Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nghiệp dư (đầy đủ nhất)

Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Nghiệp dư chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nghiệp dư (đầy đủ nhất)

Quảng cáo

1. Nghĩa của từ “Nghiệp dư”

 

Nghiệp dư

Từ loại

Nghĩa của từ

Tính từ

không chuyên nghiệp, không phải nghề nghiệp chính thức.

2. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Nghiệp dư”

- Từ đồng nghĩa của từ “nghiệp dư” là: tay ngang.

- Từ trái nghĩa của từ “nghiệp dư” là: chuyên nghiệp, lành nghề, lão luyện.

3. Đặt câu với từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Nghiệp dư”

- Đặt câu với từ “nghiệp dư”:

+ Cô ấy là một ca sĩ nghiệp dư.

- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “nghiệp dư”:

+ Anh ấy là một đầu bếp tay ngang nhưng nấu ăn rất ngon. 

- Đặt câu với từ trái nghĩa của từ “nghiệp dư”:

+ Bùi Công Nam là một ca sĩ chuyên nghiệp.

+ Anh ấy là một người thợ lành nghề trong việc chế tác đồ gốm.

+ Chú ấy là một đầu bếp lão luyện.

Quảng cáo

Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:

Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học