Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 12 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 12: Those are our computers phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 12 Grammar (có đáp án)
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the correct answer.
Quảng cáo
This _________ my pencil case.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
Chọn A.
→ This is my pencil case.
Dịch nghĩa: Đây là hộp bút của tôi.
Question 2. Choose the correct answer.
That _________ his teddy bear.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Teddy bear” là danh từ số ít và dùng “That” ⇒ chọn is.
Chọn A.
→ That is his teddy bear.
Dịch nghĩa: Kia là gấu bông của cậu ấy.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
These _________ chairs.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Chairs” là danh từ số nhiều và dùng “These” ⇒ chọn are.
Chọn B.
→ These are chairs.
Dịch nghĩa: Đây là những cái ghế.
Question 4. Choose the correct answer.
Those __________ our computers.
A. is
B. are
C. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có:
This/That + is + danh từ số ít
These/Those + are + danh từ số nhiều
“Computers” là danh từ số nhiều và dùng “Those” ⇒ chọn are.
Chọn B.
→ Those are our computers.
Dịch nghĩa: Kia là những chiếc máy tính của chúng tôi.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
_______ is my table.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái bàn ở xa, chọn B. That
→ That is my table.
Dịch nghĩa: Đó là bàn của tôi.
Question 6. Choose the correct answer.
_______ are my pens.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc bút mực ở gần, chọn C. These
→ These are my pens.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc bút của tôi.
Question 7. Choose the correct answer.
_______ is my chair.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 chiếc ghế ở gần, chọn A. This
→ This is my chair.
Dịch nghĩa: Đây là ghế của tôi.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
_______ are my bags.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc cặp sách ở xa, chọn D. Those
→ Those are my bags.
Dịch nghĩa: Kia là những chiếc túi của tôi.
Question 9. Choose the correct answer.
_______ is our board.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái bảng ở gần, chọn A. This
→ This is our board.
Dịch nghĩa: Đây là bảng của chúng tôi.
Question 10. Choose the correct answer.
_______ is my computer.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy 1 cái máy tính ở xa, chọn B. That
→ That is my computer.
Dịch nghĩa: Đó là máy tính của tôi.
Question 11. Choose the correct answer.
_______ are my erasers.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều cục tẩy ở gần, chọn C. These
→ These are my erasers.
Dịch nghĩa: Đây là những cục tẩy của tôi.
Question 12. Choose the correct answer.
_______ are my drawers.
A. This
B. That
C. These
D. Those
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. This: này (gần, số ít)
B. That: kia (xa, số ít)
C. These: những ... này (gần, số nhiều)
D. Those: những ... kia (xa, số nhiều)
Ta thấy nhiều chiếc ngăn kéo ở xa, chọn D. Those
→ Those are my drawers.
Dịch nghĩa: Đó là những ngăn kéo của tôi.
Question 13 . Choose the correct answer.
A. Those are pictures.
B. Those are boards.
C. Those are posters.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Those are pictures. (Đó là những bức tranh.)
B. Those are boards. (Đó là những chiếc bảng.)
C. Those are posters. (Đó là những tấm áp phích.)
Ta thấy hình ảnh những chiếc bảng. Chọn B.
Question 14 . Choose the correct answer.
A. Those are computers.
B. Those are chairs and tables.
C. These are chairs and tables.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Those are computers. (Đó là những chiếc máy tính.)
B. Those are chairs and tables. (Đó là những chiếc ghế và bàn.)
C. These are chairs and tables. (Đây là những chiếc ghế và bàn.)
Ta thấy những chiếc ghế và bàn ở gần 2 bạn học sinh, chọn C.
Question 15 . Choose the correct answer.
A. Those are the new boards.
B. Those are the new chairs.
C. These are the new chairs.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Those are the new boards. (Đó là những chiếc bảng mới.)
B. Those are the new chairs. (Đó là những chiếc ghế mới.)
C. These are the new chairs. (Đây là những chiếc ghế mới.)
Ta thấy những chiếc ghế ở xa 2 bạn học sinh, chọn B.
Question 16. Reorder the words.
our / Those / are / computers / .
A. Those are our computers.
B. Those our are computers.
C. Our Those are computers.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Those + are + tính từ sở hữu + danh từ.
Câu đúng: A. Those are our computers.
Dịch nghĩa: Đó là những chiếc máy tính của chúng tôi.
Question 17. Reorder the words.
drawers / are / These / their / .
A. These their are drawers.
B. These are their drawers.
C. Their drawers are These.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: These + are + tính từ sở hữu + danh từ.
Câu đúng: B. These are their drawers.
Dịch nghĩa: Đây là những cái ngăn kéo của họ.
Question 18. Reorder the words.
her / pictures / are / Those / .
A. Her Those are pictures.
B. Those her are pictures.
C. Those are her pictures.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Those + are + tính từ sở hữu + danh từ.
Câu đúng: C. Those are her pictures.
Dịch nghĩa: Đó là những bức tranh của cô ấy.
Question 19. Reorder the words.
These / big / are / posters / .
A. These are big posters.
B. These big are posters.
C. Big These are posters.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: These + are + tính từ + danh từ.
Câu đúng: A. These are big posters.
Dịch nghĩa: Đây là những tấm áp phích lớn.
Question 20. Reorder the words.
tables / Those / new / are / .
A. Those are new tables.
B. Those new are tables.
C. New Those are tables.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Those + are + tính từ + danh từ.
Câu đúng theo đáp án: A. Those are new tables.
Dịch nghĩa: Đó là những cái bàn mới.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác