15+ Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được lớp 3 (điểm cao)

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được lớp 3 hay nhất được Giáo viên chọn lọc và biên soạn giúp học sinh lớp 3 có thêm tài liệu tham khảo để học tốt môn Tiếng Việt lớp 3.

15+ Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được lớp 3 (điểm cao)

Quảng cáo

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 1

Vững chắc, rộng rãi, thoải mái, rõ ràng, lớn.

Đặt câu:

- Bàn học vững chắc.

- Sân trường rộng rãi.

- Bàn ghế ngồi rất thoải mái.

- Bảng đen to, rõ ràng.

- Thư viện rất lớn.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 2

Mịn, trắng, phong phú, thú vị, hấp dẫn.

Đặt câu:

- Viên phấn rất mịn.

- Viên phấn màu trắng.

- Nội dung trong sách giáo khoa rất phong phú.

- Bài giảng của cô rất thú vị.

- Quyển sách này rất hấp dẫn.

Quảng cáo

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 3

Hồng, ấm, hiền hoà, đỏ rực, ngay ngắn.

Đặt câu:

- Cô giáo mặc áo dài màu hồng.

- Giọng của thầy rất ấm.

- Cô giáo em có tính cách hiền hoà.

- Hoa phượng nở đỏ rực sân trường.

- Bàn ghế được kê ngay ngắn.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 4

Ngay ngắn, phẳng, gọn gàng, màu đen, bằng gỗ.

- Học sinh xếp hàng ngay ngắn.

- Sân trường rất phẳng.

- Học sinh mặc trang phục gọn gàng.

- Bảng có màu đen.

- Bàn ghế làm bằng gỗ.

Quảng cáo

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 5

Hình chữ nhật, màu trắng, cao, sừng sững, rộng rãi.

- Bảng có hình chữ nhật.

- Viên phấn màu trắng.

- Thầy giáo em rất cao.

- Cổng trường đứng sừng sững.

- Lớp học rất rộng rãi.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 6

Xanh mát, sạch sẽ, rộng rãi, thẳng tắp, vui nhộn.

Đặt câu:

- Hàng cây trong sân trường rất xanh mát.

- Lớp học của em luôn sạch sẽ.

- Sân trường rộng rãi.

- Những hàng ghế được xếp thẳng tắp.

- Giờ ra chơi thật vui nhộn.

Quảng cáo

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 7

Khang trang, sáng sủa, ngăn nắp, rực rỡ, sôi nổi.

Đặt câu:

- Ngôi trường mới rất khang trang.

- Phòng học luôn sáng sủa.

- Bàn ghế trong lớp được sắp xếp ngăn nắp.

- Những bông hoa trong vườn trường rực rỡ.

- Tiết học hôm nay diễn ra rất sôi nổi.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 8

Thoáng mát, yên tĩnh, mềm mại, xanh tốt, đông vui.

Đặt câu:

- Lớp học của em rất thoáng mát.

- Thư viện trường luôn yên tĩnh.

- Những cánh hoa mềm mại rung rinh trong gió.

- Cây cối trong sân trường xanh tốt.

- Sân trường trở nên đông vui vào giờ ra chơi.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 9

Cao lớn, đỏ thắm, sạch bóng, chắc chắn, nhộn nhịp.

Đặt câu:

- Cây phượng giữa sân trường rất cao lớn.

- Những bông hoa phượng có màu đỏ thắm.

- Sàn lớp học được lau sạch bóng.

- Bàn ghế trong lớp rất chắc chắn.

- Cổng trường trở nên nhộn nhịp vào giờ tan học.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 10

Tròn, trắng, dài, vàng tươi, gọn gàng.

Đặt câu:

- Quả bóng ở sân trường có hình tròn.

- Viên phấn có màu trắng.

- Chiếc thước kẻ rất dài.

- Những bông hoa cúc có màu vàng tươi.

- Các bạn học sinh ăn mặc gọn gàng.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 11

Đẹp đẽ, rộng lớn, xanh biếc, thơm ngát, hào hứng.

Đặt câu:

- Ngôi trường của em thật đẹp đẽ.

- Sân vận động của trường rất rộng lớn.

- Bầu trời trên sân trường xanh biếc.

- Vườn hoa tỏa hương thơm ngát.

- Các bạn tham gia hội thi rất hào hứng.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 12

Vuông vắn, đen bóng, mềm mại, tươi tắn, chăm chỉ.

Đặt câu:

- Chiếc khăn tay của em có hình vuông vắn.

- Mặt bảng được lau đen bóng.

- Những chiếc lá non trông thật mềm mại.

- Các bạn học sinh có khuôn mặt tươi tắn.

- Học sinh trong lớp em đều chăm chỉ học tập.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 13

Trong xanh, thẳng hàng, rực rỡ, sạch đẹp, bổ ích.

Đặt câu:

- Bầu trời hôm nay trong xanh.

- Những cây phượng được trồng thẳng hàng.

- Vườn hoa trước lớp nở rực rỡ.

- Trường em lúc nào cũng sạch đẹp.

- Những tiết học ở trường thật bổ ích.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 14

Nhỏ nhắn, đầy đặn, mềm mại, trong trẻo, thân thiện.

Đặt câu:

- Chiếc bảng tên của em rất nhỏ nhắn.

- Những quả bóng bay trông thật đầy đặn.

- Cánh hoa phượng mềm mại.

- Giọng cô giáo nghe thật trong trẻo.

- Các bạn trong lớp đều rất thân thiện.

Tìm 5 từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật ở trường và đặt câu với từ tìm được - mẫu 15

Cao vút, mát rượi, thơm ngát, gọn gàng, náo nhiệt.

Đặt câu:

- Cây bàng trước lớp vươn cao vút.

- Bóng cây khiến sân trường mát rượi.

- Vườn hoa tỏa hương thơm ngát.

- Bàn học của em luôn gọn gàng.

- Sân trường trở nên náo nhiệt vào giờ ra chơi.

Xem thêm các bài viết để học tốt Tiếng Việt lớp 3 hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:

Loạt bài Giải Tiếng Việt lớp 3 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Việt lớp 3 Tập 1 và Tập 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục).


Giải bài tập lớp 3 Kết nối tri thức khác