Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 9 (có đáp án): He can run
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 9: He can run với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 9 (có đáp án): He can run
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. rain
B. train
C. fly
D. sky
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: fly
Chọn C.
Question 2. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. rain
B. train
C. fly
D. sky
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: rain
Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. rain
B. train
C. fly
D. sky
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: train
Chọn B.
Question 4. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. rain
B. train
C. fly
D. sky
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: sky
Chọn D.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
He can _______.
A. play soccer
B. ride a bike
C. run
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. play soccer: chơi bóng đá
B. ride a bike: đạp xe
C. run: chạy
Ta thấy hình ảnh cậu bé đạp xe.
Chọn B.
→ He can ride a bike .
Dịch nghĩa: Cậu ấy có thể đạp xe.
Question 6. Choose the correct answer.
She can _______.
A. play soccer
B. ride a bike
C. run
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. play soccer: chơi bóng đá
B. ride a bike: đạp xe
C. run: chạy
Ta thấy hình ảnh cô bé chạy.
Chọn C.
→ She can run .
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể chạy.
Question 7. Choose the correct answer.
They can _______.
A. play soccer
B. ride a bike
C. fly
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. play soccer: chơi bóng đá
B. ride a bike: đạp xe
C. fly: bay
Ta thấy hình ảnh các bạn nhỏ chơi bóng đá.
→ They can play soccer .
Dịch nghĩa: Họ có thể chơi bóng đá.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
He can’t _______ the ball.
A. catch
B. run
C. fly
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. catch: bắt
B. run: chạy
C. fly: bay
Ta thấy hình ảnh cậu bé không thể bắt được quả bóng.
Chọn A.
→ He can’t catch the ball.
Dịch nghĩa: Anh ấy không bắt được bóng.
Question 9. Choose the correct answer.
Birds can _______.
A. catch
B. run
C. fly
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. catch: bắt
B. run: chạy
C. fly: bay
Ta thấy hình ảnh những chú chim bay.
Chọn C.
→ Birds can fly .
Dịch nghĩa: Chim có thể bay.
Question 10. Choose the correct answer.
She can _______.
A. read
B. jump
C. write
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. read: đọc
B. jump: nhảy
C. write: viết
Ta thấy hình ảnh cô bé đang bật nhảy.
Chọn B.
→ She can jump .
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể nhảy.
Question 11. Choose the correct answer.
It can run.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
It can run. (Nó có thể chạy.)
Ta thấy hình ảnh con ngựa. Trên thực tế, ngựa có thể chạy.
Chọn A. Yes
Question 12. Choose the correct answer.
Fish can read.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Fish can read. (Cá có thể đọc.)
Trên thực tế, cá không thể đọc. Chọn B. No
Question 13. Choose the correct answer.
He can ride a bike.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
He can ride a bike. (Cậu ấy có thể đạp xe.)
Ta thấy hình ảnh cậu bé ngã xe đạp, nên không thể đạp xe.
Chọn B. No
Question 14. Choose the correct answer.
A. She can dance.
B. She can sing.
C. She can play soccer.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. She can dance. (Cô ấy có thể múa.)
B. She can sing. (Cô ấy có thể hát.)
C. She can play soccer. (Cô ấy có thể chơi bóng đá.)
Ta thấy hình ảnh cô bé đang múa.
Chọn A.
Question 15. Choose the correct answer.
A. It can’t read but it can fly.
B. It can’t fly but it can write.
C. It can’t run but it can play soccer.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. It can’t read but it can fly. (Nó không biết đọc nhưng nó có thể bay.)
B. It can’t fly but it can write. (Nó không biết bay nhưng nó có thể viết.)
C. It can’t run but it can play soccer. (Nó không biết chạy nhưng nó có thể chơi bóng đá.)
Ta thấy hình ảnh chú chim. Chim không biết đọc, có thể bay.
Chọn A.
Question 16. Choose the correct answer.
A. It can’t fly but it can read.
B. It can’t dance but it can run.
C. It can’t swim but it can sing.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. It can’t fly but it can read. (Nó không thể bay nhưng nó có thể đọc.)
