Với bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 iLearn Smart Start Unit 7: My Family với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics & Vocabulary, Grammar, Reading & Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 đạt kết quả cao.
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. young
B. curly
C. laundry
D. pretty
Đáp án đúng: A
Đáp án A. young có phần gạch chân được phát âm là âm /j/, các đáp án còn lại là âm /i/.
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. my
B. fly
C. by
D. you
Đáp án đúng: D
Đáp án D. you có phần gạch chân được phát âm là âm /j/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. doctor
B. office
C. groceries
D. long
Đáp án đúng: C
Đáp án C. groceries có phần gạch chân được phát âm là âm /əʊ/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
Question 4. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. worker
B. dog
C. hospital
D. strong
Đáp án đúng: A
Đáp án A. worker có phần gạch chân được phát âm là âm /ɜː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
Question 5. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. floor
B. laundry
C. store
D. who
Đáp án đúng: D
Đáp án D. who có phần gạch chân được phát âm là âm /uː/, các đáp án còn lại là âm /ɔː/.
Question 6. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. opposite
B. corner
C. stop
D. coffee
Đáp án đúng: B
Đáp án B. corner có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
Question 7. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. puts
B. mops
C. sets
D. groceries
Đáp án đúng: D
Đáp án D. groceries có phần gạch chân được phát âm là âm /z/, các đáp án còn lại là âm /s/.
Quảng cáo
Question 8. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. is
B. plants
C. stops
D. skates
Đáp án đúng: A
Đáp án A. is có phần gạch chân được phát âm là âm /z/, các đáp án còn lại là âm /s/.
Question 9. Odd one out.
A. cashier
B. restaurant
C. farmer
D. waiter
Đáp án đúng: B
Đáp án B. restaurant (nhà hàng) là từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại chỉ nghề nghiệp: cashier (thu ngân), farmer (nông dân), waiter (bồi bàn, người phục vụ).
Question 10. Odd one out.
A. hospital
B. bank
C. farm
D. laundry
Đáp án đúng: D
Đáp án D. laundry (việc giặt là) là từ chỉ việc nhà, các đáp án còn lại chỉ địa điểm: hospital (bệnh viện), bank (ngân hàng), farm (nông trại).
Question 11. Look and choose: SET THE TABLE
Đáp án đúng: C
set the table: bày bàn ăn (trước khi ăn)
Question 12. Look and choose.
I _______.
A. mop the floor
B. do the laundry
C. put away groceries
D. carry bags
Đáp án đúng: B
A. lau sàn
B. giặt quần áo
C. cất đồ tạp hóa
D. mang, xách túi
Dựa vào tranh, chọn B.
Dịch nghĩa: Tớ giặt quần áo.
Question 13. Look and choose.
My sister _______.
A. clears the table
B. sweeps the floor
C. takes out the trash
D. washes the dishes
Đáp án đúng: D
A. dọn bàn ăn (sau khi ăn)
B. quét nhà
C. đổ rác
D. rửa bát đĩa
Dựa vào tranh, chọn D.
Dịch nghĩa: Chị gái tớ rửa bát đĩa.
Question 14. Choose the correct answer.
My father works at a bank. He’s a _______.
A. doctor
B. farmer
C. cashier
D. factory worker
Đáp án đúng: C
A. doctor (n): bác sĩ
B. farmer (n): nông dân
C. cashier (n): thu ngân
D. factory worker (n): công nhân nhà máy
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Bố tớ làm việc tại một ngân hàng. Ông ấy là một thu ngân.
Question 15. Look and choose.
My mother works at a hospital. She’s a doctor.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mẹ tớ làm việc ở một bệnh viện. Bà ấy là một bác sĩ.
Question 16. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Câu nghe: My brother’s a factory worker.
Dịch nghĩa: Anh trai tớ là một công nhân nhà máy.
Question 17. Listen and choose.
Bài nghe:
Where does the father work?
Đáp án đúng: C
Câu nghe: My father works on a farm.
Dịch nghĩa: Bố tớ làm việc ở một nông trại.
Question 18. Listen and choose.
Bài nghe:
How does he help at home?
Đáp án đúng: D
Bài nghe:
- How do you help at home?
- I walk the dog.
Dịch nghĩa:
- Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?
- Tớ dắt chó đi dạo.
Question 19. Listen and choose.
Bài nghe:
Who washes the dishes?
Đáp án đúng: A
Câu nghe: My mom and I wash the dishes.
Dịch nghĩa: Mẹ tớ và tớ rửa bát đĩa.
Question 20. Listen and choose.
Bài nghe:
How does Mark help at home?
Đáp án đúng: B
Câu nghe: Linda sweeps the floor and Mark mops the floor.
