Với bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 iLearn Smart Start Unit 6: Describing People với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics & Vocabulary, Grammar, Reading & Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 đạt kết quả cao.
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. big
B. slim
C. traffic
D. right
Đáp án đúng: D
Đáp án D. right có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. giraffe
B. bridge
C. swim
D. listen
Đáp án đúng: A
Đáp án A. giraffe có phần gạch chân được phát âm là âm /ə/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
Quảng cáo
Question 3. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. book
B. foot
C. soccer
D. good
Đáp án đúng: C
Đáp án C. soccer có phần gạch chân được phát âm là âm /ɒ/, các đáp án còn lại là âm /ʊ/.
Question 4. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. look
B. opposite
C. motorbike
D. crocodile
Đáp án đúng: A
Đáp án A. look có phần gạch chân được phát âm là âm /ʊ/, các đáp án còn lại là âm /ə/.
Question 5. Which word has the sound /ɪ/?
Quảng cáo
A. hair
B. straight
C. sister
D. eyes
Đáp án đúng: C
Đáp án C. sister có âm /ɪ/.
Question 6. Which syllable is often stressed in two-syllable nouns?
A. First syllable
B. Second syllable
Đáp án đúng: A
Với các danh từ hai âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
Question 7. Choose the answer that all the nouns have two syllables.
A. mustache, sister, television
B. mustache, brother, subway
C. gymnastics, mouth, coffee
D. nose, short, curly
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chọn phương án mà tất cả các danh từ đều có hai âm tiết.
A sai vì ‘television’ có 4 âm tiết
C sai vì ‘mouth’ có 1 âm tiết
D sai vì ‘nose’ và ‘short’ có 1 âm tiết
Chọn B.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. tall
B. strong
C. beard
D. slim
Đáp án đúng: C
Đáp án C. beard (râu) chỉ bộ phận trên cơ thể, các đáp án còn lại là các tính từ mô tả ngoại hình: tall (cao), strong (khỏe mạnh), slim (mảnh mai).
Question 9. Odd one out.
A. handsome
B. hair
C. pretty
D. cute
Đáp án đúng: B
Đáp án B. hair (tóc) chỉ bộ phận trên cơ thể, các đáp án còn lại là các tính từ mô tả ngoại hình: handsome (đẹp trai), pretty (xinh xắn), cute (dễ thương).
Question 10. Look and choose.
A. short
B. strong
C. weak
D. old
Đáp án đúng: C
A. short (adj): thấp
B. strong (adj): khỏe mạnh
C. weak (adj): yếu ớt
D. old (adj): già
Question 11. Look and choose: NOSE
Đáp án đúng: A
nose (n): cái mũi
Question 12. Look and choose.
She has brown _______ hair.
A. straight
B. slim
C. tall
D. curly
Đáp án đúng: D
A. straight (adj): thẳng
B. slim (adj): mảnh khảnh
C. tall (adj): cao
D. curly (adj): xoăn
Dựa vào tranh, chọn D.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc màu nâu và xoăn.
Question 13. What is the opposite of “old”?
A. handsome
B. young
C. blond
D. pretty
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Từ trái nghĩa của “old” (già) là gì?
A. handsome (adj): đẹp trai
B. young (adj): trẻ
C. blond (adj): có tóc vàng
D. pretty (adj): xinh đẹp
→ old >< young
Question 14. What is the opposite of “big”?
A. tall
B. long
C. slim
D. cute
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Từ trái nghĩa của “big” (to lớn) là gì?
A. tall (adj): cao
B. long (adj): dài
C. slim (adj): mảnh khảnh
D. cute (adj): dễ thương
→ big >< slim
Question 15. Read and choose.
My brother has short blond hair.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Em trai tớ có mái tóc ngắn màu vàng.
Question 16. Listen and choose.
Bài nghe:
Đáp án đúng: A
Câu nghe: My father is big and strong.
Dịch nghĩa: Bố của tớ cao to lớn và khỏe mạnh.
Question 17. Listen and choose.
Bài nghe:
Who is the friend?
Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Is your friend tall or short?
- She’s tall.
Dịch nghĩa:
- Bạn của cậu cao hay thấp?
- Cậu ấy cao.
Question 18. Listen and choose.
Bài nghe:
Who is Marry?
Đáp án đúng: D
Câu nghe: Marry has long curly hair.
Dịch nghĩa: Marry có mái tóc dài và xoăn.
Question 19. Listen and choose.
Bài nghe:
Who is the English teacher?
Đáp án đúng: A
Câu nghe: My English teacher has a mustache.
Dịch nghĩa: Giáo viên tiếng Anh của tớ có ria mép.
Question 20. Listen and choose.
Bài nghe:
Who is Mark?
Đáp án đúng: A
Câu nghe: Mark is young and handsome with brown hair.
Dịch nghĩa: Mark trẻ trung và đẹp trai với mái tóc nâu.
My father is tall and strong. He has a mustache. My sister is slim. She has big eyes and long, curly hair.
Doris
My brother is young and handsome. He has short, straight hair. My grandmother is old, but she’s very pretty. She doesn’t have a big nose.
Ben
I have a friend named Tom. He’s big and strong. He has a beard and small eyes. His sister is short. She has blond, straight hair and a cute smile.
Question 6. Helen’s father doesn’t have a mustache.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: My father is tall and strong. He has a mustache. (Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có ria mép.)
Dịch nghĩa: Bố của Helen không có ria mép.
→ False
Question 7. Doris has a young and handsome brother.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: My brother is young and handsome. (Anh trai tớ trẻ và đẹp trai.)
Dịch nghĩa: Doris có một người anh trai trẻ và đẹp trai.
→ True
Question 8. Doris’s grandmother is old but very pretty.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: My grandmother is old, but she’s very pretty. (Bà tớ đã già, nhưng bà rất đẹp lão.)
Dịch nghĩa: Bà của Doris đã già nhưng vẫn rất đẹp lão.
→ True
Question 9. Ben has a beard and small eyes.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: I have a friend named Tom. He’s big and strong. He has a beard and small eyes. (Tớ có một người bạn tên là Tom. Cậu ấy cao và khỏe mạnh. Cậu ấy có râu và đôi mắt nhỏ.)
Dịch nghĩa: Ben có râu và đôi mắt nhỏ.
→ False (Tom mới có râu và đôi mắt nhỏ, không phải Ben.)
Question 10. This is Tom’s sister.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: I have a friend named Tom... His sister is short. She has blond, straight hair and a cute smile. (Tớ có một người bạn tên là Tom... Em gái cậu ấy thấp. Em ấy có mái tóc vàng, thẳng và nụ cười dễ thương.)
Dịch nghĩa: Đây là em gái của Tom.
→ False (vì trong ảnh cô gái có mái tóc xoăn, không phải tóc thẳng)
Dịch bài đọc:
Helen
Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có ria mép. Em gái tớ gầy. Em ấy có đôi mắt to và mái tóc dài, xoăn.
Doris
Anh trai tớ trẻ và đẹp trai. Anh ấy có mái tóc ngắn, thẳng. Bà tớ đã già, nhưng bà rất đẹp lão. Bà tớ không có chiếc mũi to.
Ben
Tớ có một người bạn tên là Tom. Cậu ấy cao và khỏe mạnh. Cậu ấy có râu và đôi mắt nhỏ. Em gái cậu ấy thấp. Em ấy có mái tóc vàng, thẳng và nụ cười dễ thương.
Questions 11-15. Read and answer the questions.
Hi, my name’s Tony. My dad is tall and strong. He has short, black hair and a mustache. My mom is slim and pretty. She has long, straight hair and big eyes.
My sister is young and cute. She has blond, curly hair. She doesn’t have a big nose. My brother is big and strong. He has a beard and short, straight hair.
On Sundays, I play with my friend, Jack. He’s handsome and funny. He has small eyes and short hair. His sister is tall. She has black, curly hair. She’s very nice.
Question 11. What does Tony’s dad look like?
A. He’s short and slim.
B. He’s tall and strong.
C. He’s young and handsome.
D. He’s big and funny.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bố của Tony trông như thế nào?
A. Ông ấy thấp và gầy.
B. Ông ấy cao và khỏe.
C. Ông ấy trẻ và đẹp trai.
D. Ông ấy to lớn và hài hước.
Thông tin: Hi, my name’s Tony. My dad is tall and strong. (Xin chào, tên tớ là Tony. Bố tớ cao và khỏe.)
Chọn B.
Question 12. Who is this?
A. Tony’s mom
B. Tony’s sister
C. Jack
D. Jack’s sister
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Đây là ai?
A. Mẹ của Tony
B. Em gái của Tony
C. Jack
D. Chị gái của Jack
Thông tin: My sister is young and cute. She has blond, curly hair. (Em gái tớ trẻ và dễ thương. Em ấy có mái tóc vàng, xoăn.)
Chọn B.
Question 13. Who has a beard?
A. Tony’s dad
B. Tony’s friend
C. Tony’s brother
D. Tony’s sister
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ai có râu?
A. Bố của Tony
B. Bạn của Tony
C. Anh trai của Tony
D. Em gái của Tony
Thông tin: My brother is big and strong. He has a beard and short, straight hair. (Anh trai tớ cao và khỏe. Anh ấy có râu và tóc mái ngắn, thẳng.)
Chọn C.
Question 14. Jack’s _______.
A. old and funny
B. tall and big
C. handsome and funny
D. young and cute
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Jack thì _______.
A. già và hài hước
B. cao và to
C. đẹp trai và hài hước
D. trẻ và dễ thương
Thông tin: On Sundays, I play with my friend, Jack. He’s handsome and funny. (Vào mỗi Chủ Nhật, tớ chơi với bạn tớ tên là Jack. Cậu ấy đẹp trai và hài hước.)
Chọn C.
Question 15. What is true?
A. Tony’s mom has short, curly hair.
B. Tony’s dad has a beard.
C. Tony’s brother has a beard and short, straight hair.
D. Tony plays with his brother on Sundays.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Câu nào đúng?
A. Mẹ của Tony có mái tóc ngắn, xoăn.
B. Bố của Tony có râu.
C. Anh trai của Tony có râu và mái tóc ngắn, thẳng.
D. Tony chơi với anh trai vào mỗi Chủ Nhật.
Thông tin:
- My mom is slim and pretty. She has long, straight hair and big eyes. (Mẹ tớ mảnh khảnh và xinh đẹp. Bà ấy có mái tóc dài, thẳng và đôi mắt to.) → A sai.
- My dad is tall and strong. He has short, black hair and a mustache. (Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có mái tóc đen ngắn và có ria mép.) → B sai.
- My brother is big and strong. He has a beard and short, straight hair. (Anh trai tớ cao và khỏe. Anh ấy có râu và tóc mái ngắn, thẳng.) → C đúng.
- On Sundays, I play with my friend, Jack. (Vào mỗi Chủ Nhật, tớ chơi với bạn tớ tên là Jack.) → D sai.
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Xin chào, tên tớ là Tony. Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có mái tóc đen ngắn và có ria mép. Mẹ tớ mảnh khảnh và xinh đẹp. Bà ấy có mái tóc dài, thẳng và đôi mắt to.
Em gái tớ trẻ và dễ thương. Em ấy có mái tóc vàng, xoăn. Em ấy không có chiếc mũi to. Anh trai tớ cao và khỏe. Anh ấy có râu và tóc mái ngắn, thẳng.
Vào mỗi Chủ Nhật, tớ chơi với bạn tớ tên là Jack. Cậu ấy đẹp trai và hài hước. Cậu ấy có đôi mắt nhỏ và mái tóc ngắn. Chị gái cậu ấy cao. Chị ấy có mái tóc đen, xoăn. Chị ấy rất tốt bụng.
Question 16. Rearrange the words to make a sentence.
has / a / beard / man / The / .
A. The beard has a man.
B. The man has a beard.
C. Has the man a beard.
D. Man the a has beard.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + has + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Người đàn ông có râu.
Question 17. Rearrange the words to make a sentence.
your / look / What / does / father / like / ?
A. Your father look does like what?
B. What does your father look like?
C. What your father does look like?
D. What like does look your father?
Đáp án đúng: B
Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?
Dịch nghĩa: Bố bạn trông như thế nào?
Question 18. Rearrange the words to make a sentence.
She / slim / and / has / hair / curly / is / .
A. She slim is and curly hair has.
B. She has slim and curly hair is.
C. She is slim and has curly hair.
D. She curly hair has and slim is.
Đáp án đúng: C
Các cấu trúc miêu tả về ngoại hình:
- S + am/is/are + tính từ.
- S + have/has + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Cô ấy mảnh mai và có mái tóc xoăn.
Question 19. Complete the sentence.
My grandfather / not / mustache / .
A. My grandfather doesn’t have a mustache.
B. My grandfather hasn’t have a mustache.
C. My grandfather don’t have a mustache.
D. My grandfather doesn’t has a mustache.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu miêu tả ngoại hình dạng phủ định: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + tính từ + N.
Chủ ngữ “My grandfather” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “doesn’t”.
Dịch nghĩa: Ông tớ không có ria mép.
Question 20. Write the correct question for the underlined part.
She’s slim and cute.
A. What does she look like?
B. Who is she?
C. Is she slim?
D. How are her eyes?
Đáp án đúng: A
Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?