạm cứu hỏa (fire station)
=> We don’t work in a hospital.
Dịch nghĩa: Chúng tôi không làm việc trong bệnh viện.
Question 6. Choose the correct answer.
I _______ in an airport.
A. works
B. don’t work
C. work
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có:
(+) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể
(-) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + don’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh sân bay (airport)
=> I work in an airport.
Dịch nghĩa: Tôi làm việc ở sân bay.
Question 7. Choose the correct answer.
A. He doesn’t work in a police station.
B. He works in a police station.
C. He works in a fire station.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát ( police station )
=> Chọn B. He works in a police station.
Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc tại một đồn cảnh sát.
Các đáp án còn lại:
A. He doesn’t work in a police station. (Anh ấy không làm việc ở đồn cảnh sát.)
C. He works in a fire station. (Anh ấy làm việc ở trạm cứu hỏa.)
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
A. She works in a store.
B. She doesn’t work in an airport.
C. She works in an airport.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh sân bay (airport)
=> Chọn C. She works in an airport.
Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc ở sân bay.
Các đáp án khác:
A. She works in a store. (Cô ấy làm việc trong một cửa hàng.)
B. She doesn’t work in an airport. (Cô ấy không làm việc ở sân bay.)
Question 9. Choose the correct answer.
Does he work in a police station? - ________
A. Yes, she does.
B. Yes, he does.
C. No, he doesn’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có câu hỏi “Does he...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, he does.
- No, he doesn’t.
Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)
=> Chọn B. Yes, he does.
Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở đồn cảnh sát không? - Có, anh ấy có.
Question 10. Choose the correct answer.
Does she work in a store? - ________
A. Yes, she does.
B. No, she doesn’t.
C. She works in a store.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, she does.
- No, she doesn’t.
Ta thấy hình ảnh cửa hàng (store)
=> Chọn A. Yes, she does.
Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở cửa hàng không? - Có, cô ấy có.
Question 11. Choose the correct answer.
Does she work in a school? - ________
A. Yes, she does.
B. No, she doesn’t.
C . Yes, she doesn’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, she does.
- No, she doesn’t.
Ta thấy hình ảnh bệnh viện (hospital)
=> Chọn B. No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở trường không? - Không, cô ấy không.
Question 12. Choose the correct answer.
Does Dad work in an airport?
A. Yes, he does.
B. No, he doesn’t.
C . Yes, he doesn’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta thấy hình ảnh trang trại (farm)
=> Chọn B. No, he doesn’t.
Dịch nghĩa: Bố có làm việc ở sân bay không? - Không, ông ấy không.
Question 13. Choose the correct answer.
Does she work in a hospital? - _______, she does.
A . Yes
B. No
C. Thanks
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, she does.
- No, she doesn’t.
=> Chọn A . Yes
Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở bệnh viện không? - Có, cô ấy có.
Question 14. Choose the correct answer.
Does he work _______ a store?
A . in
B. on
C. under
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A . in: trong, ở
B. on: trên
C. under: dưới
=> Does he work in a store?
Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở cửa hàng không?
Chọn A.
Question 15. Choose the correct answer.
My brother is a firefighter. _______ works in a fire station.
A . He
B. She
C. It
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A . He: Anh ấy
B. She: Cô ấy
C. It: Nó
=> My brother is a firefighter. He works in a fire station.
Dịch nghĩa: Anh trai tôi là lính cứu hỏa. Anh ấy làm việc ở một trạm cứu hỏa.
Chọn A.
Question 16. Choose the correct answer.
_______ he work in a fire station?
A. Do
B. Does
C. Is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Does + he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V-nguyên thể ...?
=> Does he work in a fire station?
Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở trạm cứu hỏa không?
Question 17. Choose the correct answer.
My mom is an office worker. She works in _______ office.
A. a
B. an
C. X
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có a/an + danh từ số ít
an + N-số ít (bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”)
a + N-số ít (bắt đầu bằng phụ âm)
Ta có office bắt đầu bằng “o” là nguyên âm
=> Chọn B. an
=> My mom is an office worker. She works in an office.
Dịch nghĩa: Mẹ tôi là nhân viên văn phòng. Bà làm việc trong một văn phòng.
Question 18. Choose the correct answer.
_______ he work in a police station ? – No, he _______.
A. Does – does
B. Does – doesn’t
C. Do – don’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có: Does + he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V-nguyên thể ...?
Câu hỏi “Does he...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, he does.
- No, he doesn’t.
=> Does he work in a police station ? – No, he doesn’t .
Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở đồn cảnh sát không? – Không, anh ấy không.
Question 19. Choose the correct answer.
My sister is a nurse. She works in _______ hospital .
A. a
B. an
C. X
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có a/an + danh từ số ít
an + N-số ít (bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”)
a + N-số ít (bắt đầu bằng phụ âm)
Ta có “ hospital ” bắt đầu bằng “h” là phụ âm
=> Chọn A. a
=> My sister is a nurse. She works in a hospital .
Dịch nghĩa: Chị gái tôi là y tá. Chị ấy làm việc ở bệnh viện.
Question 20. Choose the correct answer.
My brother _______ work in an airport.
A. don’t
B. doesn’t
C. isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có: (-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
=> My brother doesn’t work in an airport.
Dịch nghĩa: Anh trai tôi không làm việc ở sân bay.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Soạn, Giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 4 Chân trời sáng tạo.
Giải bài tập lớp 4 sách mới các môn học