Naomi: She’s a cashier. She (2) _______ at a bank.
Sam: Do you help at home?
Naomi: Of course!
Sam: (3) _______ do you help at home?
Naomi: I feed the cat and put away groceries. My brother walks the dog.
Sam: That’s great! Who (4) _______ the laundry in your family?
Naomi: My mother does. Sometimes I carry bags after shopping too.
Sam: Nice! My sister mops the floor and I (5) _______ the dishes.
Naomi: Cool! Everyone has their own chores!
Question 1. Sam: What does your father (1) _______?
A. take
B. do
C. play
D. have
Đáp án đúng: B
Câu hỏi về nghề nghiệp của ai đó: What + do/does + S + do?
Dịch nghĩa: Sam: Bố bạn làm nghề gì?
Question 2. Naomi: She’s a cashier. She (2) _______ at a bank.
A. works
B. plays
C. carries
D. clears
Đáp án đúng: A
A. work (v): làm việc
B. play (v): chơi
C. carry (v): mang, xách
D. clear (v): dọn
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Naomi: Mẹ tớ là một thu ngân. Bà ấy làm việc tại một ngân hàng.
Question 3. Sam: (3) _______ do you help at home?
A. Would
B. Where
C. How
D. May
Đáp án đúng: C
How: như thế nào
Dịch nghĩa: Sam: Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?
Question 4. Sam: That’s great! Who (4) _______ the laundry in your family?
A. takes
B. does
C. do
D. sets
Đáp án đúng: B
Cụm động từ đúng: do the laundry: giặt quần áo, loại A và D.
Cần chia động từ thêm “s” vì chủ ngữ “Who” coi như chủ ngữ ngôi thứ ba số ít.
Dịch nghĩa: Sam: Tuyệt quá! Ai là người giặt quần áo trong gia đình bạn?
Question 5. Sam: Nice! My sister mops the floor and I (5) _______ the dishes.
A. wash
B. carry
C. put away
D. sweep
Đáp án đúng: A
A. wash (v): rửa
B. carry (v): mang, xách
C. put away (phr.v): cất đi, để vào đúng chỗ
D. sweep (v): quét
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Sam: Tuyệt! Chị tớ lau nhà còn tớ rửa bát đĩa.
Dịch đoạn hội thoại:
Sam: Xin chào, Naomi!
Naomi: Xin chào, Sam!
Sam: Bố bạn làm nghề gì?
Naomi: Ông ấy là một nông dân. Ông ấy làm việc ở một nông trại.
Sam: Thật thú vị! Còn mẹ bạn thì sao?
Naomi: Mẹ tớ là một thu ngân. Bà ấy làm việc tại một ngân hàng.
Sam: Bạn có giúp đỡ việc nhà không?
Naomi: Tất nhiên rồi!
Sam: Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?
Naomi: Tớ cho mèo ăn và cất đồ tạp hóa. Anh trai tớ dắt chó đi dạo.
Sam: Tuyệt quá! Ai là người giặt quần áo trong gia đình bạn?
Naomi: Mẹ tớ giặt quần áo. Thỉnh thoảng tớ cũng xách túi sau khi đi mua sắm.
Sam: Tuyệt! Chị tớ lau nhà còn tớ rửa bát đĩa.
Naomi: Tuyệt! Mọi người đều có việc riêng của mình!
Questions 6-10. Read and choose True or False.
Miley
My father is tall and strong. He’s a factory worker at a big factory. Every evening, he washes the dishes after dinner.
Alex
This is my brother, Jack. He is young and handsome. He’s a waiter at a restaurant. After work, he walks the dog. He often helps my mom do the laundry.
Bill
My cousin Tom is big and strong – he’s a farmer! He works on his family’s farm and carries heavy bags of vegetables. He cooks very well but he doesn’t wash the dishes. His sister does.
Question 6. Miley’s father works at a factory.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: My father is tall and strong. He’s a factory worker at a big factory. (Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy là công nhân nhà máy tại một nhà máy lớn.)
Dịch nghĩa: Bố của Miley làm việc tại một nhà máy.
→ True
Question 7. Jack is an old waiter at a restaurant.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: This is my brother, Jack. He is young and handsome. He’s a waiter at a restaurant. (Đây là anh trai tớ, Jack. Anh ấy trẻ và đẹp trai. Anh ấy là bồi bàn tại một nhà hàng.)
Dịch nghĩa: Jack là một bồi bàn đã có tuổi tại một nhà hàng.
→ False
Question 8. Jack can do the laundry.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: He often helps my mom do the laundry. (Anh ấy thường giúp mẹ giặt quần áo.)
Dịch nghĩa: Jack có thể giặt quần áo.
