Với bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 iLearn Smart Start Unit 4: Activities với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics & Vocabulary, Grammar, Reading & Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 đạt kết quả cao.
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. video games
B. water park
C. gloves
D. Vietnam
Đáp án đúng: B
Đáp án B. water park có phần gạch chân được phát âm là âm /w/, các đáp án còn lại là âm /v/.
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. windy
B. watch
C. who
D. swimming pool
Đáp án đúng: C
Đáp án C. who có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /w/.
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. television
B. zebra
C. freezing
D. music
Đáp án đúng: A
Đáp án A. television có phần gạch chân được phát âm là âm /ʒ/, các đáp án còn lại là âm /z/.
Question 4. Which word has the sound /m/?
A. snacks
B. tennis
C. arcade
D. comic book
Đáp án đúng: D
Đáp án D. comic book có âm /m/.
Question 5. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. weather
B. what
C. snowy
D. walk
Đáp án đúng: C
Đáp án C. snowy có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /w/.
Question 6. Which word has the sound /v/?
A. market
B. library
C. photos
D. drive
Đáp án đúng: D
Đáp án D. drive có âm /v/.
Question 7. Which word has the sound /ʒ/?
A. puzzle
B. listen
C. Malaysia
D. America
Đáp án đúng: C
Đáp án C. Malaysia có âm /ʒ/.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. library
B. market
C. stadium
D. chess
Đáp án đúng: D
Đáp án D. chess (cờ vua) là một trò chơi, môn thể thao, các đáp án còn lại là địa điểm: library (thư viện), market (chợ), stadium (sân vận động).
Question 9. Odd one out.
A. read a comic book
B. do martial arts
C. take photos
D. swimming pool
Đáp án đúng: D
Đáp án D. swimming pool (bể bơi) là một địa điểm, các đáp án còn lại là các hoạt động: read a comic book (đọc truyện tranh), do martial arts (tập võ), take photos (chụp ảnh).
Question 10. Look and choose.
A. do a puzzle
B. play a board game
C. eat snacks
D. play video games
Đáp án đúng: D
A. do a puzzle: chơi xếp hình
B. play a board game: chơi trò chơi cờ bàn (trò chơi trên bàn gồm các quân cờ, thẻ bài,…)
C. eat snacks: ăn vặt
D. play video games: chơi điện tử
Question 11. Look and choose: SKATE
Đáp án đúng: A
skate (v): trượt ván
Question 12. Look and choose.
Are you ________?
A. playing soccer
B. eating snacks
C. playing table tennis
D. watching television
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Các bạn đang ________ có phải không?
A. chơi bóng đá
B. ăn vặt
C. chơi bóng bàn
D. xem tivi
Dựa vào tranh, chọn C.
Question 13. Look and choose.
It’s hot today. They’re swimming at the _______.
A. swimming pool
B. soccer field
C. coffee shop
D. studio
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Trời hôm nay nóng. Họ đang bơi ở _______.
A. hồ bơi
B. sân bóng đá
C. quán cà phê
D. studio / phòng thu / phòng tập
Dựa vào ảnh và nghĩa, chọn A.
Question 14. Look and choose.
- Are they _______?
- Yes, they are.
A. playing soccer at the soccer field
B. dancing at the studio
C. playing video games at the arcade
D. skating at the skate park
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Họ có phải đang _______ không?
- Đúng vậy.
A. chơi bóng đá ở sân bóng đá
B. nhảy ở studio
C. chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử
D. trượt ván ở công viên trượt ván
Dựa vào hình, chọn C.
Question 15. Look and choose.
I am at the market.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ đang ở chợ.
Question 16. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- Are you reading a comic book at the library?
- Yes, I am.
Dịch nghĩa:
- Có phải bạn đang đọc truyện tranh ở thư viện không?
- Đúng rồi.
Question 17. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: D
Câu nghe: Tom is playing soccer at the soccer field with his friends.
Dịch nghĩa: Tom đang chơi bóng đá ở sân bóng đá với bạn bè của mình.
Question 18. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: C
I’m not listening to music. I’m watching television.
Dịch nghĩa: Tớ không nghe nhạc. Tớ đang xem tivi.
Question 19. Listen and choose.
Bài nghe:
What are they doing?
Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Are you playing a board game?
- No, we aren’t. We’re doing a puzzle.
Dịch nghĩa:
- Các bạn đang chơi trò chơi cờ bàn à?
- Không. Chúng tớ đang chơi xếp hình.
Question 20. Read and match.
1. skate
1 -
a. at the soccer field
2. play soccer
2 -
b. at the swimming pool
3. swim
3 -
c. at the skate park
A. c, b, a
B. a, c, b
C. b, a, c
D. c, a, b
Đáp án đúng: D
1. skate (trượt ván) → c. at the skate park (ở công viên trượt ván)
2. play soccer (chơi đá bóng) → a. at the soccer field (ở sân bóng đá)
3. swim (bơi) → b. at the swimming pool (ở bể bơi)
Hello, I’m Lisa. It’s Saturday today. The weather is sunny and warm, so my friends and I are at the stadium. My favorite sport is badminton. Jack and I are playing badminton. Mia and Sam are doing martial arts. Luna is jumping rope, and she can jump very well. Ted is wearing a white T-shirt and sneakers. He likes taking photos, and he’s taking photos of us. We are all happy. It’s a great day.
Question 1. What’s the weather like today?
A. It’s cold.
B. It’s Saturday.
C. It’s sunny and warm.
D. It’s not sunny but warm.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thế nào?
A. Trời lạnh.
B. Hôm nay là thứ Bảy.
C. Trời nắng và ấm áp.
D. Trời không nắng nhưng ấm.
Thông tin: The weather is sunny and warm, so my friends and I are at the stadium. (Thời tiết nắng và ấm áp, vì vậy tớ và bạn bè đang ở sân vận động.)
Question 2. What’s Lisa’s favorite sport?
A. Badminton
B. Volleyball
C. Martial arts
D. Jumping rope
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Môn thể thao yêu thích của Lisa là gì?
A. Cầu lông
B. Bóng chuyền
C. Võ thuật
D. Nhảy dây
Thông tin: My favorite sport is badminton. (Môn thể thao yêu thích của tớ là cầu lông.)
Question 3. Who are doing martial arts?
A. Jack and Lisa
B. Ted and Luna
C. Mia and Sam
D. Jack and Ted
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Những ai đang tập võ?
A. Jack và Lisa
B. Ted và Luna
C. Mia và Sam
D. Jack và Ted
Thông tin: Mia and Sam are doing martial arts. (Mia và Sam đang tập võ.)
Question 4. Who is this?
A. Lisa
B. Jack
C. Sam
D. Ted
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Đây là ai?
A. Lisa
B. Jack
C. Sam
D. Ted
Thông tin: Ted is wearing a white T-shirt and sneakers. (Ted mặc áo phông trắng và đi giày thể thao.)
Question 5. What’s Ted doing?
A. He’s jumping rope with Luna.
B. He’s taking photos.
C. He’s doing martial arts.
D. He’s playing badminton.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Ted đang làm gì?
A. Cậu ấy đang nhảy dây với Luna.
B. Cậu ấy đang chụp ảnh.
C. Cậu ấy đang tập võ.
D. Cậu ấy đang chơi cầu lông.
Thông tin: Ted is wearing a white T-shirt and sneakers. He likes taking photos, and he’s taking photos of us. (Ted đang mặc áo phông trắng và đi giày thể thao. Cậu ấy thích chụp ảnh, và cậu ấy đang chụp ảnh chúng tớ.)
Dịch bài đọc:
Xin chào, tớ là Lisa. Hôm nay là thứ Bảy. Thời tiết nắng và ấm áp, vì vậy tớ và bạn bè đang ở sân vận động. Môn thể thao yêu thích của tớ là cầu lông. Jack và tớ đang chơi cầu lông. Mia và Sam đang tập võ. Luna đang nhảy dây, và cậu ấy có thể nhảy rất giỏi. Ted đang mặc áo phông trắng và đi giày thể thao. Cậu ấy thích chụp ảnh, và cậu ấy đang chụp ảnh chúng tớ. Tất cả chúng tớ đều vui vẻ. Hôm nay là một ngày tuyệt vời.
Questions 6-10. Read the text and choose True or False.
My name’s Max. I’m eight years old. There are many classmates in my class.
This is Leo. He is flying a kite at the park. It’s a windy day, so the kite can fly very high. He often goes to the park when it’s windy.
That’s Maria. She is skating at the skate park. She can skate very well. She goes there on Saturdays.
These are my best friends - Emma and Noah. They are playing the keyboard and drums at the studio because we have a school show next week. They are also listening to music while practicing.
I’m reading a comic book at the library now. I love reading, and I read every day.
Question 6. Max is eight years old.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: My name’s Max. I’m eight years old. (Tên tớ là Max. Tớ tám tuổi.)
Dịch nghĩa: Max tám tuổi.
Question 7. Leo often goes to the park when it’s hot.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: This is Leo. He is flying a kite at the park. It’s a windy day, so the kite can fly very high. He often goes to the park when it’s windy. (Đây là Leo. Cậu ấy đang thả diều ở công viên. Hôm nay là một ngày gió, vì vậy diều có thể bay rất cao. Cậu ấy thường đến công viên khi trời có gió.)
Dịch nghĩa: Leo thường đi công viên khi trời nóng.
Question 8. Maria goes to the skate park on Saturdays to skate.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: That’s Maria. She is skating at the skate park. She can skate very well. She goes there on Saturdays. (Kia là Maria. Cậu ấy đang trượt ván ở công viên trượt ván. Cậu ấy có thể trượt ván rất giỏi. Cậu ấy đến đó vào mỗi thứ Bảy.)
Dịch nghĩa: Maria đi đến công viên trượt ván mỗi thứ Bảy để trượt ván.
Question 9. Emma and Noah are playing the keyboard and drums at the studio.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: These are my best friends - Emma and Noah. They are playing the keyboard and drums at the studio because we have a school show next week. (Đây là những người bạn thân nhất của tớ - Emma và Noah. Họ đang chơi đàn phím và trống tại phòng thu vì chúng tớ có một buổi biểu diễn ở trường vào tuần tới.)
Dịch nghĩa: Emma và Noah đang chơi đàn phím và trống tại phòng thu.
Question 10. Max’s reading a comic book at the park.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: I’m reading a comic book at the library now. (Bây giờ tớ đang đọc truyện tranh ở thư viện.)
Dịch nghĩa: Max đang đọc truyện tranh ở công viên.
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Max. Tớ tám tuổi. Có rất nhiều bạn cùng lớp trong lớp tớ.
Đây là Leo. Cậu ấy đang thả diều ở công viên. Hôm nay là một ngày gió, vì vậy diều có thể bay rất cao. Cậu ấy thường đến công viên khi trời có gió.
Kia là Maria. Cậu ấy đang trượt ván ở công viên trượt ván. Cậu ấy có thể trượt ván rất giỏi. Cậu ấy đến đó vào mỗi thứ Bảy.
Đây là những người bạn thân nhất của tớ - Emma và Noah. Họ đang chơi đàn phím và trống tại phòng thu vì chúng tớ có một buổi biểu diễn ở trường vào tuần tới. Họ cũng đang nghe nhạc trong khi luyện tập.
Bây giờ tớ đang đọc truyện tranh ở thư viện. Tớ thích đọc sách và tớ đọc sách mỗi ngày.
Questions 11-15. Read the dialogue and fill in the blanks.
Tom: Hi, Anna! What are you doing?
Anna: I’m (11) _______ at the studio. What about you?
Tom: I’m skating with Ben (12) _______ the park.
Anna: That sounds fun! Is Ben good at skating?
Tom: Yes, he is. He skates every weekend. Do you like (13) _______?
Anna: A little. But I love dancing more. I often dance at the studio.
Tom: Really? Is Mia dancing with you today?
Anna: No, she (14) _______. She’s at home. I’m dancing (15) _______ my cousin today.
Tom: That’s nice. Are you dancing for fun or for a show?
Anna: For fun! But next week we are going to have a dance at the school concert!
Question 11. Anna: I’m (11) _______ at the studio. What about you?
A. dance
B. dances
C. to dance
D. dancing
Đáp án đúng: D
Cấu trúc nói ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing.
Dịch nghĩa: Anna: Tớ đang nhảy ở phòng tập. Còn cậu thì sao?
Question 12. Tom: I’m skating with Ben (12) _______ the park.
A. at
B. on
C. with
D. under
Đáp án đúng: A
at + địa điểm: tại đâu
Dịch nghĩa: Tom: Tớ đang trượt ván với Ben ở công viên.
Question 13. Tom: Yes, he is. He skates every weekend. Do you like (13) _______?
A. skate
B. can skate
C. skating
D. to skate
Đáp án đúng: C
like + V-ing: thích làm gì
Dịch nghĩa: Tom: Có, cậu ấy giỏi. Cậu ấy trượt ván vào mỗi cuối tuần. Cậu có thích trượt ván không?
Question 14. Tom: Really? Is Mia dancing with you today?
Anna: No, she (14) _______.
A. can’t
B. aren’t
C. is
D. isn’t
Đáp án đúng: D
Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Trả lời:
Yes, S + am/is/are. (Đúng vậy.)
No, S + am not/isn’t/aren’t. (Không, không phải.)
Chủ ngữ “she” đi với to be “isn’t”. Chọn D.
Dịch nghĩa:
Tom: Thật sao? Hôm nay Mia có nhảy với cậu không?
Anna: Không, cậu ấy không.
Question 15. Anna: …She’s at home. I’m dancing (15) _______ my cousin today.
A. because
B. with
C. under
D. at
Đáp án đúng: B
A. because: bởi vì
B. with: với
C. under: bên dưới
D. at: tại
Dịch nghĩa: Anna: …Cậu ấy đang ở nhà. Hôm nay tớ đang nhảy cùng chị họ tớ.
Dịch đoạn hội thoại:
Tom: Chào Anna! Cậu đang làm gì thế?
Anna: Tớ đang nhảy ở phòng tập. Còn cậu thì sao?
Tom: Tớ đang trượt ván với Ben ở công viên.
Anna: Nghe vui đấy! Ben có giỏi trượt ván không?
Tom: Có, cậu ấy giỏi. Cậu ấy trượt ván vào mỗi cuối tuần. Cậu có thích trượt ván không?
Anna: Một chút. Nhưng tớ thích nhảy hơn. Tớ thường nhảy ở phòng tập.
Tom: Thật sao? Hôm nay Mia có nhảy với cậu không?
Anna: Không, cậu ấy không. Cậu ấy đang ở nhà. Hôm nay tớ đang nhảy cùng chị họ tớ.
Tom: Tuyệt đấy. Cậu nhảy cho vui hay để biểu diễn?
Anna: Để vui thôi! Nhưng tuần tới chúng tớ sẽ có một buổi khiêu vũ tại buổi hòa nhạc của trường!
Question 16. Rearrange the words to make a sentence.
she / at / swimming pool / What / is / the / doing / ?
A. What she is doing at the swimming pool?
B. What is she doing at the swimming pool?
C. What is at she doing the swimming pool?
D. What is she at the swimming pool doing?
Đáp án đúng: B
Câu hỏi ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + S + V-ing?
at + địa điểm: ở đâu
Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì ở bể bơi thế?
Question 17. Rearrange the words to make a sentence.
doing / at / We / martial arts / the stadium / are / .
A. We are doing the stadium at martial arts.
B. We doing martial art are at the stadium.
C. We are doing martial arts at the stadium.
D. We at the stadium are doing martial arts.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc nói ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing.
at + địa điểm: ở đâu
Dịch nghĩa: Chúng tớ đang tập võ ở sân vận động.
Question 18. Complete the sentence.
My friends / I / having a picnic / park / .
A. My friends and I are having a picnic at the park.
B. My friends but I are having a picnic in park.
C. My friends and I am having a picnic at the park.
D. My friends and I having picnic at the park.
Đáp án đúng: A
My friends and I: Các bạn của tớ và tớ. → Loại B.
Cấu trúc nói ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing. → Loại D.
Chủ ngữ “My friends and I” (số nhiều) dùng “are” → Loại C.
at + địa điểm: ở đâu
Dịch nghĩa: Các bạn của tớ và tớ đang đi dã ngoại ở công viên.
Question 19. Complete the sentence.
Jill / doing gymnastics / his friends / the gym / .
A. Jill are doing gymnastics with his friends at the gym.
B. Jill doing gymnastics with his friends at the gym.
C. Jill is doing gymnastics with his friends at the gym.
D. Jill is doing gymnastics but his friends on the gym.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc nói ai đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing. → Loại B.
“Jill” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “is” → Loại A.
with somebody: với ai
at + địa điểm: ở đâu
Chọn C.
Dịch nghĩa: Jill đang tập thể dục dụng cụ cùng các bạn của cậu ấy ở phòng tập thể hình.
Question 20. Write the correct question for the underlined part.