Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 11 (có đáp án): There is a doll on the rug
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 11: There is a doll on the rug với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 11 (có đáp án): There is a doll on the rug
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. ear
B. near
C. hear
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: ear - hear
Chọn C.
Question 2. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. ear
B. near
C. hear
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: ear – ear
Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. ear
B. near
C. hear
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: ear – near
Chọn B.
Question 4. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. scared
B. share
C. square
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: are – share
Chọn B.
Question 5. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. scared
B. share
C. square
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: are – square
Chọn C.
Question 6. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. scared
B. share
C. square
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: are – scared
Chọn A.
Question 7. Choose the correct answer.
What’s this?
A. pillow
B. rug
C. cabinet
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. pillow: cái gối
B. rug: cái thảm
C. cabinet: cái tủ
Chọn B.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
What’s this?
A. pillow
B. rug
C. cabinet
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. pillow: cái gối
B. rug: cái thảm
C. cabinet: cái tủ
Chọn A.
Question 9. Choose the correct answer.
What’s this?
A. shelf
B. blanket
C. cabinet
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. shelf: cái kệ
B. blanket: cái chăn
C. cabinet: cái tủ
Chọn C.
Question 10. Choose the correct answer.
What’s this?
A. shelf
B. blanket
C. cabinet
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. shelf: cái kệ
B. blanket: cái chăn
C. cabinet: cái tủ
Chọn A.
Question 11. Choose the correct answer.
What’s this?
A. shelf
B. blanket
C. cabinet
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. shelf: cái kệ
B. blanket: cái chăn
C. cabinet: cái tủ
Chọn B.
Question 12. Choose the correct answer.
There are _______ pillows.
A. thirteen
B. fourteen
C. fifteen
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. thirteen: 13
B. fourteen: 14
C. fifteen: 15
Ta đếm được 15 chiếc gối.
Chọn C.
→ There are fifteen pillows.
Dịch nghĩa: Có mười lăm chiếc gối.
Question 13. Choose the correct answer.
There are _______ gifts.
A. twenty
B. nineteen
C. eighteen
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. twenty: 20
B. nineteen: 19
C. eighteen: 18
Ta đếm được 20 món quà.
Chọn A.
→ There are twenty gifts.
Dịch nghĩa: Có hai mươi món quà.
Question 14. Choose the correct answer.
There are _______ balls.
A. eleven
B. twelve
C. sixteen
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. eleven: 11
B. twelve: 12
C. sixteen: 16
Ta đếm được 12 quả bóng.
Chọn B.
→ There are twelve balls.
Dịch nghĩa: Có mười hai quả bóng.
Question 15. Odd one out.
A. rug
B. cabinet
C. shelf
D. clean
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. rug: cái thảm
B. cabinet: cái tủ
C. shelf: cái kệ
D. clean: lau dọn
Đáp án D là động từ, còn lại là danh từ chỉ vật.
Question 16. Odd one out.
A. seventeen
B. twelve
C. twenty
D. blanket
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. seventeen: 17
B. twelve: 12
C. twenty: 20
D. blanket: cái chăn
Đáp án D là danh từ chỉ vật, còn lại là các số đếm.
Questions 17-20. Read and choose the correct answer.
This is my bedroom.
I have a yellow pillow and a yellow blanket. I have a yellow dress, too!
There’s a doll on my bed. Her name is Polly.
I have books on my shelf and clothes in my cabinet.
From Lola
Question 17. Where’s Lola?
A. She’s in the bedroom.
B. She’s in the living room.
C. She’s in the garden.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Where’s Lola? (Lola đang ở đâu?)
A. She’s in the bedroom. (Cô ấy đang ở trong phòng ngủ.)
B. She’s in the living room. (Cô ấy đang ở trong phòng khách.)
C. She’s in the garden. (Cô ấy đang ở trong vườn.)
Thông tin: This is my bedroom .
Dịch nghĩa: Đây là phòng ngủ của tôi.
Chọn A.
Question 18. What color is her dress?
A. Pink
B. Yellow
C. Blue
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
What color is her dress? (Váy của cô ấy màu gì?)
A. Pink (màu hồng)
B. Yellow (màu vàng)
C. Blue (màu xanh dương)
Thông tin: I have a yellow dress, too!
Dịch nghĩa: Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng.
Chọn B.
Question 19. What is the name of the doll\?
A. Her name’s Pinky.
B. Her name’s Percy.
C. Her name’s Polly.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
What is the name of the doll? (Tên của búp bê là gì?)
A. Her name’s Pinky. (Tên là Pinky.)
B. Her name’s Percy. (Tên là Percy.)
C. Her name’s Polly. (Tên là Polly.)
Thông tin: Her name is Polly .
Dịch nghĩa: Tên của cô ấy là Polly.
Chọn C.
Question 20. What’s in her cabinet?
A. Clothes
B. Books
C. Toys
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
What’s in her cabinet? (Trong tủ của cô ấy có gì?)
A. Clothes (quần áo)
B. Books (sách)
C. Toys (đồ chơi)
Thông tin: ...clothes in my cabinet.
Dịch nghĩa: ...quần áo ở trong tủ của tớ.
Chọn A.
Dịch bài đọc:
Đây là phòng ngủ của tớ.
Tớ có một chiếc gối màu vàng và một chiếc chăn màu vàng. Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng nữa!
Có một con búp bê trên giường của tớ. Tên của cô ấy là Polly.
Tớ có sách trên kệ và quần áo trong tủ.
Từ Lola
Question 1. Choose the correct answer.
How many teddy bears? - _______ one teddy bear.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“one teddy bear” là danh từ số ít, nên chọn A. There is
→ How many teddy bears? - There is one teddy bear.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con gấu bông? - Có một con gấu bông.
Question 2. Choose the correct answer.
How many books? - _______ six books.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“six books” là danh từ số nhiều, nên chọn B. There are
→ How many books? - There are six books.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu quyển sách? - Có 6 quyển sách.
Question 3. Choose the correct answer.
_______ a bed in my bedroom.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“a bed” là danh từ số ít, nên dùng There is.
→ There is a bed in my bedroom.
Dịch nghĩa: Có một cái giường trong phòng ngủ của tôi.
Question 4. Choose the correct answer.
_______ two cabinets in my bedroom.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“two cabinets” là danh từ số nhiều, nên dùng There are.
→ There are two cabinets in my bedroom.
Dịch nghĩa: Có hai cái tủ trong phòng ngủ của tôi.
Question 5. Choose the correct answer.
_______ some books on my shelf.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“some books” là danh từ số nhiều, nên dùng There are.
→ There are some books on my shelf.
Dịch nghĩa: Có một vài quyển sách trên kệ của tôi.
Question 6. Choose the correct answer.
_______ a lot of toys in the box.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“a lot of toys” là danh từ số nhiều (toys), nên dùng There are.
→ There are a lot of toys in the box.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều đồ chơi trong cái hộp.
Question 7. Choose the correct answer.
I have ______ pillow. It is yellow.
A. an
B. a
C. some
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
a + danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm
an + danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm (a/e/i/o/u)
some + danh từ số nhiều/không đếm được
“pillow” là danh từ số ít, bắt đầu bằng phụ âm /p/ nên chọn B. a
→ I have a pillow. It is yellow.
Dịch nghĩa: Tôi có một cái gối. Nó màu vàng.
Question 8. Choose the correct answer.
There __________ three rugs in the living room.
A. am
B. is
C. are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
“three rugs” là danh từ số nhiều → dùng are.
→ There are three rugs in the living room.
Dịch nghĩa: Có 3 tấm thảm trong phòng khách.
Question 9. Choose the correct answer.
There are __________ books on the shelf.
A. a
B. an
C. some
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
a / an + danh từ số ít
some + danh từ số nhiều/không đếm được
“books” là danh từ số nhiều, nên chọn C. some
→ There are some books on the shelf.
Dịch nghĩa: Có một vài quyển sách trên kệ.
Question 10. Choose the correct answer.
There are __________ appleson the table.
A. a
B. an
C. a lot of
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
a / an + danh từ số ít
a lot of + danh từ số nhiều/không đếm được
“apples” là danh từ số nhiều, nên chọn C. a lot of.
→ There are a lot of apples on the table.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều quả táo trên bàn.
Question 11. Choose the correct answer.
My brother has ________ orange blanket. It is very nice.
A. a
B. an
C. three
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
“orange” bắt đầu bằng nguyên âm /o/ → dùng an.
→ My brother has an orange blanket. It is very nice.
Dịch nghĩa: Anh trai/em trai của tôi có một cái chăn màu cam. Nó rất đẹp.
Question 12. Choose the correct answer.
There are a lot of ___________ in the sky.
A. kites
B. a kite
C. two kites
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có “a lot of” + danh từ số nhiều → chọn kites.
→ There are a lot of kites in the sky.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều cánh diều trên bầu trời.
Question 13. Choose the correct answer.
There is _________ teddy bear in the cabinet.
A. two
B. an
C. a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
“Teddy bear” là danh từ số ít. “teddy” bắt đầu bằng phụ âm /t/ → dùng a.
→ There is a teddy bear in the cabinet.
Dịch nghĩa: Có một con gấu bông trong tủ.
Question 14. Choose the correct answer.
There are some blankets on the bed. ________ are pink.
A. There
B. That
C. They
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Câu sau cần đại từ thay cho “blankets” (số nhiều) → dùng They.
→ There are some blankets on the bed. They are pink.
Dịch nghĩa: Có vài cái chăn trên giường. Chúng màu hồng.
Question 15. Choose the correct answer.
There are some books _______ the shelf.
A. in
B. on
C. under
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. in: trong
B. on: trên
C. under: dưới
Ta thấy hình ảnh vài cuốn sách trên kệ, chọn B. on
→ There are some books on the shelf.
Dịch nghĩa: Có vài cuốn sách trên kệ.
Question 16. Choose the correct answer.
There is a bed _______ my bedroom.
A. in
B. on
C. under
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. in: trong
B. on: trên
C. under: dưới
Ta thấy hình ảnh 1 chiếc giường trong phòng ngủ. Chọn A. in
→ There is a bed in my bedroom.
Dịch nghĩa: Trong phòng ngủ của tôi có một chiếc giường.
Question 17. Reorder the words.
balls / the / rug. / on / a / lot / There / are / of
A. There are a lot balls of on the rug.
B. There are a lot of balls on the rug.
C. There are balls a lot of on the rug.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There are + a lot of + danh từ số nhiều + vị trí
Câu đúng: B. There are a lot of balls on the rug.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều quả bóng trên tấm thảm.
Question 18. Reorder the words.
on / are / some / pillows / There / bed. / the
A. There are some on pillows the bed.
B. There are pillows some on the bed.
C. There are some pillows on the bed.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: There are + some + danh từ số nhiều + vị trí
Câu đúng: C. There are some pillows on the bed.
Dịch nghĩa: Có một vài cái gối ở trên giường.
Question 19. Reorder the words.
books / a / lot / on / the / shelf. / There / are / of
A. There are a lot of books on the shelf.
B. There are a lot books of on the shelf.
C. There are books a lot of on the shelf.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: There are + a lot of + danh từ số nhiều + vị trí
Câu đúng: A. There are a lot of books on the shelf.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều quyển sách trên kệ.
Question 20. Reorder the words.
a / There / is / doll / cabinet. / on / the
A. There is doll a on the cabinet.
B. There is a doll on the cabinet.
C. There is a on doll the cabinet.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There is + a/an + danh từ số ít + vị trí
Câu đúng: B. There is a doll on the cabinet.
Dịch nghĩa: Có một con búp bê ở trên cái tủ.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác