Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 iLearn Smart Start Unit 6: Describing People phần Reading & Writing có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Smart Start Unit 6 Reading & Writing (có đáp án)
My father is tall and strong. He has a mustache. My sister is slim. She has big eyes and long, curly hair.
Doris
My brother is young and handsome. He has short, straight hair. My grandmother is old, but she’s very pretty. She doesn’t have a big nose.
Ben
I have a friend named Tom. He’s big and strong. He has a beard and small eyes. His sister is short. She has blond, straight hair and a cute smile.
Question 6. Helen’s father doesn’t have a mustache.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: My father is tall and strong. He has a mustache. (Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có ria mép.)
Dịch nghĩa: Bố của Helen không có ria mép.
→ False
Question 7. Doris has a young and handsome brother.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: My brother is young and handsome. (Anh trai tớ trẻ và đẹp trai.)
Dịch nghĩa: Doris có một người anh trai trẻ và đẹp trai.
→ True
Quảng cáo
Question 8. Doris’s grandmother is old but very pretty.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Thông tin: My grandmother is old, but she’s very pretty. (Bà tớ đã già, nhưng bà rất đẹp lão.)
Dịch nghĩa: Bà của Doris đã già nhưng vẫn rất đẹp lão.
→ True
Question 9. Ben has a beard and small eyes.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: I have a friend named Tom. He’s big and strong. He has a beard and small eyes. (Tớ có một người bạn tên là Tom. Cậu ấy cao và khỏe mạnh. Cậu ấy có râu và đôi mắt nhỏ.)
Dịch nghĩa: Ben có râu và đôi mắt nhỏ.
→ False (Tom mới có râu và đôi mắt nhỏ, không phải Ben.)
Question 10. This is Tom’s sister.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Thông tin: I have a friend named Tom... His sister is short. She has blond, straight hair and a cute smile. (Tớ có một người bạn tên là Tom... Em gái cậu ấy thấp. Em ấy có mái tóc vàng, thẳng và nụ cười dễ thương.)
Dịch nghĩa: Đây là em gái của Tom.
→ False (vì trong ảnh cô gái có mái tóc xoăn, không phải tóc thẳng)
Dịch bài đọc:
Helen
Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có ria mép. Em gái tớ gầy. Em ấy có đôi mắt to và mái tóc dài, xoăn.
Doris
Anh trai tớ trẻ và đẹp trai. Anh ấy có mái tóc ngắn, thẳng. Bà tớ đã già, nhưng bà rất đẹp lão. Bà tớ không có chiếc mũi to.
Ben
Tớ có một người bạn tên là Tom. Cậu ấy cao và khỏe mạnh. Cậu ấy có râu và đôi mắt nhỏ. Em gái cậu ấy thấp. Em ấy có mái tóc vàng, thẳng và nụ cười dễ thương.
Questions 11-15. Read and answer the questions.
Hi, my name’s Tony. My dad is tall and strong. He has short, black hair and a mustache. My mom is slim and pretty. She has long, straight hair and big eyes.
My sister is young and cute. She has blond, curly hair. She doesn’t have a big nose. My brother is big and strong. He has a beard and short, straight hair.
On Sundays, I play with my friend, Jack. He’s handsome and funny. He has small eyes and short hair. His sister is tall. She has black, curly hair. She’s very nice.
Question 11. What does Tony’s dad look like?
A. He’s short and slim.
B. He’s tall and strong.
C. He’s young and handsome.
D. He’s big and funny.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bố của Tony trông như thế nào?
A. Ông ấy thấp và gầy.
B. Ông ấy cao và khỏe.
C. Ông ấy trẻ và đẹp trai.
D. Ông ấy to lớn và hài hước.
Thông tin: Hi, my name’s Tony. My dad is tall and strong. (Xin chào, tên tớ là Tony. Bố tớ cao và khỏe.)
Chọn B.
Question 12. Who is this?
A. Tony’s mom
B. Tony’s sister
C. Jack
D. Jack’s sister
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Đây là ai?
A. Mẹ của Tony
B. Em gái của Tony
C. Jack
D. Chị gái của Jack
Thông tin: My sister is young and cute. She has blond, curly hair. (Em gái tớ trẻ và dễ thương. Em ấy có mái tóc vàng, xoăn.)
Chọn B.
Question 13. Who has a beard?
A. Tony’s dad
B. Tony’s friend
C. Tony’s brother
D. Tony’s sister
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ai có râu?
A. Bố của Tony
B. Bạn của Tony
C. Anh trai của Tony
D. Em gái của Tony
Thông tin: My brother is big and strong. He has a beard and short, straight hair. (Anh trai tớ cao và khỏe. Anh ấy có râu và tóc mái ngắn, thẳng.)
Chọn C.
Question 14. Jack’s _______.
A. old and funny
B. tall and big
C. handsome and funny
D. young and cute
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Jack thì _______.
A. già và hài hước
B. cao và to
C. đẹp trai và hài hước
D. trẻ và dễ thương
Thông tin: On Sundays, I play with my friend, Jack. He’s handsome and funny. (Vào mỗi Chủ Nhật, tớ chơi với bạn tớ tên là Jack. Cậu ấy đẹp trai và hài hước.)
Chọn C.
Question 15. What is true?
A. Tony’s mom has short, curly hair.
B. Tony’s dad has a beard.
C. Tony’s brother has a beard and short, straight hair.
D. Tony plays with his brother on Sundays.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Câu nào đúng?
A. Mẹ của Tony có mái tóc ngắn, xoăn.
B. Bố của Tony có râu.
C. Anh trai của Tony có râu và mái tóc ngắn, thẳng.
D. Tony chơi với anh trai vào mỗi Chủ Nhật.
Thông tin:
- My mom is slim and pretty. She has long, straight hair and big eyes. (Mẹ tớ mảnh khảnh và xinh đẹp. Bà ấy có mái tóc dài, thẳng và đôi mắt to.) → A sai.
- My dad is tall and strong. He has short, black hair and a mustache. (Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có mái tóc đen ngắn và có ria mép.) → B sai.
- My brother is big and strong. He has a beard and short, straight hair. (Anh trai tớ cao và khỏe. Anh ấy có râu và tóc mái ngắn, thẳng.) → C đúng.
- On Sundays, I play with my friend, Jack. (Vào mỗi Chủ Nhật, tớ chơi với bạn tớ tên là Jack.) → D sai.
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Xin chào, tên tớ là Tony. Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có mái tóc đen ngắn và có ria mép. Mẹ tớ mảnh khảnh và xinh đẹp. Bà ấy có mái tóc dài, thẳng và đôi mắt to.
Em gái tớ trẻ và dễ thương. Em ấy có mái tóc vàng, xoăn. Em ấy không có chiếc mũi to. Anh trai tớ cao và khỏe. Anh ấy có râu và tóc mái ngắn, thẳng.
Vào mỗi Chủ Nhật, tớ chơi với bạn tớ tên là Jack. Cậu ấy đẹp trai và hài hước. Cậu ấy có đôi mắt nhỏ và mái tóc ngắn. Chị gái cậu ấy cao. Chị ấy có mái tóc đen, xoăn. Chị ấy rất tốt bụng.
Question 16. Rearrange the words to make a sentence.
has / a / beard / man / The / .
A. The beard has a man.
B. The man has a beard.
C. Has the man a beard.
D. Man the a has beard.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + has + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Người đàn ông có râu.
Question 17. Rearrange the words to make a sentence.
your / look / What / does / father / like / ?
A. Your father look does like what?
B. What does your father look like?
C. What your father does look like?
D. What like does look your father?
Đáp án đúng: B
Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?
Dịch nghĩa: Bố bạn trông như thế nào?
Question 18. Rearrange the words to make a sentence.
She / slim / and / has / hair / curly / is / .
A. She slim is and curly hair has.
B. She has slim and curly hair is.
C. She is slim and has curly hair.
D. She curly hair has and slim is.
Đáp án đúng: C
Các cấu trúc miêu tả về ngoại hình:
- S + am/is/are + tính từ.
- S + have/has + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Cô ấy mảnh mai và có mái tóc xoăn.
Question 19. Complete the sentence.
My grandfather / not / mustache / .
A. My grandfather doesn’t have a mustache.
B. My grandfather hasn’t have a mustache.
C. My grandfather don’t have a mustache.
D. My grandfather doesn’t has a mustache.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu miêu tả ngoại hình dạng phủ định: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + tính từ + N.
Chủ ngữ “My grandfather” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “doesn’t”.
Dịch nghĩa: Ông tớ không có ria mép.
Question 20. Write the correct question for the underlined part.
She’s slim and cute.
A. What does she look like?
B. Who is she?
C. Is she slim?
D. How are her eyes?
Đáp án đúng: A
Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?