Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
năm 2025
Môn: Công nghệ 9
(Định hướng nghề nghiệp)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1: Chọn phát biểu sai về tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người?
A. Giúp con người tìm được việc làm.
B. Tạo nguồn thu nhập để nuôi sống bản thân và gia đình.
C. Tạo ra các tệ nạn xã hội.
D. Áp dụng chuyên môn và bồi dưỡng nhân cách.
Câu 2: Nghề nghiệp có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?
A. Giúp tạo ra công việc cho mọi người.
B. Chỉ giúp tăng thu nhập cho cá nhân.
C. Không có ảnh hưởng gì đối với xã hội.
D. Giúp tránh lãng phí nguồn lực và hạn chế tình trạng thất nghiệp.
Câu 3. Nghề nghiệp có tầm quan trọng đối với
A. con người.
B. xã hội.
C. con người và xã hội.
D. đáp án khác.
Câu 4. Ý nghĩa của nghề nghiệp đối với gia đình?
A. Tiết kiệm chi phí học tập.
B. Phát triển nghề nghiệp.
C. Tiết kiệm chi phí học tập và phát triển nghề nghiệp.
D. Phát triển kinh tế, xã hội.
Câu 5. Nghề nghiệp có đặc điểm?
A. Được đào tạo.
B. Được xã hội công nhận.
C. Mang lại lợi ích cho cộng đồng.
D. Được đào tạo, được xã hội công nhận, mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Câu 6. Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người là gì?
A. Tìm việc làm.
B. Tạo thu nhập.
C. Bồi dưỡng nhân cách.
D. Tìm việc làm, tạo thu nhập, bồi dưỡng nhân cách.
Câu 7. Ý nghĩa của nghề nghiệp đối với cá nhân là gì?
A. Làm việc phù hợp với chuyên môn.
B. Tăng hiệu suất lao động.
C. Đạt thành công trong tương lai.
D. Làm việc phù hợp với chuyên môn, tăng hiệu suất lao động, đạt thành công trong tương lai.
Câu 8. Hệ thống giáo dục quốc dân được chia làm mấy loại?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Giáo dục tiểu học với lớp nào sau đây?
A. 1.
B. 7.
C. 9.
D. 11.
Câu 10. Giáo dục thường xuyên có:
A. Trung học cơ sở.
B. Trung học phổ thông.
C. Trung học cơ sở và trung học phổ thông.
D. Tiểu học.
Câu 11. Tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh có thể lựa chọn những ngành nghề đào tạo trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hội trở thành:
A. Thợ xây dựng.
B. Thợ hàn.
C. Kĩ sư xây dựng.
D. Thợ sửa chữa điện dân dụng.
Câu 12. Hệ thống giáo dục quốc dân gồm mấy cấp học?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 13. Giáo dục trung học cơ sở với lớp nào sau đây?
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 12.
Câu 14. Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở có mấy hướng đi?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung tìm kiếm các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
A. Nhu cầu giảm tuyển dụng nghề nghiệp.
B. Tình trạng xu hướng việc làm của nghề nghiệp.
C. Tiền lương và tiền công.
D. Các cơ sở đào tạo đang đào tạo nghề nghiệp.
Câu 16. Yếu tố nào không ảnh hưởng đến thị trường lao động?
A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ.
B. Sự thay đổi về cơ sở hạ tầng.
C. Nguồn cung lao động.
D. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 17. Thị trường lao động là gì?
A. Thị trường trao đổi hàng hóa “sức lao động” giữa người lao động và người sử dụng lao động.
B. Thị trường trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các doanh nghiệp.
C. Thị trường trao đổi công việc giữa người lao động và chính phủ.
D. Thị trường trao đổi hàng hóa giữa các nhà sản xuất.
Câu 18. Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến thị trường lao động?
A. Biến dộng tỉ giá ngoại tệ.
B. Nhu cầu lao động.
C. Sự thay đổi văn hóa xã hội.
D. Sự tăng trưởng dân số.
Câu 19. Vấn đề cơ bản của thị trường lao động Việt Nam là gì?
A. Chất lượng lao động thấp.
B. Phân bố lao động đều.
C. Tỉ lệ lao động được đào tạo cao.
D. Tác phong lao động tốt.
Câu 20. Bước 1 của quy trình tìm kiếm thông tin thị trường là gì?
A. Xác định mục tiêu tìm kiếm.
B. Xác định nguồn thông tin.
C. Xác định công cụ tìm kiếm.
D. Tiến hành tìm kiếm.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động:
a) Sự phát triển của khoa học và công nghệ.
b) Ứng dụng thành tựu của khoa học và công nghệ làm tăng nhu cầu lao động chất lượng cao.
c) Chất lượng của lực lượng lao động không ảnh hưởng tới khả năng cung cấp lao động.
d) Chuyển dịch cơ cấu kinh tế dẫn đến chuyển dịch cơ cấu lao động.
Câu 2. Phần rễ của cây nghề nghiệp:
a) Minh họa nền tảng lựa chọn nghề nghiệp.
b) Minh họa yếu tố phát triển của nghề nghiệp.
c) Ảnh hưởng trực tiếp đến sự thành công trong nghề nghiệp tương lai.
d) Quyết định đến sự thành công trong nghề nghiệp tương lai.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động
Câu 2 (2 điểm): Người lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần có những sở thích nào?
…………………HẾT…………………
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
năm 2025
Môn: Công nghệ 9
(Lắp đặt mạng điện trong nhà)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Cầu dao là thiết bị dùng để
A. đóng điện.
B. cắt điện.
C. đóng, cắt điện.
D. tiêu thụ điện.
Câu 2. Cầu dao có mấy thông số kĩ thuật chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3. Aptomat tự động cắt nguồn điện khi nào?
A. Khi quá tải.
B. Khi ngắn mạch.
C. Khi dòng điện rò.
D. Khi quá tải, ngắn mạch hoặc dòng điện rò.
Câu 4. Aptomat có mấy thông số kĩ thuật chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Cấu tạo của cầu dao gồm mấy bộ phận chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Để đảm bảo an toàn, tránh phát sinh tia lửa điện, khi đóng điện cần thực hiện thao tác nào trước tiên?
A. Đóng cầu dao.
B. Bật công tắc.
C. Lấy điện từ ổ cắm.
D. Không đóng cầu dao.
Câu 7. Cấu tạo aptomat gồm mấy bộ phận chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Đồng hồ vạn năng đo thông số nào?
A. Điện áp một chiều.
B. Điện áp xoay chiều.
C. Điện trở.
D. Điện áp, dòng điện, điện trở.
Câu 9. Bộ phận nào của đồng hồ vạn năng có chức năng lựa chọn giới hạn giá trị cần đo?
A. Vỏ.
B. Màn hình hiển thị.
C. Núm xoay chọn thang đo.
D. Thang đo.
Câu 10. Bước 2 của quy trình sử dụng đồng hồ vạn năng là gì?
A. Chọn đại lượng điện.
B. Tiến hành đo.
C. Đọc kết quả.
D. Chọn đại lượng điện và thang đo
Câu 11. Bước 1 của quy trình sử dụng ampe kìm là gì?
A. Xác định giá trị lớn nhất của cường độ dòng điện xoay chiều cần đo và chọn thang đo.
B. Kẹp dây điện cấp nguồn cho tải tiêu thụ điện vào hàm kẹp.
C. Đọc kết quả đo trên màn hình hiển thị.
D. Chọn thang đo.
Câu 12. Đồng hồ vạn năng có mấy bộ phận chính?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 13. Bộ phận nào của đồng hồ vạn năng có chức năng cắm đầu que đo?
A. Vỏ.
B. Giắc cắm que đo.
C. Màn hình hiển thị.
D. Núm xoay chọn thang đo.
Câu 14. Ampe kìm có mấy bộ phận chính
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 15. Vai trò của sơ đồ mạng điện trong nhà là gì?
A. Phục vụ cho thi công.
B. Giúp lắp đặt điện chính xác.
C. Giúp lắp đặt điện hiệu quả.
D. Phục vụ cho việc thi công, lắp điện điện được chính xác, hiệu quả.
Câu 16. Đây là kí hiệu của thiết bị nào?

A. Công tắc 2 cực.
B. Công tắc 3 cực.
C. Ổ cắm điện.
D. Bóng đèn sợi đốt.
Câu 17. Quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí gồm mấy bước?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. “Xác định thiết bị và mối liên hệ về điện giữa các thiết bị” thuộc bước mấy của quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19. Đây là kí hiệu của thiết bị nào?

A. Bảng điện.
B. Dây pha.
C. Dây trung tính.
D. Aptomat 2 cực.
Câu 20. Đâu là kí hiệu của công tắc 3 cực?
A. 
B. 
C. 
D. 
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Sơ đồ mạng điện trong nhà.
a) Mạng điện thể hiện cách phân phối điện.
b) Mạng điện trong nhà không có mạch bảng điện.
c) Thể hiện sự kết nối giữa các thiết bị điện trong nhà.
d) Được vẽ ở dạng sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt.
Câu 2. Dụng cụ đo và kiểm tra.
a) Lựa chọn theo mục đích sử dụng.
b) Ampe kìm được sử dụng để đo đường kính dây điện.
c) Có loại thước cuộn, thước cặp.
d) Bút thử điện dùng để kiểm tra điện thế xoay chiều tại một điểm trên mạng điện trong nhà.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Nêu một số dụng cụ đo điện cơ bản
Câu 2 (2 điểm): Nêu một số loại vật liệu cách điện của mạng điện trong nhà và cho biết chúng dùng trong trường hợp nào? Tại sao?
…………………HẾT…………………
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều
năm 2025
Môn: Công nghệ 9
(Định hướng nghề nghiệp)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Nghề nghiệp giúp người lao động có
A. năng lực.
B. phẩm chất.
C. năng lực và phẩm chất.
D. ngoại hình.
Câu 2. Công việc của bác sĩ y khoa là gì?
A. Chẩn đoán bệnh.
B. Điều trị bệnh.
C. Phòng ngừa bệnh.
D. Chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh.
Câu 3. Lựa chọn đúng nghề nghiệp giúp ích gì cho bản thân?
A. Đảm bảo chất lượng cuộc sống.
B. Tập trung đầu tư cho nghề nghiệp.
C. Tập trung phát triển nghề nghiệp.
D. Đảm bảo chất lượng cuộc sống, tập trung đầu tư và phát triển nghề nghiệp.
Câu 4. Có mấy loại vật liệu được sử dụng trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Nghề nghiệp giúp con người phục vụ cho đời sống
A. cá nhân.
B. gia đình.
C. xã hội.
D. cá nhân, gia đình và xã hội.
Câu 6. Nghề nghiệp đóng vai trò quan trọng đối với
A. con người.
B. xã hội.
C. con người và xã hội.
D. không có vai trò gì quan trọng.
Câu 7. Ngành nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
A. Kĩ thuật cơ khí.
B. Kĩ thuật điện.
C. Kĩ thuật điện tử.
D. Kĩ thuật cơ khí, kĩ thuật điện, kĩ thuật điện tử.
Câu 8. Giáo dục mầm non có
A. Giáo dục nhà trẻ.
B. Giáo dục tiểu học.
C. Giáo dục trung học cơ sở.
D. Giáo dục trung học phổ thông.
Câu 9. Giáo dục trung học cơ sở có lớp học nào sau đây?
A. Lớp 3
B. Lớp 7
C. Lớp 10
D. Lớp 1
Câu 10. Giáo dục phổ thông có mấy thời điểm phân luồng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Giáo dục tiểu học được thực hiện trong mấy năm?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 12. Giáo dục đại học đào tạo trình độ nào?
A. Đại học.
B. Thạc sĩ.
C. Tiến sĩ.
D. Đại học, thạc sĩ, tiến sĩ.
Câu 13. Cơ hội lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế nào?
A. Ngày càng tăng.
B. Ngày cảng giảm.
C. Ở mức độ trung bình.
D. Không xác định được.
Câu 14. Thị trường lao động là nơi trao đổi hàng hóa của
A. người lao động.
B. người sử dụng lao động
C. người lao động và người sử dụng lao động.
D. công chức, viên chức.
Câu 15. Có mấy yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao động?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16. Nguồn cung lao động được hình thành từ
A. trường đại học.
B. trường cao đẳng.
C. cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
D. trường đại học, cao đẳng, cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Câu 17. Cơ hội lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ở mấy thời điểm phân luồng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18. Ai là nguồn cung sức lao động?
A. Người lao động.
B. Người sử dụng lao động.
C. Người lao động và người sử dụng lao động.
D. Nhà nước.
Câu 19 Thị trường lao động có sự chuyển dịch cơ cấu do đâu?
A. Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, công nghệ.
B. Sự biến động về dân số.
C. Sự phát triển về văn hóa, xã hội.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Nhu cầu tuyển dụng lao động giảm do sự ra đời của
A. rô bốt.
B. máy công nghiệp.
C. dây chuyền tự động.
D. rô bốt, máy công nghiệp, dây chuyền tự động.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Sự ảnh hưởng của tiến bộ khoa học, kĩ thuật, công nghệ tới thị trường lao động.
a) Không đòi hỏi người lao động có trình độ.
b) Đòi hỏi người lao động có khả năng lao động sáng tạo.
c) Có sự thích ứng với đổi mới kĩ thuât, công nghệ.
d) Tác phong lao động nghiêm túc.
Câu 2. Ý nghĩa của lí thuyết cây nghề nghiệp.
a) Khi chọn nghề nghiệp, việc cần làm là nhận thức đầy đủ về bản thân.
b) Dựa vào rễ để chọn nghề.
c) Chọn nghề theo quả.
d) Chọn nghề theo cảm tính.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Vai trò của thị trường lao động trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
Câu 2 (2 điểm): Vì sao nên chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực, sở thích và tính cách của bản thân?
…………………HẾT…………………
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều
năm 2025
Môn: Công nghệ 9
(Lắp đặt mạng điện trong nhà)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Cấu tạo của công tắc điện gồm mấy phần chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Dựa vào số cực, người ta chia công tắc thành loại nào?
A. Công tắc hai cực.
B. Công tắc ba cực.
C. Công tắc hai cực và công tắc ba cực.
D. Công tắc bốn cực.
Câu 3. Cấu tạo của cầu dao có bộ phận nào sau đây?
A. Vỏ.
B. Cần đóng cắt.
C. Cực nối điện.
D. Vỏ, cần đóng cắt, cực nối điện.
Câu 4. Cấu tạo của ổ cắm điện có các bộ phận nào?
A. Cực tiếp điện.
B. Chốt tiếp điện
C. Cần đóng cắt.
D. Cực tiếp điện, chốt tiếp điện, cần đóng cắt.
Câu 5. Bộ phận nào của công tắc làm bằng nhựa?
A. Vỏ.
B. Nút bật tắt.
C. Vỏ, nút bật tắt.
D. Cực nối điện.
Câu 6. Trên vỏ công tắc ghi thông số kĩ thuật nào?
A. Dòng điện định mức.
B. Điện áp định mức.
C. Dòng điện định mức và điện áp định mức.
D. Công suất định mức.
Câu 7. Cấu tạo của cầu dao gồm mấy phần chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Loại công tơ điện nào được sử dụng phổ biến?
A. Công tơ điện dạng cơ.
B. Công tơ điện hiển thị số.
C. Công tơ điện dạng cơ và công tơ điện hiển thị số.
D. Hiện nay người ta không sử dụng công tơ điện.
Câu 9. Bộ phận nào sau đây thuộc đồng hồ vạn năng hiển thị số?
A. Màn hình hiển thị
B. Núm xoay chọn thang đo.
C. Que đo.
D. Màn hình hiển thị, que đo, núm xoay chọn thang đo.
Câu 10. Sử dụng đồng hồ vạn năng đo thông mạch dây dẫn điện theo mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11. Cấu tạo của ampe kìm có bộ phận nào sau đây?
A. Que đo.
B. Lẫy mở hàm kìm.
C. Thang đo.
D. Que đo, thang đo, lẫy mở hàm kìm.
Câu 12. Quy trình đo điện bằng công tơ được tiến hành theo mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Hiện nay, loại đồng hồ vạn năng nào được sử dụng phổ biến?
A. Đồng hồ vạn năng hiển thị kim.
B. Đồng hồ vạn năng hiển thị số.
C. Đồng hồ vạn năng hiển thị kim và đồng hồ vạn năng hiển thị số.
D. Hiện nay người ta không còn sử dụng đồng hồ vạn năng.
Câu 14. Bước 2 của quy trình đo thông mạch dây dẫn điện bằng đồng hồ vạn năng là gì?
A. Chọn đại lượng đo.
B. Tiến hành đo.
C. Chọn thang đo.
D. Đọc kết quả trên màn hiển thị.
Câu 15. Công dụng của cưa?
A. Cắt ống nhựa.
B. Giữ dây điện khi nối.
C. Khoan lỗ trên bê tông.
D. Vặn vít.
Câu 16. Dụng cụ nào sau đây được sử dụng trong lắp đặt mạng điện trong nhà?
A. Kìm
B. Bút thử điện.
C. Khoan cầm tay.
D. Kìm, bút thử điện, khoan cầm tay.
Câu 17. Lựa chọn ổ cắm phải đảm bảo dòng điện định mức như thế nào so với dòng điện qua đồ dùng điện?
A. Lớn hơn.
B. Nhỏ hơn.
C. Bằng nhau.
D. Không yêu cầu
Câu 18. Dụng cụ nào có công dụng tạo lực đập?
A. Thước cuộn.
B. Kìm tuốt dây.
C. Búa.
D. Kìm điện.
Câu 19. Dụng cụ nào sau đây được sử dụng trong lắp đặt mạng điện trong nhà?
A. Cưa
B. Búa
C. Tua vít
D. Cưa, búa, tua vít.
Câu 20. Lựa chọn công tắc phải đảm bảo dòng điện định mức như thế nào so với dòng điện qua đồ dùng điện?
A. Lớn hơn.
B. Nhỏ hơn.
C. Bằng nhau.
D. Không yêu cầu.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Lựa chọn dây dẫn điện
a) Lựa chọn tiết diện dây dẫn căn cứ vào cường độ dòng điện.
b) Lựa chọn tiết diện dây dẫn căn cứ vào công suất của đồ dùng điện.
c) Lựa chọn tiết diện dây dẫn căn cứ vào sơ đồ lắp đặt mạng điện.
d) Xác định chiều dài dây dẫn điện căn cứ vào sơ đồ lắp đặt mạng điện.
Câu 2. Khái niệm mạng điện trong nhà
a) Nhận điện năng từ lưới điện phân phối.
b) Cung cấp điện cho các đồ dùng điện trong gia đình.
c) Có điện áp 380 V.
d) Có phần tử điện như công tơ điện.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Ampe kìm có thể đo được các đại lượng điện nào?
Câu 2 (2 điểm): Tại sao để chọn thiết bị điện cho mạng điện trong nhà như ổ cắm điện, phích cắm điện, aptomat,.. người ta thường chọn dòng điện định mức lớn hơn dòng điện tiêu thụ được tính toán cho mạch khoảng 30%?
…………………HẾT…………………
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Công nghệ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 1)
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Quy trình lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2. Trong sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn ống huỳnh quang có:
A. Tắc te
B. Chấn lưu
C. Đèn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Trong quy trình lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang, “khoan lỗ” thuộc bước thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Để làm được những công việc của nghề điện dân dụng, cần mấy yêu cầu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Dây cáp điện được dùng để:
A. Truyền tải điện năng
B. Phân phối điện năng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 6. Cấu tạo dây cáp một lõi có:
A. Lõi
B. Vỏ cách điện
C. Vỏ bảo vệ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Đồng hồ đo điện dùng để đo:
A. Cường độ dòng điện
B. Cường độ sáng
C. Đường kính dây dẫn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện được tiến hành theo mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9. Mối nối dây dẫn điện cần đảm bảo mấy yêu cầu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10. Khi lắp đặt mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn thì mối nối phải đảm bảo:
A. An toàn điện
B. Chắc
C. Đẹp
D. Cả 3 đáp án trên
Phần II. Tự luận
Câu 1 (3 điểm)
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện gồm 2 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn?
Câu 2 (2 điểm)
Đối với việc lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang, khi kiểm tra mạch cần đạt những tiêu chuẩn gì?
Đáp án & Hướng dẫn giải
Phần trắc nghiệm:
Phần tự luận:
Câu 1.
Sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện gồm 2 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn (3đ)
Câu 2.
- Lắp đặt đúng sơ đồ (0,5đ)
- Chắc chắn (0,5đ)
- Các mối nối an toàn điện, chắc và đẹp (0,5đ)
- Mạch điện đảm bảo thông mạch (0,5đ)
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
năm 2025
Môn: Công nghệ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Mạng điện trong nhà có mấy loại bảng điện?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Đối với mạch điện bảng điện, kích thước của bảng điện phụ thuộc vào:
A. Số lượng các thiết bị lắp trên đó
B. Kích thước các thiết bị lắp trên đó
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 3. Trong quy trình lắp mạch điện bảng điện, “khoan lỗ bảng điện” thuộc bước thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Yêu cầu của nghề điện dân dụng là:
A. Về sức khỏe
B. Nhan sắc
C. Tuổi trên 50
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Để truyền tải điện năng đến đồ dùng điện, người ta dùng:
A. Dây cáp điện
B. Dây dẫn điện
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 6. Cáp điện của mạng điện trong nhà là loại cáp:
A. Một pha
B. Hai pha
C. Ba pha
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Đồng hồ điện dùng để đo đại lượng:
A. Cường độ sáng
B. Cường độ dòng điện
C. Điện áp
D. Cả B và C đều đúng
Câu 8. Đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng có bước:
A. Tìm hiểu cách sử dụng đồng hồ vạn năng
B. Đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 9. Yêu cầu mối nối dây dẫn điện:
A. Không yêu cầu về khả năng dẫn điện
B. Không yêu cầu về độ bền cơ học
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 10. Khi lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang, người ta vạch dấu những vị trí nào?
A. Vị trí lắp đặt thiết bị
B. Đường đi dây
C. Vị trí lắp đặt bộ đèn ống huỳnh quang
D. Cả 3 đáp án trên
Phần II. Tự luận
Câu 1 (3 điểm)
Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện bảng điện gồm 1 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn
Câu 2 (2 điểm)
Khi tiến hành vạch dấu để lắp đặt mạch bảng điện cần chú ý những gì?
Đáp án & Hướng dẫn giải
Phần trắc nghiệm:
Phần tự luận:
Câu 1
Sơ đồ nguyên lí mạch điện bảng điện gồm 1 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn (3đ)
Câu 2
Khi tiến hành vạch dấu lắp mạch bảng điện cần lưu ý:
- Kích thước bảng điện phụ thuộc vào kích thước các thiết bị lắp trên đó (0,5đ)
- Bố trí các thiết bị trên bảng điện gọn, đẹp và dễ dàng cho việc nối dây (0,5đ)
- Có kí hiệu riêng cho vị trí các lỗ luồn dây dẫn điện và lỗ bắt vít các thiết bị điện (0,5đ)
- Khi vạch dấu cần chọn một cạnh chuẩn để xác định những vị trí, kích thước còn lại của thiết bị (0,5đ)
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Công nghệ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 2)
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Mạng điện trong nhà có bảng điện nào?
A. Bảng điện chính
B. Bảng điện nhánh
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 2. Khi lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang, “vạch dấu” thuộc bước thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Khi lắp mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn, người ta tiến hành vạch dấu những vị trí nào?
A. Vị trí lắp đặt thiết bị
B. Vị trí lắp đặt đèn
C. Đường đi dây
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Yêu cầu của nghề điện dân dụng là:
A. Về kĩ năng
B. Về thái độ
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 5. Để phân phối điện năng đến đồ dùng điện, người ta dùng:
A. Dây dẫn điện
B. Dây cáp điện
C. Đáp án khác
D. Cả A và B đều đúng
Câu 6. Cáp điện của mạng điện trong nhà là loại cáp:
A. Một lõi
B. Hai lõi
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 7. Đồng hồ đo điện dùng để đo đại lượng:
A. Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện
B. Điện áp
C. Công suất tiêu thụ của mạch điện
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện có bước:
A. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện
B. Nối mạch điện thực hảnh
C. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Yêu cầu mối nối dây dẫn điện là gì?( chọn đáp án sai)
A. Dẫn điện tốt
B. Độ bền cơ học cao
C. An toàn điện
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 10. Khi lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang, yêu cầu mối nối là:
A. An toàn điện
B. Chắc
C. Đẹp
D. Cả 3 đáp án trên
Phần II. Tự luận
Câu 1 (3 điểm)
Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện bảng điện gồm 2 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn?
Câu 2 (2 điểm)
Hãy cho biết, mạng điện trong nhà thường có mấy loại bảng điện? Nêu nhiệm vụ của từng loại?
Đáp án & Hướng dẫn giải
Phần trắc nghiệm:
Phần tự luận:
Câu 1
Sơ đồ nguyên lí mạch điện bảng điện gồm 2 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn (3đ)
Câu 2
- Mạng điện trong nhà thường có hai loại bảng điện (1đ)
- Nhiệm vụ của từng loại bảng điện:
+ Bảng điện chính: cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà (0,5đ)
+ Bảng điện nhánh: cung cấp điện tới đồ dùng điện (0,5đ)
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Công nghệ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 3)
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Quy trình lắp đặt mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn gồm mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2. Trong sơ đồ nguyên lí mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn có:
A. Cầu chì
B. Công tắc
C. Đèn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Trong quy trình lắp đặt mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn, “khoan lỗ” thuộc bước thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Yêu cầu của nghề điện dân dụng là:
A. Kiến thức
B. Sắc đẹp
C. Tuổi dưới 18
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Dây dẫn điện được dùng để:
A. Truyền tải điện năng
B. Phân phối điện năng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 6. Cấu tạo dây cáp hai lõi có:
A. Lõi
B. Vỏ cách điện
C. Vỏ bảo vệ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Đồng hồ điện dùng để đo:
A. Điện trở mạch điện
B. Đường kính dây dẫn
C. Cường độ sáng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng được tiến hành theo mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9. Yêu cầu mối nối dây dẫn điện là:
A. Dẫn điện tốt
B. Không quan trọng về mặt thẩm mĩ
C. Độ bền cơ học thấp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Khi lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang, người ta khoan những vị trí nào?
A. Khoan lỗ bắt vít
B. Khoan lỗ luồn dây
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Phần II. Tự luận
Câu 1 (3 điểm)
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện gồm 1 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn.
Câu 2 (2 điểm)
Hãy cho biết quy trình lắp đặt mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn thực hiện theo mấy bước? Đó là những bước nào?
Đáp án & Hướng dẫn giải
Phần trắc nghiệm:
Phần tự luận:
Câu 1
Sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện gồm 1 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn (3đ)
Câu 2
- Quy trình lắp đặt mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn thực hiện theo 5 bước (1đ)
- Đó là (1đ)
+ Bước 1: Vạch dấu
+ Bước 2: Khoan lỗ
+ Bước 3: Lắp thiết bị điện của bảng điện
+ Bước 4: Nối dây mạch điện
+ Bước 5: Kiểm tra
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Công nghệ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 4)
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Mạng điện trong nhà có mấy loại bảng điện?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Đối với mạch điện bảng điện, kích thước của bảng điện phụ thuộc vào:
A. Số lượng các thiết bị lắp trên đó
B. Kích thước các thiết bị lắp trên đó
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 3. Trong quy trình lắp mạch điện bảng điện, “khoan lỗ bảng điện” thuộc bước thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Yêu cầu của nghề điện dân dụng là:
A. Về sức khỏe
B. Nhan sắc
C. Tuổi trên 50
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Để truyền tải điện năng đến đồ dùng điện, người ta dùng:
A. Dây cáp điện
B. Dây dẫn điện
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 6. Cáp điện của mạng điện trong nhà là loại cáp:
A. Một pha
B. Hai pha
C. Ba pha
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Đồng hồ điện dùng để đo đại lượng:
A. Cường độ sáng
B. Cường độ dòng điện
C. Điện áp
D. Cả B và C đều đúng
Câu 8. Đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng có bước:
A. Tìm hiểu cách sử dụng đồng hồ vạn năng
B. Đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 9. Yêu cầu mối nối dây dẫn điện:
A. Không yêu cầu về khả năng dẫn điện
B. Không yêu cầu về độ bền cơ học
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 10. Khi lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang, người ta vạch dấu những vị trí nào?
A. Vị trí lắp đặt thiết bị
B. Đường đi dây
C. Vị trí lắp đặt bộ đèn ống huỳnh quang
D. Cả 3 đáp án trên
Phần II. Tự luận
Câu 1 (3 điểm)
Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện bảng điện gồm 1 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn
Câu 2 (2 điểm)
Khi tiến hành vạch dấu để lắp đặt mạch bảng điện cần chú ý những gì?
Đáp án & Hướng dẫn giải
Phần trắc nghiệm:
Phần tự luận:
Câu 1
Sơ đồ nguyên lí mạch điện bảng điện gồm 1 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn (3đ)
Câu 2
Khi tiến hành vạch dấu lắp mạch bảng điện cần lưu ý:
- Kích thước bảng điện phụ thuộc vào kích thước các thiết bị lắp trên đó (0,5đ)
- Bố trí các thiết bị trên bảng điện gọn, đẹp và dễ dàng cho việc nối dây (0,5đ)
- Có kí hiệu riêng cho vị trí các lỗ luồn dây dẫn điện và lỗ bắt vít các thiết bị điện (0,5đ)
- Khi vạch dấu cần chọn một cạnh chuẩn để xác định những vị trí, kích thước còn lại của thiết bị (0,5đ)
Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Công nghệ 9 chọn lọc, có đáp án hay khác: