Vở bài tập Toán lớp 3 trang 25 Tập 2 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
Lời giải Vở bài tập Toán lớp 3 trang 25 Tập 2 và lời giải sgk Toán lớp 3 trang 25 sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều giúp học sinh lớp 3 dễ dàng làm bài tập trong VBT Toán lớp 3 trang 25. Bạn vào tên trang hoặc Xem lời giải để theo dõi chi tiết.
Vở bài tập Toán lớp 3 trang 25 Tập 2 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- Vở bài tập Toán lớp 3 trang 25 Tập 2 (sách mới):
(Chân trời sáng tạo) Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 24, 25 Mi-li-lít
(Cánh diều) Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 24, 25, 26 Bài 68: Vẽ trang trí hình tròn
- Vở bài tập Toán lớp 3 trang 25 Tập 1 (sách mới):
(Kết nối tri thức) Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 8: Luyện tập chung (trang 21, 22, 23, 24, 25)
(Chân trời sáng tạo) Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 24, 25 Hình tam giác. Hình tứ giác
(Cánh diều) Vở bài tập Toán lớp 3 trang 24, 25 Bài 11: Bảng nhân 8
Giải sgk Toán lớp 3 trang 25 (cả ba sách)
- Kết nối tri thức:
- Chân trời sáng tạo:
(Chân trời sáng tạo Tập 1) Giải Toán lớp 3 trang 25 Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương
(Chân trời sáng tạo Tập 2) Giải Toán lớp 3 trang 24, 25 Mi-li-lít
- Cánh diều:
(Cánh diều Tập 2) Giải Toán lớp 3 Trang 24, 25 Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
Lưu trữ: Giải Vở bài tập Toán lớp 3 trang 25 Bài 106: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (sách cũ)
Bài 1 trang 25 Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2: Tính
Lời giải:
Bài 2 trang 25 Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2: Đặt tính rồi tính
1212 x 4 2121 x 3 1712 x 4 1081 x 7
.............. ................. ................. ................
.............. ................. ................. ................
.............. ................. ................. ................
Lời giải:
Tóm tắt
1 phòng hết 1210 viên gạch.
8 phòng hết: … viên gạch
Lời giải:
Số viên gạch để lát nền cho 8 phòng là:
1210 × 8 = 9680 (viên)
Đáp số: 9680 viên
Bài 4 trang 25 Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2: Tính nhẩm:
| 20 x 4 = ....... | 200 x 3 = ....... | 2000 x 2 = ....... |
| 30 x 4 = ....... | 300 x 3 = ....... | 3000 x 2 = ....... |
| 40 x 4 = ....... | 400 x 3 = ....... | 4000 x 2 = ....... |
Lời giải:
| 20 x 4 = 80 | 200 x 3 = 600 | 2000 x 2 = 4000 |
| 30 x 4 = 120 | 300 x 3 = 900 | 3000 x 2 = 6000 |
| 40 x 4 = 160 | 400 x 3 = 1200 | 4000 x 2 = 8000 |
Xem thêm các bài giải vở bài tập Toán lớp 3 hay khác:
- Bài 107: Luyện tập
- Bài 108: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)
- Bài 109: Luyện tập
- Bài 110: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số
- Bài 111: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải Vở bài tập Toán lớp 3 được biên soạn bám sát nội dung VBT Toán lớp 3 Tập 1 và Tập 2.