B. It can’t dance but it can run. (Nó không thể nhảy múa nhưng nó có thể chạy.)
C. It can’t swim but it can sing. (Nó không thể bơi nhưng nó có thể hát.)
Ta thấy hình ảnh chú báo. Báo không thể nhảy múa nhưng nó có thể chạy.
Chọn B.
Question 17. Choose the correct answer.
A. It can’t fly but it can talk.
B. It can’t run but it can sing.
C. It can’t read but it can jump.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. It can’t fly but it can talk. (Nó không thể bay nhưng nó có thể nói chuyện.)
B. It can’t run but it can sing. (Nó không thể chạy nhưng nó có thể hát.)
C. It can’t read but it can jump. (Nó không thể đọc nhưng nó có thể nhảy.)
Ta thấy hình ảnh con chuột túi. Chuột túi không thể đọc nhưng nó có thể nhảy.
Chọn C.
Question 18. Odd one out.
A. run
B. play
C. fly
D. I
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. run: chạy
B. play: chơi
C. fly: bay
D. I: tôi, mình, tớ
Đáp án D là đại từ nhân xưng, còn lại là động từ.
Question 19. Odd one out.
A. bike
B. catch
C. ball
D. book
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. bike: xe đạp
B. catch: bắt
C. ball: bóng
D. book: sách
Đáp án B là động từ, các đáp án khác là đồ vật.
Question 20. Odd one out.
A. bird
B. fish
C. horse
D. cousin
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. bird: chim
B. fish: cá
C. horse: ngựa
D. cousin: anh/chị/em họ
Đáp án D là danh từ chỉ người, còn lại là động vật.
Question 1. Choose the correct answer.
Can your cousin play soccer? - ______, he can.
A. Yes
B. No
C. Not
D. Is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”
Ta thấy “he can” → Chọn A.
Can your cousin play soccer? - Yes , he can.
Question 2. Choose the correct answer.
What ________ you do? - I can ride a bike.
A. can
B. do
C. are
D. doing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta thấy câu trả lời dùng “can”
Cấu trúc: What + can + chủ ngữ + động từ?
→ What can you do? - I can ride a bike.
Dịch nghĩa: Bạn có thể làm gì? - Tôi có thể đi xe đạp.
Question 3. Choose the correct answer.
Can ________ play soccer? - Yes, I can.
A. it
B. she
C. he
D. you
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. it: nó
B. she: cô ấy
C. he: anh ấy
D. you: bạn
Ta có câu trả lời dùng “I” → Câu hỏi dùng “you”
→ Can you play soccer? - Yes, I can.
Dịch nghĩa: Bạn có biết chơi bóng đá không? - Có, tôi biết.
Question 4. Choose the correct answer.
Can you catch a ball? - ______, I can’t.
A. Yes
B. No
C. Not
D. Is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”
Ta thấy “I can’t” → Chọn B.
→ Can you catch a ball? - No , I can’t.
Dịch nghĩa: Bạn có bắt được bóng không? - Không, tôi không bắt được.
Question 5. Choose the correct answer.
What can your dad do? - ______ can dance and sing.
A. You
B. She
C. He
D. It
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. You: Bạn
B. She: Cô ấy/ Bà ấy
C. He: Anh ấy/ Ông ấy
D. It: Nó
Ta có “your dad” thay thế bằng “he”
→ What can your dad do? - He can dance and sing.
Dịch nghĩa: Bố bạn có thể làm gì? - Bố có thể nhảy và hát.
Question 6. Choose the correct answer.
_______ can your sister do? - She can catch a ball.
A. What
B. Is
C. Do
D. Does
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + can + chủ ngữ + do? (Ai đó có thể làm gì?)
Chọn A.
→ What can your sister do? - She can catch a ball.
Dịch nghĩa: Em gái bạn có thể làm gì? - Em ấy có thể bắt bóng.
Question 7. Choose the correct answer.
Can you write your name? - Yes, ________.
A. can I
B. I can
C. I can’t
D. can’t I
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”
Ta thấy “Yes” → Chọn B.
→ Can you write your name? - Yes, I can .
Dịch nghĩa: Bạn có thể viết tên của mình không? – Có, mình có thể.
Question 8. Choose the correct answer.
Can he play soccer? - No, ________.
A. can he
B. he can
C. he can’t
D. can’t he
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”
Ta thấy “No” → Chọn C.
→ Can he play soccer? - No, he can’t .
Dịch nghĩa: Cậu ấy có chơi bóng đá được không? - Không, cậu ấy không chơi được.
Question 9. Choose the correct answer.
What can your sister do? - ________
A. He can dance and sing.
B. I can catch a ball.
C. She can ride a bike.
D. Yes, she can.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
What can your sister do? (Chị/em gái bạn có thể làm gì?) - ________
A. He can dance and sing. (Anh ấy có thể nhảy và hát.)
B. I can catch a ball. (Tôi có thể bắt bóng.)
C. She can ride a bike. (Cô ấy có thể đi xe đạp.)
D. Yes, she can. (Vâng, cô ấy có thể.)
Câu hỏi dùng “What can... do?” hỏi khả năng làm gì, với “your sister” (nữ) nên đại từ thay thế là “she”. Phần trả lời cần mô tả khả năng cụ thể.
Đáp án D là trả lời Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.
Chỉ đáp án C đúng về đại từ và dạng trả lời mô tả khả năng.
Chọn C.
Question 10. Choose the correct answer.
Can your brother play soccer? - ________
A. He can dance and sing.
B. She can ride a bike.
C. Yes, he can.
D. No, she can’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Can your brother play soccer? (Anh/em trai bạn có thể chơi bóng đá không?) - ________
A. He can dance and sing. (Anh ấy có thể nhảy và hát.)
B. She can ride a bike. (Cô ấy có thể đi xe đạp.)
C. Yes, he can. (Vâng, anh ấy có thể.)
D. No, she can’t. (Không, cô ấy không thể.)
Chủ ngữ “your brother” (nam) nên phần trả lời phải dùng đại từ “he”
Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”
Chọn C.
Question 11. Choose the correct answer.
What can you do? - ________
A. He can dance and sing.
B. I can catch a ball.
C. She can ride a bike.
D. No, I can’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
What can you do? (Bạn có thể làm gì?) - ________
A. He can dance and sing. (Anh ấy có thể nhảy và hát.)
B. I can catch a ball. (Tôi có thể bắt bóng.)
C. She can ride a bike. (Cô ấy có thể đi xe đạp.)
D. No, I can’t. (Không, tôi không thể.)
Câu hỏi dùng “What can you do?” hỏi khả năng làm gì, chủ ngữ là “you” nên phần trả lời phải dùng “I”. Phần trả lời cần mô tả khả năng cụ thể.
Đáp án D là trả lời phủ định dạng Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.
Chọn B.
Question 12. Choose the correct answer.
What can your dad do? - ________
A. He can dance and sing.
B. I can catch a ball.
C. She can ride a bike.
D. Yes, he can.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What can your dad do? (Bố bạn có thể làm gì?) - ________
A. He can dance and sing. (Ông ấy có thể nhảy và hát.)
B. I can catch a ball. (Tôi có thể bắt bóng.)
C. She can ride a bike. (Cô ấy có thể đi xe đạp.)
D. Yes, he can. (Vâng, ông ấy có thể.)
Câu hỏi dùng “What can... do?” hỏi khả năng làm gì, với “your dad” (nam) nên đại từ thay thế là “he”. Phần trả lời cần mô tả khả năng cụ thể.
Đáp án D là trả lời Yes/No không phù hợp với câu hỏi “What”.
Chỉ đáp án A đúng về đại từ và dạng trả lời mô tả khả năng.
Chọn A.
Question 13. Choose the correct answer.
Can you draw a picture? - ________
A. I can play soccer.
B. No, she can’t.
C. No, I can’t.
D. Yes, he can.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Can you draw a picture? (Bạn có thể vẽ một bức tranh không?) - ________
A. I can play soccer. (Tôi có thể chơi bóng đá.)
B. No, she can’t. (Không, cô ấy không thể.)
C. No, I can’t. (Không, tôi không thể.)
D. Yes, he can. (Vâng, anh ấy có thể.)
Câu hỏi dùng chủ ngữ “you” nên phần trả lời phải dùng đại từ “I”
Ta có câu hỏi “Can...?” có câu trả lời là “Yes, ... can.” hoặc “No, ... can’t.”
Chọn C.
Question 14. Choose the correct answer.
________ - No, I can’t. I can dance.
A. Can you dance?
B. Can you sing?
C. Can he sing?
D. Can she dance?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
________ - No, I can’t. I can dance. (Không, tôi không thể. Tôi có thể nhảy.)
A. Can you dance? (Bạn có thể nhảy không?)
B. Can you sing? (Bạn có thể hát không?)
C. Can he sing? (Anh ấy có thể hát không?)
D. Can she dance? (Cô ấy có thể nhảy không?)
Phần trả lời dùng “I” nên câu hỏi phải có chủ ngữ “you”. Phần trả lời phủ định hành động trong câu hỏi nhưng khẳng định khả năng khác (“I can dance”).
Đáp án A hỏi về “dance” nhưng trả lời lại phủ định “dance” nên không hợp lí.
Chỉ đáp án B hỏi về “sing” phù hợp với việc phủ định “can’t” (không hát được) và chuyển sang khả năng khác.
Chọn B.
Question 15. Choose the correct answer.
________ - My dad can make a cake.
A. What can my dad do?
B. What can your dad do?
C. What can you dad do?
D. What can her dad do?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
________ - My dad can make a cake. (Bố tôi có thể làm bánh.)
A. What can my dad do? (Bố tôi có thể làm gì?)
B. What can your dad do? (Bố bạn có thể làm gì?)
C. What can you dad do? (Lỗi chính tả: thiếu “r” trong “your”)
D. What can her dad do? (Bố của cô ấy có thể làm gì?)
Phần trả lời dùng “My dad” (chỉ bố của người nói), nên câu hỏi phải hỏi về “your dad” (bố của người nghe) để người nói trả lời bằng “My dad”.
Đáp án A dùng “my dad” → không logic vì người hỏi đã biết bố mình.
Chọn B.
Question 16. Reorder the words.
can / soccer / dad / My / play / .
A. My can dad play soccer.
B. My dad can soccer play.
C. Can my dad play soccer.
D. My dad can play soccer.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể + tân ngữ
Câu đúng: My dad can play soccer.
Dịch nghĩa: Bố tôi có thể chơi bóng đá.
Chọn D.
Question 17. Reorder the words.
bird / My / can / fly / .
A. Can my bird fly.
B. My can bird fly.
C. My bird can fly.
D. My bird fly can.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể
Câu đúng: My bird can fly.
Dịch nghĩa: Con chim của mình có thể bay.
Chọn C.
Question 18. Reorder the words.
sister / ride / My / a / bike / can / .
A. My can sister ride a bike.
B. My sister can a ride bike.
C. Can my sister ride a bike.
D. My sister can ride a bike.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể + tân ngữ
Câu đúng: My sister can ride a bike.
Dịch nghĩa: Chị/em gái tôi có thể đi xe đạp.
Chọn D.
Question 19. Reorder the words.
She / a / catch / can / ball / .
A. Can she catch a ball.
B. She can a catch ball.
C. She can catch a ball.
D. She catch can a ball.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể + tân ngữ
Câu đúng: She can catch a ball.
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể bắt bóng.
Chọn C.
Question 20. Reorder the words.
dog / run / can / My / .
A. My can dog run.
B. My dog can run.
C. Can my dog run.
D. My dog run can.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu khẳng định với "can": Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể
Câu đúng: My dog can run.
Dịch nghĩa: Con chó của tôi có thể chạy.
Chọn B.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác