SGK + Vở bài tập Toán lớp 3 trang 53 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
SGK + Vở bài tập Toán lớp 3 trang 53 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
Lời giải sgk và Vở bài tập Toán lớp 3 trang 53 Tập 1, Tập 2 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều giúp học sinh lớp 3 dễ dàng làm bài tập trong VBT Toán lớp 3 trang 53. Bạn vào tên trang hoặc Xem lời giải để theo dõi chi tiết.
Giải sgk Toán lớp 3 trang 53 (cả ba sách)
- Kết nối tri thức:
- Chân trời sáng tạo:
(Chân trời sáng tạo Tập 1) Giải Toán lớp 3 trang 53, 54 Phép chia hết và phép chia có dư
(Chân trời sáng tạo Tập 2) Giải Toán lớp 3 trang 53, 54, 55 Các số có năm chữ số
- Cánh diều:
(Cánh diều Tập 2) Giải Toán lớp 3 trang 53, 54 Phép cộng trong phạm vi 100 000
- Vở bài tập Toán lớp 3 trang 53 Tập 1 (sách mới):
- Vở bài tập Toán lớp 3 trang 53 Tập 2 (sách mới):
(Kết nối tri thức) Vở bài tập Toán lớp 3 Bài 58: Luyện tập chung (Tập 2 trang 49, 50, 51, 52, 53)
(Chân trời sáng tạo) Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 52, 53 Trăm nghìn
(Cánh diều) Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 53, 54 Bài 80: Tiền Việt Nam
Lưu trữ: Giải Vở bài tập Toán lớp 3 trang 53 (sách cũ)
Bài 1 trang 53 Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2: Viết (theo mẫu):
Hàng | Viết số | Đọc số | ||||
| Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | ||
| 4 | 7 | 3 | 2 | 8 | 47 328 | bốn mươi bảy nghìn ba trăm hai mươi tám |
| 5 | 4 | 9 | 2 | 5 | ||
| 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | ||
| 9 | 7 | 5 | 8 | 1 | ||
Lời giải:
Hàng | Viết số | Đọc số | ||||
| Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | ||
| 4 | 7 | 3 | 2 | 8 | 47 328 | bốn mươi bảy nghìn ba trăm hai mươi tám |
| 5 | 4 | 9 | 2 | 5 | 54 925 | năm mươi bốn nghìn chín trăm hai mươi lăm |
| 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 84 311 | tám mươi tư nghìn ba trăm mười một |
| 9 | 7 | 5 | 8 | 1 | 97 581 | chín mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi mốt |
Bài 2 trang 53 Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2: Viết (theo mẫu):
| Viết số | Đọc số |
| 28 743 | hai mươi tám nghìn bảy trăm bốn mươi ba |
| 97 846 | |
| ba mươi nghìn hai trăm ba mươi mốt | |
| 12 706 | |
| chín mươi nghìn ba trăm linh một |
Lời giải:
| Viết số | Đọc số |
| 28 743 | hai mươi tám nghìn bảy trăm bốn mươi ba |
| 97 846 | chín bảy nghìn tám trăm bốn mươi sáu |
| 30 231 | ba mươi nghìn hai trăm ba mươi mốt |
| 12 706 | mười hai nghìn bảy trăm linh sáu |
| 90 301 | chín mươi nghìn ba trăm linh một |
Bài 3 trang 53 Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2: Số ?
a) 52 439 ; 52 440 ; 52 441 ; ........... ; ........... ; ........... ; ............
b) 46 754 ; 46 755 ; ........... ; 46 757 ; ........... ; ........... ; ............
c) 24 976 ; 24 977 ; ........... ; ........... ; 24 980 ; ........... ; ............
Lời giải:
a) 52 439 ; 52 440 ; 52 441 ; 52 442 ; 52 443 ; 52 444 ; 52 445.
b) 46 754 ; 46 755 ; 46 756 ; 46 757 ; 46 758 ; 46 759 ; 46 760.
c) 24 976 ; 24 977 ; 24 978 ; 24 979 ; 24 980 ; 24 981 ; 24 982.
Lời giải:
Bài tập Các số có năm chữ số
- Giải sgk Toán lớp 3 Luyện tập trang 142
- Giải sgk Toán lớp 3 Các số có năm chữ số
- Giải Toán 3 VNEN Bài 74: Các số có năm chữ số
- Bài tập Các số có năm chữ số
Xem thêm các bài giải vở bài tập Toán lớp 3 hay khác:
- Bài 129: Các số có năm chữ số (tiếp theo)
- Bài 130: Luyện tập
- Bài 131: Số 100 000- Luyện tập
- Bài 132: So sánh số các số trong phạm vi 100 000
- Bài 133: Luyện tập
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giải Vở bài tập Toán lớp 3 được biên soạn bám sát nội dung VBT Toán lớp 3 Tập 1 và Tập 2.

