Từ vựng về Trái Đất, môi trường sống và vũ trụ lớp 9 (đầy đủ nhất)



Tổng hợp Từ vựng về Trái Đất, môi trường sống và vũ trụ đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 9 học từ mới môn Tiếng Anh 9 dễ dàng hơn.

Từ vựng về Trái Đất, môi trường sống và vũ trụ lớp 9 (đầy đủ nhất)

Quảng cáo

Phần 1. Từ vựng về Trái Đất, môi trường sống và vũ trụ

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

asteroid

n

/ˈæstərɔɪd/

Tiểu hành tinh

An asteroid hit the Earth millions of years ago. (Một tiểu hành tinh đã va vào Trái Đất hàng triệu năm trước.)

atmosphere

n

/ˈætməsfɪə(r)/

Khí quyển

The Earth's atmosphere protects us from the Sun. (Khí quyển Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi Mặt Trời.)

comet

n

/ˈkɒmɪt/

Sao chổi

A comet has a long tail of gas and dust. (Sao chổi có một chiếc đuôi dài bằng khí và bụi.)

continent

n

/ˈkɒntɪnənt/

Châu lục

Asia is the largest continent on Earth. (Châu Á là châu lục lớn nhất trên Trái Đất.)

ecosystem

n

/ˈiːkəʊsɪstəm/

Hệ sinh thái

Pollution can damage the marine ecosystem. (Ô nhiễm có thể gây hại cho hệ sinh thái biển.)

environment

n

/ɪnˈvaɪrənmənt/

Môi trường

We must protect our environment. (Chúng ta phải bảo vệ môi trường.)

galaxy

n

/ˈɡæləksi/

Thiên hà

Our solar system is in the Milky Way galaxy. (Hệ Mặt Trời của chúng ta nằm trong thiên hà Milky Way.)

gravity

n

/ˈɡrævəti/

Trọng lực

There is no gravity in deep space. (Không có trọng lực trong không gian sâu.)

habitable

adj

/ˈhæbɪtəbl/

Có thể ở được

Is Mars habitable for humans? (Sao Hỏa có thể ở được đối với con người không?)

oxygen

n

/ˈɒksɪdʒən/

Khí oxy

Humans need oxygen to breathe. (Con người cần khí oxy để thở.)

resource

n

/rɪˈsɔːs/

Tài nguyên

Water is a vital natural resource. (Nước là một tài nguyên thiên nhiên thiết yếu.)

universe

n

/ˈjuːnɪvɜːs/

Vũ trụ

The universe is vast and mysterious. (Vũ trụ rộng lớn và bí ẩn.)

Quảng cáo

Phần 2. Cấu trúc

Cấu trúc

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

be essential for + N/V-ing

thiết yếu cho...

Oxygen is essential for human life. (Khí oxy thiết yếu cho sự sống của con người.)

be made up of + N

được tạo thành từ...

The universe is made up of billions of galaxies. (Vũ trụ được tạo thành từ hàng tỷ thiên hà.)

X, which + V..., + V...

mệnh đề quan hệ không xác định

Earth, which has a suitable atmosphere, is habitable. (Trái Đất, nơi có khí quyển phù hợp, có thể ở được.)

Phần 3. Bài tập áp dụng Từ vựng về Trái Đất, môi trường sống và vũ trụ

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Quảng cáo

Question 1. The Earth's ________ protects us from the Sun.

A. comet

B. atmosphere

C. galaxy

D. oxygen

Question 2. Pollution can damage the marine ________.

A. comet

B. galaxy

C. ecosystem

D. oxygen

Question 3. Is Mars ________ for humans?

A. habitable

B. comet

C. galaxy

D. oxygen

Question 4. A ________ has a long tail of gas and dust.

Quảng cáo

A. galaxy    

B. oxygen

C. gravity

D. comet

Question 5. Humans need ________ to breathe.

A. comet

B. oxygen

C. galaxy

D. gravity

Lời giải:

Question 1.

Đáp án đúng: B

Giải thích: Atmosphere = khí quyển, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.

Dịch nghĩa: Khí quyển Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi Mặt Trời.

Question 2.

Đáp án đúng: C

Giải thích: Ecosystem = hệ sinh thái, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.

Dịch nghĩa: Ô nhiễm có thể gây hại cho hệ sinh thái biển.

Question 3.

Đáp án đúng: A

Giải thích: Habitable = có thể ở được, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.

Dịch nghĩa: Sao Hỏa có thể ở được đối với con người không?

Question 4.

Đáp án đúng: D

Giải thích: Comet = sao chổi, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.

Dịch nghĩa: Sao chổi có một chiếc đuôi dài bằng khí và bụi.

Question 5.

Đáp án đúng: B

Giải thích: Oxygen = khí oxy, đây là từ/cụm từ phù hợp nhất với ngữ cảnh của câu.

Dịch nghĩa: Con người cần khí oxy để thở.

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Global Success hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 9 hay khác:

Loạt bài Giải Tiếng Anh 9 Global Success của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Global Success 9 (NXB Giáo dục).




Giải bài tập lớp 9 sách mới các môn học