Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 6 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 6: I have a new friend phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 6 Grammar (có đáp án) Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the correct answer.
Quảng cáo
She _______ short hair.
A. have
B. has
C. don’t have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có He/She + has ...
→ She has short hair.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc ngắn.
Question 2. Choose the correct answer.
I _______ curly hair.
A. have
B. has
C. don’t have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có: I have ...: Tôi có ...
I don’t have ...: Tôi không có ...
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé có tóc xoăn.
→ I have curly hair.
Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc xoăn.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
I _______ brown eyes.
A. have
B. has
C. don’t have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có: I have ...: Tôi có ...
I don’t have ...: Tôi không có ...
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô bé có mắt xanh (blue eyes), không phải brown eyes (mắt nâu) .
→ I don’t have brown eyes.
Dịch nghĩa: Tôi không có mắt nâu.
Question 4. Choose the correct answer.
He _______ black hair.
A. have
B. has
C. don’t have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có He/She + has ...
→ He has black hair.
Dịch nghĩa: Anh ấy có mái tóc đen.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
I _______ long hair.
A. have
B. has
C. don’t have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có: I have ...: Tôi có ...
I don’t have ...: Tôi không có ...
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô gái có tóc dài.
→ I have long hair.
Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc dài.
Chọn A.
Question 6. Choose the correct answer.
This is Lisa. _______ tall.
A. She’s
B. He’s
C. I’m
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có Lisa là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She’s
→ This is Lisa. She’s tall.
Dịch nghĩa: Đây là Lisa. Cô ấy cao.
Question 7. Choose the correct answer.
This is Tom. _______ thin.
A. She’s
B. He’s
C. I’m
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có Tom là tên nam, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn B. He’s
→ This is Tom. He’s thin.
Dịch nghĩa: Đây là Tom. Anh ấy gầy.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
This is Anna. _______ short.
A. She’s
B. He’s
C. I’m
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có Anna là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She’s
→ This is Anna. She’s short.
Dịch nghĩa: Đây là Anna. Cô ấy thấp.
Question 9. Choose the correct answer.
This is Peter. _______ blue eyes.
A. She has
B. He has
C. I have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có Peter là tên nam, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn B. He has
→ This is Peter. He has blue eyes.
Dịch nghĩa: Đây là Peter. Cậu ấy có đôi mắt xanh.
Question 10. Choose the correct answer.
This is Sally. _______ curly hair.
A. She has
B. He has
C. I have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có Sally là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She has
→ This is Sally. She has curly hair.
Dịch nghĩa: Đây là Sally. Cô ấy có mái tóc xoăn.
Question 11. Choose the correct answer.
My name is Lisa. _______ straight hair.
A. She has
B. He has
C. I have
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Câu nói về bản thân → Chọn C. I have
→ My name is Lisa. I have straight hair.
Dịch nghĩa: Tên tôi là Lisa. Tôi có mái tóc thẳng.
Question 12. Choose the correct sentence.
A. I have thin.
B. I am thin.
C. I thin.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có I + am + tính từ.
Câu đúng: I am thin.
Dịch nghĩa: Tôi gầy.
Question 13. Choose the correct sentence.
A. She’s tall.
B. She have tall.
C. She tall.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có: He/ She + is + tính từ
Câu đúng: She’s tall.
Dịch nghĩa: Cô ấy cao.
Question 14. Choose the correct sentence.
A. I don’t have straight hair.
B. I donot have straight hair.
C. I have don’t straight hair.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có don’t = do not
Cấu trúc: I + don’t/do not + have ...: tôi không có...
Câu đúng: I don’t have straight hair.
Dịch nghĩa: Tôi không có tóc thẳng.
Question 15. Choose the correct sentence.
A. He has blue eyes.
B. He have blue eyes.
C. He don’t have blue eyes.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có He/She + has...: Anh ấy/Cô ấy có...
Câu đúng: He has blue eyes.
Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt xanh.
Question 16. Choose the correct answer.
eyes / He / has / brown
A. He has eyes brown.
B. He has brown eyes.
C. He brown eyes has.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + eyes: Anh ấy/Cô ấy có mắt...
Câu đúng: He has brown eyes.
Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt nâu.
Chọn B.
Question 17. Choose the correct answer.
a / He / has / cookie
A. He has a cookie.
B. He has cookie a.
C. He a cookie has.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: He/ She + has + danh từ: Anh ấy/Cô ấy có ...
Câu đúng: He has a cookie.
Dịch nghĩa: Anh ấy có một cái bánh quy.
Question 18. Choose the correct answer.
curly / hair / has / She
A. She has hair curly.
B. She has curly hair.
C. She curly hair has.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + hair: Anh ấy/Cô ấy có tóc...
Câu đúng: She has curly hair.
Dịch nghĩa:Cô ấy có mái tóc xoăn.
Question 19. Choose the correct answer.
hair / She / black / has
A. She has hair black.
B. She has black hair.
C. She black hair has.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + hair: Anh ấy/Cô ấy có tóc...
Câu đúng: She has black hair.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc đen.
Question 20. Choose the correct answer.
doll / a / She / has
A. She has doll.
B. She has a doll.
C. She a doll has.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + danh từ: Anh ấy/Cô ấy có...
Câu đúng: She has a doll.
Dịch nghĩa: Cô ấy có một con búp bê.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác