Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 12 (có đáp án): Those are our computers
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 12: Those are our computers với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 12 (có đáp án): Those are our computers
Trắc nghiệm online
Question 1 . Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. poor
B. tour
C. mouse
D. house
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: ou – mouse
Chọn C.
Question 2 . Choose the correct word.
Bài nghe:
A. poor
B. tour
C. mouse
D. house
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: oor – poor
Chọn A.
Quảng cáo
Question 3 . Choose the correct word.
Bài nghe:
A. poor
B. tour
C. mouse
D. house
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: ou – house
Chọn D.
Question 4 . Choose the correct word.
Bài nghe:
A. poor
B. tour
C. mouse
D. house
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: our – tour
Chọn B.
Question 5. Choose the word with “our”.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. tour: chuyến du lịch
B. poor: nghèo
C. house: ngôi nhà
Ta có từ “tour” chứa âm “our”
Chọn A.
Question 6. Choose the word with “ou”.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. tour: chuyến du lịch
B. poor: nghèo
C. mouse: con chuột
Ta có từ “mouse” chứa âm “ou”
Chọn C.
Question 7. Choose the correct answer.
What’s this?
A. table
B. computer
C. chair
D. board
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. table: bàn
B. computer: máy tính
C. chair: ghế
D. board: bảng
Chọn D.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
What’s this?
A. table
B. computer
C. chair
D. board
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. table: bàn
B. computer: máy tính
C. chair: ghế
D. board: bảng
Chọn B.
Question 9. Choose the correct answer.
What’s this?
A. table
B. computer
C. chair
D. board
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. table: bàn
B. computer: máy tính
C. chair: ghế
D. board: bảng
Chọn A.
Question 10. Choose the correct answer.
What’s this?
A. table
B. computer
C. chair
D. board
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. table: bàn
B. computer: máy tính
C. chair: ghế
D. board: bảng
Chọn C.
Question 11. Choose the correct answer.
What’s this?
A. poster
B. picture
C. pencil case
D. window
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. poster: áp phích
B. picture: bức tranh
C. pencil case: hộp bút
D. window: cửa sổ
Chọn A.
Question 12. Choose the correct answer.
What’s this?
A. poster
B. picture
C. pencil case
D. window
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. poster: áp phích
B. picture: bức tranh
C. pencil case: hộp bút
D. window: cửa sổ
Chọn B.
Question 13. Choose the correct answer.
What are these?
A. posters
B. pictures
C. drawers
D. windows
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. posters: áp phích
B. pictures: bức tranh
C. drawers: ngăn kéo
D. windows: cửa sổ
Chọn C.
Question 14. Odd one out.
A. poster
B. picture
C. board
D. new
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. poster: áp phích
B. picture: bức tranh
C. board: bảng
D. new: mới
Đáp án D là tính từ, còn lại là danh từ chỉ đồ vật.
Question 15. Odd one out.
A. chair
B. table
C. those
D. computer
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. chair: ghế
B. table: bàn
C. those: những ... kia
D. computer: máy tính
Đáp án C là từ dùng để chỉ trỏ, còn lại là danh từ chỉ đồ vật.
Question 16. Odd one out.
A. this
B. these
C. those
D. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. this: này
B. these: những ... này
C. those: những ... kia
D. am: là, thì
Đáp án D là động từ to be, còn lại là từ dùng để chỉ trỏ.
Questions 17 -20 . Read and choose the correct answer.
I’m Anh. This is my classroom. The tables are long. There are two boards and there are two computers. There are big posters on the wall. There are pictures, too. My teacher is Miss Lan. I like her.
Question 17. Her name is _______.
A. Linh
B. Anh
C. Kim
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Her name is _______. (Tên cô ấy là ______.)
Thông tin: I’m Anh . (Mình là Anh.)
Chọn B.
Question 18. There are posters on the _______.
A. wall
B. computer
C. tables
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
There are posters on the _______. (Có những chiếc áp phích trên _______.)
A. wall: tường
B. computer: máy tính
C. tables: bàn
Thông tin: There are big posters on the wall. (Trên tường có những tấm áp phích lớn.)
Chọn A.
Question 19. The tables are _______.
A. long
B. short
C. tall
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
The tables are _______. (Những cái bàn thì _______.)
A. long: dài
B. short: ngắn
C. tall: cao
Thông tin: The tables are long . (Các cái bàn thì dài.)
Chọn A.
Question 20. Her teacher is _______.
A. Miss Anh
B. Miss Nam
C. Miss Lan
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Her teacher is _______. (Cô giáo của cô ấy là _______.)
A. Miss Anh
B. Miss Nam
C. Miss Lan
Thông tin: My teacher is Miss Lan . (Cô giáo của mình là cô Lan.)
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Mình là Anh. Đây là lớp học của mình. Những cái bàn dài. Trong lớp có hai cái bảng và hai máy tính. Trên tường có những tấm áp phích lớn. Cũng có những bức tranh nữa. Cô giáo của mình là cô Lan. Mình thích cô ấy.
Question 1. Choose the correct answer.
This _________ my pencil case.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
Chọn A.
→ This is my pencil case.
Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.
Question 2. Choose the correct answer.
That _________ his teddy bear.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Teddy bear” là danh từ số ít và dùng “That” ⇒ chọn is.
Chọn A.
→ That is his teddy bear.
Dịch nghĩa: Kia là gấu bông của cậu ấy.
Question 3. Choose the correct answer.
These _________ chairs.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Chairs” là danh từ số nhiều và dùng “These” ⇒ chọn are.
Chọn B.
→ These are chairs.
Dịch nghĩa: Đây là những cái ghế.
Question 4. Choose the correct answer.
Those __________ our computers.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Computers” là danh từ số nhiều và dùng “Those” ⇒ chọn are.
Chọn B.
→ Those are our computers.
Dịch nghĩa: Kia là những chiếc máy tính của chúng tôi.
Question 5. Choose the correct answer.
_______ is my table.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái bàn ở xa, chọn B. That
→ That is my table.
Dịch nghĩa: Đó là bàn của tôi.
Question 6. Choose the correct answer.
_______ are my pens.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc bút mực ở gần, chọn C. These
→ These are my pens.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc bút của tôi.
Question 7. Choose the correct answer.
_______ is my chair.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 chiếc ghế ở gần, chọn A. This
→ This is my chair.
Dịch nghĩa: Đây là ghế của tôi.
Question 8. Choose the correct answer.
_______ are my bags.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc cặp sách ở xa, chọn D. Those
→ Those are my bags.
Dịch nghĩa: Kia là những chiếc túi của tôi.
Question 9. Choose the correct answer.
_______ is our board.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái bảng ở gần, chọn A. This
→ This is our board.
Dịch nghĩa: Đây là bảng của chúng tôi.
Question 10. Choose the correct answer.
_______ is my computer.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái máy tính ở xa, chọn B. That
→ That is my computer.
Dịch nghĩa: Đó là máy tính của tôi.
Question 11. Choose the correct answer.
_______ are my erasers.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều cục tẩy ở gần, chọn C. These
→ These are my erasers.
Dịch nghĩa: Đây là những cục tẩy của tôi.
Question 12. Choose the correct answer.
_______ are my drawers.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc ngăn kéo ở xa, chọn D. Those
→ Those are my drawers.
Dịch nghĩa: Đó là những ngăn kéo của tôi.
Question 13 . Choose the correct answer.
A. Those are pictures.
B. Those are boards.
C. Those are posters.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Those are pictures. (Đó là những bức tranh.)
B. Those are boards. (Đó là những chiếc bảng.)
C. Those are posters. (Đó là những tấm áp phích.)
Ta thấy hình ảnh những chiếc bảng. Chọn B.
Question 14 . Choose the correct answer.
A. Those are computers.
B. Those are chairs and tables.
C. These are chairs and tables.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Those are computers. (Đó là những chiếc máy tính.)
B. Those are chairs and tables. (Đó là những chiếc ghế và bàn.)
C. These are chairs and tables. (Đây là những chiếc ghế và bàn.)
Ta thấy những chiếc ghế và bàn ở gần 2 bạn học sinh, chọn C.
Question 15 . Choose the correct answer.
A. Those are the new boards.
B. Those are the new chairs.
C. These are the new chairs.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Those are the new boards. (Đó là những chiếc bảng mới.)
B. Those are the new chairs. (Đó là những chiếc ghế mới.)
C. These are the new chairs. (Đây là những chiếc ghế mới.)
Ta thấy những chiếc ghế ở xa 2 bạn học sinh, chọn B.
Question 16. Reorder the words.
our / Those / are / computers / .
A. Those are our computers.
B. Those our are computers.
C. Our Those are computers.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Those + are + tính từ sở hữu + danh từ.
Câu đúng: A. Those are our computers.
Dịch nghĩa: Đó là những chiếc máy tính của chúng tôi.
Question 17. Reorder the words.
drawers / are / These / their / .
A. These their are drawers.
B. These are their drawers.
C. Their drawers are These.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: These + are + tính từ sở hữu + danh từ.
Câu đúng: B. These are their drawers.
Dịch nghĩa: Đây là những cái ngăn kéo của họ.
Question 18. Reorder the words.
her / pictures / are / Those / .
A. Her Those are pictures.
B. Those her are pictures.
C. Those are her pictures.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Those + are + tính từ sở hữu + danh từ.
Câu đúng: C. Those are her pictures.
Dịch nghĩa: Đó là những bức tranh của cô ấy.
Question 19. Reorder the words.
These / big / are / posters / .
A. These are big posters.
B. These big are posters.
C. Big These are posters.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: These + are + tính từ + danh từ.
Câu đúng: A. These are big posters.
Dịch nghĩa: Đây là những tấm áp phích lớn.
Question 20. Reorder the words.
tables / Those / new / are / .
A. Those are new tables.
B. Those new are tables.
C. New Those are tables.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Those + are + tính từ + danh từ.
Câu đúng theo đáp án: A. Those are new tables.
Dịch nghĩa: Đó là những cái bàn mới.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác