Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh tĩnh (đầy đủ nhất)
Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Thanh tĩnh chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh tĩnh (đầy đủ nhất)
1. Nghĩa của từ “Thanh tĩnh”
|
Thanh tĩnh |
Từ loại |
Nghĩa của từ |
|
Tính từ |
chỉ sự yên tĩnh, vắng vẻ, không có một tiếng động nào. |
2. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Thanh tĩnh”
- Từ đồng nghĩa của từ “thanh tĩnh” là: thanh u, thanh vắng, u tịch, yên tĩnh, yên lặng, tĩnh lặng.
- Từ trái nghĩa của từ “thanh tĩnh” là: ồn ào, ồn ã, ầm ĩ, náo nhiệt, điếc tai
3. Đặt câu với từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Thanh tĩnh”
- Đặt câu với từ “thanh tĩnh”:
+ Không khí thanh tĩnh nơi này khiến tôi cảm thấy nhớ nhà.
+ Bài hát đã phá vỡ bầu không khí thanh tĩnh nơi đây.
- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “thanh tĩnh”:
+ Vào buổi sáng sớm, khu phố trở nên thanh vắng, chỉ còn lại tiếng chim hót và gió nhẹ thổi qua.
+ Con đường vắng vẻ và không một bóng người, tạo nên không khí u tịch đầy bí ẩn vào đêm khuya.
- Đặt câu với từ trái nghĩa của từ “thanh tĩnh”:
+ Lớp học này quá ồn ào.
+ Dù trời đã tối, nhưng tiếng còi xe và cuộc trò chuyện ồn ã từ các quán ăn ven đường vẫn không ngừng.
+ Gia đình họ cãi nhau ầm ĩ cả một buổi tối.
Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 5
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)