→ True
Question 9. Tom works at a big factory.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: My cousin Tom is big and strong – he’s a farmer! He works on his family’s farm and... (Anh họ tớ Tom cao và khỏe – anh ấy là một người nông dân! Anh ấy làm việc tại nông trại của gia đình và…)
Dịch nghĩa: Tom làm việc tại một nhà máy lớn.
→ False
Question 10. Tom’s sister washes the dishes.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: He cooks very well but he doesn’t wash the dishes. His sister does. (Anh ấy nấu ăn rất ngon nhưng anh ấy không rửa bát. Em gái anh ấy rửa.)
Dịch nghĩa: Em gái của Tom rửa bát.
→ True
Dịch bài đọc:
Miley
Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy là công nhân nhà máy tại một nhà máy lớn. Mỗi tối, ông ấy rửa bát sau bữa tối.
Alex
Đây là anh trai tớ, Jack. Anh ấy trẻ và đẹp trai. Anh ấy là bồi bàn tại một nhà hàng. Sau giờ làm, anh ấy dắt chó đi dạo. Anh ấy thường giúp mẹ giặt quần áo.
Bill
Anh họ tớ Tom cao và khỏe – anh ấy là một người nông dân! Anh ấy làm việc tại nông trại của gia đình và mang những túi rau nặng. Anh ấy nấu ăn rất ngon nhưng anh ấy không rửa bát. Em gái anh ấy rửa.
Questions 11-15. Read and answer the questions.
Hi! My name is Lisa. Let me tell you about my family.
My father is a doctor. He works at the hospital and helps sick people. After work, he often walks our dog in the park.
My mother is an office worker. She works in an office downtown. When she comes home, she usually cooks dinner and washes the dishes.
I have a little brother. He’s only 8 years old, but he helps too! He feeds our cat every morning and waters the plants in the garden.
As for me, I set the table before meals and clear it afterward. On weekends, my brother and I put away groceries together. Sometimes, I sweep the floor or take out the trash.
We all work as a team to keep our home clean and happy!
Question 11. What does Lisa’s father do?
A. He’s an office worker.
B. He’s a cook.
C. He’s a doctor.
D. He’s a farmer.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bố của Lisa làm nghề gì?
A. Ông ấy là một nhân viên văn phòng.
B. Ông ấy là một đầu bếp.
C. Ông ấy là một bác sĩ.
D. Ông ấy là một nông dân.
Thông tin: My father is a doctor. (Bố tớ là một bác sĩ.)
Chọn C.
Question 12. Where does Lisa’s mother work?
A. She works at home.
B. She works in an office downtown.
C. She works in a park.
D. She works in the garden.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mẹ của Lisa làm việc ở đâu?
A. Bà ấy làm việc tại nhà.
B. Bà ấy làm việc tại một văn phòng ở trung tâm thành phố.
C. Bà ấy làm việc trong một công viên.
D. Bà ấy làm việc trong vườn.
Thông tin: My mother is an office worker. She works in an office downtown. (Mẹ tớ là một nhân viên văn phòng. Bà ấy làm việc tại một văn phòng ở trung tâm thành phố.)
Chọn B.
Question 13. Who feeds the cat and waters the plants?
A. Lisa
B. Lisa’s father
C. Lisa’s mother
D. Lisa’s brother
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ai cho mèo ăn và tưới cây?
A. Lisa
B. Bố của Lisa
C. Mẹ của Lisa
D. Em trai của Lisa
Thông tin: I have a little brother… He feeds our cat every morning and waters the plants in the garden. (Tớ có một em trai... Em ấy cho mèo ăn mỗi sáng và tưới cây trong vườn.)
Chọn D.
Question 14. How does Lisa help at home?
A. She cooks dinner.
B. She walks the dog in the park.
C. She sets the table and clears it.
D. She waters the plants.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Lisa giúp đỡ việc nhà như thế nào?
A. Cậu ấy nấu bữa tối.
B. Cậu ấy dắt chó đi dạo trong công viên.
C. Cậu ấy bày bàn ăn và dọn dẹp sau bữa ăn.
D. Cậu ấy tưới cây.
Thông tin: As for me, I set the table before meals and clear it afterward. (Còn tớ, tớ bày bàn ăn trước bữa ăn và dọn dẹp sau bữa ăn.)
Chọn C.
Question 15. Which is NOT true?
A. Lisa doesn’t sweep the floor or take out the trash.
B. Lisa’s brother is 8 years old.
C. There’s a cat and a dog in Lisa’s house.
D. Lisa’s mother can cook.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Câu nào KHÔNG đúng?
A. Lisa không quét nhà hoặc vứt rác.
B. Em trai của Lisa 8 tuổi.
C. Nhà Lisa có một con mèo và một con chó.
D. Mẹ của Lisa biết nấu ăn.
Thông tin:
- Sometimes, I sweep the floor or take out the trash. (Đôi khi, tớ quét nhà hoặc đổ rác.) → A sai
- I have a little brother. He’s only 8 years old, but he helps too! (Tớ có một em trai. Em ấy mới 8 tuổi, nhưng cũng giúp đỡ!) → B đúng
- My father is a doctor... After work, he often walks our dog in the park. (Bố tớ là một bác sĩ... Sau giờ làm, ông ấy thường dắt chó đi dạo trong công viên.)
I have a little brother... He feeds our cat every morning and waters the plants in the garden. (Tớ có một em trai... Em ấy cho mèo ăn mỗi sáng và tưới cây trong vườn.)
→ C đúng
- My mother is an office worker... When she comes home, she usually cooks dinner and washes the dishes. (Mẹ tớ là một nhân viên văn phòng... Khi về nhà, bà ấy thường nấu bữa tối và rửa bát đĩa.) → D đúng
Chọn A.
Dịch bài đọc:
Xin chào! Tớ tên là Lisa. Để tớ kể cho bạn nghe về gia đình tớ.
Bố tớ là một bác sĩ. Ông ấy làm việc tại bệnh viện và giúp đỡ những người bệnh. Sau giờ làm, ông ấy thường dắt chó đi dạo trong công viên.
Mẹ tớ là một nhân viên văn phòng. Bà ấy làm việc tại một văn phòng ở trung tâm thành phố. Khi về nhà, bà ấy thường nấu bữa tối và rửa bát đĩa.
Tớ có một em trai. Em ấy mới 8 tuổi, nhưng cũng giúp đỡ! Em ấy cho mèo ăn mỗi sáng và tưới cây trong vườn.
Còn tớ, tớ bày bàn ăn trước bữa ăn và dọn dẹp sau bữa ăn. Vào cuối tuần, tớ và em trai cùng nhau cất đồ tạp hóa. Đôi khi, tớ quét nhà hoặc đổ rác.
Cả nhà tớ cùng nhau làm việc để giữ cho ngôi nhà sạch sẽ và hạnh phúc!
Question 16. Rearrange the words to make a sentence.
at / works / an office / my cousin / .
A. My cousin at works an office.
B. An office works at my cousin.
C. My cousin works at an office.
D. Works at an office my cousin.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về nơi làm việc của ai đó: S + work(s) + at/on/in + địa điểm.
Dịch nghĩa: Anh họ tớ làm việc ở một văn phòng.
Question 17. Rearrange the words to make a sentence.
home / help / how / you / do / at / ?
A. You do how help at home?
B. How you do help at home?
C. How at home help you do?
D. How do you help at home?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi ai giúp đỡ việc nhà như thế nào: How + do/does + S + help + at home?
at home: ở nhà
Dịch nghĩa: Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?
Question 18. Rearrange the words to make a sentence.
table / brother and sister / the / my / set /.
A. My brother and sister set the table.
B. The brother and sister set my table.
C. The table set my brother and sister.
D. My brother and sister the set table.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu với động từ thường ở hiện tại đơn: S + V(s/es) + O.
Chủ ngữ “My brother and sister (Anh chị của tớ)” số nhiều nên động từ giữ nguyên.
set the table: bày bàn ăn
Dịch nghĩa: Anh chị của tớ bày bàn ăn.
Question 19. Complete the sentence.
My brother / like / water the plants / and / often / water the plants / home.
A. My brother likes water the plants and he often water the plants at home.
B. My brother likes watering the plants and he often watering the plants at home.
C. My brother likes watering the plants and he often waters the plants for home.
D. My brother likes watering the plants and he often waters the plants at home.
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: like + V-ing: thích làm gì → loại A.
often: thường xuyên → động từ ở mệnh đề sau phải chia ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ “he” là ngôi thứ ba số ít, động từ thêm -s/-es (waters) → loại B.
at home: ở nhà → loại C.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Anh trai tớ thích tưới cây và anh ấy thường tưới cây ở nhà.
Question 20. Write the correct question for the underlined part.
Mick feeds the cat at home.
A. Who is he?
B. Who feeds the cat at home?
C. Does Mick feed the cat at home?
D. How does Mick help at home?
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mick cho mèo ăn ở nhà.
A. Anh ấy là ai?
B. Ai cho mèo ăn ở nhà?
C. Mick có cho mèo ăn ở nhà không?
D. Mick giúp đỡ việc nhà như thế nào?
Phần gạch chân chỉ người thực hiện hành động, vậy chọn B.