Với bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 iLearn Smart Start Unit 5: Getting Around với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics & Vocabulary, Grammar, Reading & Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 đạt kết quả cao.
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. go
B. straight
C. sunglasses
D. gloves
Đáp án đúng: B
Đáp án B. straight có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /g/.
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. giraffe
B. game
C. foggy
D. kangaroo
Đáp án đúng: A
Đáp án A. giraffe có phần gạch chân được phát âm là âm /dʒ/, các đáp án còn lại là âm /g/.
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. parking
B. skate
C. martial arts
D. crafts
Đáp án đúng: B
Đáp án B. skate có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.
Question 4. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. straight
B. train
C. subway
D. raincoat
Đáp án đúng: D
Đáp án D. raincoat có phần gạch chân được phát âm là âm /əʊ/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.
Question 5. Which word has the sound /tr/?
Quảng cáo
A. opposite
B. left
C. traffic
D. motorbike
Đáp án đúng: C
Đáp án C. traffic có âm /tr/.
Question 6. Which word has the sound /eɪ/?
A. near
B. right
C. taxi
D. arcade
Đáp án đúng: D
Đáp án D. arcade có âm /ei/.
Question 7. Which word has the sound /g/?
A. parking
B. bridge
C. gymnastics
D. penguin
Đáp án đúng: D
Đáp án D. penguin có âm /g/.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. stop
B. near
C. enter
D. turn left
Đáp án đúng: B
Đáp án B. near (gần) là giới từ chỉ vị trí, các đáp án còn lại là các từ/cụm từ dùng để chỉ đường/phương hướng: stop (dừng lại), enter (đi vào), turn left (rẽ trái).
Question 9. Odd one out.
A. behind
B. bus
C. in front of
D. next to
Đáp án đúng: B
Đáp án B. bus (xe buýt) là tên phương tiện đi lại, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí: behind (phía sau), in front of (phía trước), next to (kế bên).
Question 10. Look and choose.
A. go straight
B. do not enter
C. turn left
D. turn right
Đáp án đúng: A
A. go straight: đi thẳng
B. do not enter: cấm vào
C. turn left: rẽ trái
D. turn right: rẽ phải
Dựa vào tranh, chọn A.
Question 11. Look and choose: BRIDGE
Đáp án đúng: B
bridge (n): cây cầu
Question 12. Look and choose.
- What does that sign mean?
- It means “_______”.
A. Stop
B. Go straight
C. Turn right
D. No parking
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Biển báo đó có nghĩa là gì?
- Nó có nghĩa là “_______”.
A. Dừng lại
B. Đi thẳng
C. Rẽ phải
D. Cấm đỗ xe
Dựa vào tranh, chọn D.
Question 13. Look and choose.
- Where’s the library?
- It’s _______ the school.
A. behind
B. opposite
C. on the left
D. on the right
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Thư viện ở đâu thế?
- Nó ở _______ trường học.
A. đằng sau
B. đối diện
C. bên trái
D. bên phải
Dựa vào ảnh và nghĩa, chọn B.
Question 14. Look and choose.
The toy store is _______ the bookstore.
A. in front of
B. behind
C. opposite
D. next to
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Cửa hàng đồ chơi ở _______ cửa hàng sách.
A. phía trước
B. phía sau
C. đối diện
D. bên cạnh
Dựa vào hình, chọn D.
Question 15. Look and choose.
I go to the stadium by taxi.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tớ đi tới sân vận động bằng taxi.
Question 16. Listen and choose.
Bài nghe:
How do I get to the coffee shop?
A. Turn right. Then, go straight. It’s on the left.
B. Go over the bridge. Then, turn right. It’s on the right.
C. Turn left at the corner. It’s on the left.
D. Go straight at the traffic lights. It’s on the left.
Đáp án đúng: D
Bài nghe:
- How do I get to the coffee shop?
- Go straight at the traffic lights. It’s on the left.
Dịch nghĩa:
- Làm sao để tớ tới được quán cà phê?
- Đi thẳng đến đèn giao thông. Nó nằm ở bên trái.
Question 17. Listen and choose.
Bài nghe:
Go straight at the traffic lights. Then, _______. It’s next to the library.
Đáp án đúng: A
Bài nghe: Go straight at the traffic lights. Then, go over the bridge. It’s next to the library.
Dịch nghĩa: Đi thẳng đến đèn giao thông. Sau đó, đi qua cầu. Nó ở cạnh thư viện.
Question 18. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: B
Câu nghe: Tom’s house is next to the stadium.
Dịch nghĩa: Nhà của Tom nằm bên cạnh sân vận động.
Question 19. Listen and choose.
Bài nghe:
Where’s the library?
Đáp án đúng: D
Bài nghe:
- Where’s the library?
- It’s in front of the school.
Dịch nghĩa:
- Thư viện ở đâu thế?
- Nó nằm ở phía trước trường học.
Question 20. Look and choose.
How do I get to the market?
A. Go straight. It’s on the right.
B. Go over the bridge. It’s on the left.
C. Turn left at the traffic lights. It’s opposite the zoo.
D. Go straight. Turn left at the corner.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Làm sao để tớ đến được chợ?
A. Đi thẳng. Nó ở bên phải.
B. Đi qua cầu. Nó ở bên trái.
C. Rẽ trái ở đèn giao thông. Nó nằm đối diện với sở thú.
Anna: Hi, Tom. Where’s Lily? Is she (1) _______ the living room?
Tom: No, she isn’t. She’s outside. She’s at the park now.
Anna: What’s she doing there?
Tom: She’s (2) _______ a kite with her friends.
Anna: (3) _______ the park?
Tom: It’s next to the swimming pool.
Anna: I want to fly a kite, too. How do I (4) _______ to the park?
Tom: (5) _______ straight. Then, turn left at the corner. It’s on the left.
Anna: Thank you.
Question 1. Anna: Hi, Tom. Where’s Lily? Is she (1) _______ the living room?
A. on
B. in
C. over
D. from
Đáp án đúng: B
A. on: ở trên
B. in: ở trong
C. over: qua
D. from: từ
in the living room: ở phòng khách. Chọn B.
Dịch nghĩa: Anna: Chào Tom. Lily đâu rồi? Cậu ấy có ở phòng khách không?
Question 2. Anna: What’s she doing there?
Tom: She’s (2) _______ a kite with her friends.
A. fly
B. to fly
C. flying
D. flies
Đáp án đúng: C
Câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn, nên câu trả lời cũng dùng thì hiện tại tiếp diễn.
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing.
Dịch nghĩa:
Anna: Cậu ấy đang làm gì ở đó vậy?
Tom: Cậu ấy đang thả diều với các bạn.
Question 3. Anna: (3) _______ the park?
Tom: It’s next to the swimming pool.
A. Where’s
B. How’s
C. What’s
D. Where does
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi về vị trí/nơi chốn: Where’s + the + địa điểm? (Where’s = Where is)
Trả lời: It’s + giới từ chỉ vị trí/nơi chốn + địa điểm.
Dịch nghĩa:
Anna: Công viên ở đâu vậy?
Tom: Nó ở bên cạnh bể bơi.
Question 4. Anna: I want to fly a kite, too. How do I (4) _______ to the park?
A. swim
B. fly
C. turn
D. get
Đáp án đúng: D
A. swim: bơi
B. fly: bay
C. turn: rẽ
D. get: đi tới, tới
Cấu trúc hỏi đường đến địa điểm nào đó: How do I get to + địa điểm?
Chọn D.
Dịch nghĩa: Anna: Tớ cũng muốn thả diều. Làm sao để tớ đến được công viên?
Question 5. Tom: (5) _______ straight. Then, turn left at the corner. It’s on the left.
A. Jump
B. Go
C. Turn
D. Mean
Đáp án đúng: B
A. Jump: nhảy
B. Go: đi
C. Turn: rẽ
D. Mean: có nghĩa là
Go straight: đi thẳng
Dịch nghĩa: Tom: Đi thẳng. Sau đó, rẽ trái ở góc đường. Nó nằm ở bên trái.
Dịch đoạn hội thoại:
Anna: Chào Tom. Lily đâu rồi? Cậu ấy có ở phòng khách không?
Tom: Không, cậu ấy không ở đó. Cậu ấy đang ở bên ngoài. Bây giờ cậu ấy đang ở công viên.
Anna: Cậu ấy đang làm gì ở đó vậy?
Tom: Cậu ấy đang thả diều với các bạn.
Anna: Công viên ở đâu vậy?
Tom: Nó ở bên cạnh bể bơi.
Anna: Tớ cũng muốn thả diều. Làm sao để tớ đến được công viên?
Tom: Đi thẳng. Sau đó, rẽ trái ở góc đường. Nó nằm ở bên trái.
Anna: Cảm ơn bạn.
Questions 6-10. Read and choose True or False.
Jack Every morning, I go to school by bus. I go with my brother. On the way, we see many traffic signs like “Stop” and “No parking”. My school is next to the playground and opposite the market.
Linda My friends and I often walk to the library. It’s on the right, behind the coffee shop. To get to my friend’s house, I go straight, then turn left at the corner.
Mia On the weekend, I go to the swimming pool with my sister. We go there by bike because it’s near our house. First, we go straight, then, go over the bridge. The swimming pool is on the left, next to the gym.
Question 6. Jack goes to school by bus with his friends.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: Every morning, I go to school by bus. I go with my brother. (Mỗi sáng, tớ đi xe buýt đến trường. Tớ đi cùng anh trai.)
Dịch nghĩa: Jack đi học bằng xe buýt với bạn bè.
Question 7. Jack’s school is in the playground and opposite the market.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: My school is next to the playground and opposite the market. (Trường tớ nằm cạnh sân chơi và đối diện chợ.)
Dịch nghĩa: Trường của Jack nằm trong sân chơi và đối diện với chợ.
Question 8. Linda often goes to the library on foot.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: My friends and I often walk to the library. (Tớ và bạn bè thường đi bộ đến thư viện.)
Dịch nghĩa: Linda thường đi bộ đến thư viện.
Question 9. There’s a coffee shop near the library.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: My friends and I often walk to the library. It’s on the right, behind the coffee shop. (Tớ và bạn bè thường đi bộ đến thư viện. Thư viện nằm ở bên phải, phía sau quán cà phê.)
Dịch nghĩa: Có một quán cà phê ở gần thư viện.
Question 10. Mia and her sister go to the swimming pool by bus.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: On the weekend, I go to the swimming pool with my sister. We go there by bike because it’s near our house. (Vào cuối tuần, tớ đi tới bể bơi cùng chị gái. Chúng tớ đi đến đó bằng xe đạp vì nó ở gần nhà.)
Dịch nghĩa: Mia và chị gái đi đến bể bơi bằng xe buýt.
Dịch bài đọc:
Jack Mỗi sáng, tớ đi xe buýt đến trường. Tớ đi cùng anh trai. Trên đường đi, chúng tớ thấy nhiều biển báo giao thông như “Dừng lại” và “Cấm đỗ xe”. Trường tớ nằm cạnh sân chơi và đối diện chợ.
Linda Tớ và bạn bè thường đi bộ đến thư viện. Thư viện nằm ở bên phải, phía sau quán cà phê. Để đến nhà bạn tớ, tớ đi thẳng, sau đó rẽ trái ở góc phố.
Mia Vào cuối tuần, tớ đi tới bể bơi cùng chị gái. Chúng tớ đi đến đó bằng xe đạp vì nó ở gần nhà. Đầu tiên, chúng tớ đi thẳng, sau đó, đi qua cầu. Bể bơi nằm ở bên trái, cạnh phòng tập thể dục.
Questions 11-15. Read and answer the questions.
Hi, my name’s Kate. I go to school by motorbike. I go to school with my dad. On the way, we go straight and turn right at the traffic lights. There is a big bridge on the left. The school is near the park, next to the library. There’s a “Stop” sign in front of the school gate. It means “Stop”. On Saturdays and Sundays, I go to the swimming pool with my mom. We go there on foot. The pool is opposite the bus station, on the right side of the corner.
Question 11. How does Kate go to school?
A. She rides her bike to school.
B. She goes to school on foot.
C. She goes to school by motorbike with her dad.
D. She goes to school by bus.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Kate đi học bằng phương tiện gì?
A. Cậu ấy đi xe đạp đến trường.
B. Cậu ấy đi bộ đến trường.
C. Cậu ấy đi xe máy đến trường cùng bố.
D. Cậu ấy đi xe buýt đến trường.
Chọn C.
Thông tin: I go to school by motorbike. I go to school with my dad. (Tớ đi học bằng xe máy. Tớ đi học với bố tớ.)
Question 12. How does Kate get to school?
A. Go straight. Then, turn right at the corner.
B. Go straight and turn right at the traffic lights.
C. Go over the bridge. Then, turn left at the traffic lights.
D. Stop at the “Stop” sign. Then, turn left at the bus station.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Làm thế nào để Kate đến được trường?
A. Đi thẳng. Sau đó, rẽ phải ở góc đường.
B. Đi thẳng và rẽ phải ở chỗ đèn giao thông.
C. Đi qua cầu. Sau đó, rẽ trái ở chỗ đèn giao thông.
D. Dừng lại ở biển báo “Stop”. Sau đó, rẽ trái tại trạm xe buýt.
Thông tin: I go to school with my dad. On the way, we go straight and turn right at the traffic lights. There is a big bridge on the left. The school is near the park, next to the library. (Tớ đi học với bố tớ. Trên đường đi, tớ và bố đi thẳng và rẽ phải ở chỗ đèn giao thông. Có một cây cầu lớn bên trái. Trường học nằm gần công viên, cạnh thư viện.)
Chọn B.
Question 13. Fill in the blank.
A. Bus station
B. Swimming Pool
C. Bridge
D. Library
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Điền vào chỗ trống.
A. Trạm xe buýt
B. Bể bơi
C. Cây cầu
D. Thư viện
Thông tin: The school is near the park, next to the library. (Trường học nằm gần công viên, cạnh thư viện.)
Chọn D.
Question 14. Kate goes to the swimming pool with _______.
A. her cousin
B. her dad
C. her mom
D. her mom and dad
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Kate đi tới bể bơi với _______.
A. anh họ của cậu ấy
B. bố của cậu ấy
C. mẹ của cậu ấy
D. mẹ và bố của cậu ấy
Thông tin: On Saturdays and Sundays, I go to the swimming pool with my mom. (Vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật, tớ đi đến bể bơi với mẹ tớ.)
Chọn C.
Question 15. Which is NOT true?
A. The bridge is small and on the left.
B. The “Stop” sign means “Stop”.
C. Kate and her mom walk to the swimming pool.
D. The pool is opposite the bus station.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Câu nào KHÔNG đúng?
A. Cây cầu nhỏ và nằm ở bên trái.
B. Biển báo “Stop” có nghĩa là “Dừng lại”.
C. Kate và mẹ cậu ấy đi bộ đến bể bơi.
D. Bể bơi nằm đối diện với trạm xe buýt.
Thông tin:
- There is a big bridge on the left. (Có một cây cầu lớn bên trái.) → A sai.
- There’s a “Stop” sign in front of the gate. It means “Stop”. (Có một biển báo “Stop” trước cổng trường. Nó có nghĩa là “Dừng lại”.) → B đúng.
- On Saturdays and Sundays, I go to the swimming pool with my mom. We go there on foot. (Vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật, tớ đi đến bể bơi với mẹ tớ. Tớ và mẹ đi bộ đến đó.) → C đúng.
- The pool is opposite the bus station,… (Bể bơi nằm đối diện với trạm xe buýt,…) → D đúng.
Chọn A.
Dịch bài đọc:
Xin chào, tên tớ là Kate. Tớ đi học bằng xe máy. Tớ đi học với bố tớ. Trên đường đi, tớ và bố đi thẳng và rẽ phải ở chỗ đèn giao thông. Có một cây cầu lớn bên trái. Trường học nằm gần công viên, cạnh thư viện. Có một biển báo “Stop” trước cổng trường. Nó có nghĩa là “Dừng lại”. Vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật, tớ đi đến bể bơi với mẹ tớ. Tớ và mẹ đi bộ đến đó. Bể bơi nằm đối diện với trạm xe buýt, ở phía bên phải của góc đường.
Question 16. Rearrange the words to make a sentence.
The / next to / swimming pool / the / is / skate park / .
A. The skate park next to is the swimming pool.
B. The is swimming pool next to the skate park.
C. The swimming pool is next to the skate park.
D. The swimming pool is the skate park next to.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc nói về vị trí/địa điểm: S + be + behind/next to/near/opposite/…
Dịch nghĩa: Bể bơi nằm bên cạnh công viên trượt ván.
Question 17. Rearrange the words to make a sentence.
do / to / the market / How / I / get / ?
A. How do I get to the market?
B. How I do get to the market?
C. How to the market I do get?
D. How to do I get the market?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi đường đến địa điểm nào đó: How do I get to + địa điểm?
Dịch nghĩa: Làm thế nào để tớ tới được chợ?
Question 18. Complete the sentence.
Fred and I / go / school / foot / .
A. Fred and I go to school by foot.
B. Fred and I go school with foot.
C. Fred and I go to school with foot.
D. Fred and I go to school on foot.
Đáp án đúng: D
go to school: đi học
on foot: đi bộ
Dịch nghĩa: Fred và tớ đi bộ đi học.
Question 19. Complete the sentence.
The gym / front / stadium / .
A. The gym in front of the stadium.
B. The gym is in front of the stadium.
C. The gym is front the stadium.
D. The gym is in front with the stadium.
Đáp án đúng: B
in front of: ở phía trước
Cấu trúc nói về vị trí/địa điểm: S + be + behind/next to/near/opposite/…
Dịch nghĩa: Phòng tập thể dục nằm ở phía trước sân vận động.
Question 20. Write the correct question for the underlined part.
I go to school by bike.
A. Would you like to ride a bike?
B. Do you like going to school?
C. Are you going to school?
D. How do you go to school?
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tớ đi học bằng xe đạp.
A. Bạn có muốn đi xe đạp không?
B. Bạn có thích đi học không?
C. Bạn đang đi học đúng không?
D. Bạn đi học bằng phương tiện gì?
Cấu trúc hỏi về phương tiện đi lại: How + do/does + S + go to + địa điểm?
Trả lời: S + go/goes to + địa điểm + by + tên phương tiện.