Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 11 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 11: Friends There is a doll on the rug phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 11 Grammar (có đáp án)
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the correct answer.
Quảng cáo
How many teddy bears? - _______ one teddy bear.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“one teddy bear” là danh từ số ít, nên chọn A. There is
→ How many teddy bears? - There is one teddy bear.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con gấu bông? - Có một con gấu bông.
Question 2. Choose the correct answer.
How many books? - _______ six books.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“six books” là danh từ số nhiều, nên chọn B. There are
→ How many books? - There are six books.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu quyển sách? - Có 6 quyển sách.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
_______ a bed in my bedroom.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“a bed” là danh từ số ít, nên dùng There is.
→ There is a bed in my bedroom.
Dịch nghĩa: Có một cái giường trong phòng ngủ của tôi.
Question 4. Choose the correct answer.
_______ two cabinets in my bedroom.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“two cabinets” là danh từ số nhiều, nên dùng There are.
→ There are two cabinets in my bedroom.
Dịch nghĩa: Có hai cái tủ trong phòng ngủ của tôi.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
_______ some books on my shelf.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“some books” là danh từ số nhiều, nên dùng There are.
→ There are some books on my shelf.
Dịch nghĩa: Có một vài quyển sách trên kệ của tôi.
Question 6. Choose the correct answer.
_______ a lot of toys in the box.
A. There is
B. There are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
There is + danh từ số ít
There are + danh từ số nhiều
“a lot of toys” là danh từ số nhiều (toys), nên dùng There are.
→ There are a lot of toys in the box.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều đồ chơi trong cái hộp.
Question 7. Choose the correct answer.
I have ______ pillow. It is yellow.
A. an
B. a
C. some
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
a + danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm
an + danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm (a/e/i/o/u)
some + danh từ số nhiều/không đếm được
“pillow” là danh từ số ít, bắt đầu bằng phụ âm /p/ nên chọn B. a
→ I have a pillow. It is yellow.
Dịch nghĩa: Tôi có một cái gối. Nó màu vàng.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
There __________ three rugs in the living room.
A. am
B. is
C. are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
“three rugs” là danh từ số nhiều → dùng are.
→ There are three rugs in the living room.
Dịch nghĩa: Có 3 tấm thảm trong phòng khách.
Question 9. Choose the correct answer.
There are __________ books on the shelf.
A. a
B. an
C. some
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
a / an + danh từ số ít
some + danh từ số nhiều/không đếm được
“books” là danh từ số nhiều, nên chọn C. some
→ There are some books on the shelf.
Dịch nghĩa: Có một vài quyển sách trên kệ.
Question 10. Choose the correct answer.
There are __________ appleson the table.
A. a
B. an
C. a lot of
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
a / an + danh từ số ít
a lot of + danh từ số nhiều/không đếm được
“apples” là danh từ số nhiều, nên chọn C. a lot of.
→ There are a lot of apples on the table.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều quả táo trên bàn.
Question 11. Choose the correct answer.
My brother has ________ orange blanket. It is very nice.
A. a
B. an
C. three
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
“orange” bắt đầu bằng nguyên âm /o/ → dùng an.
→ My brother has an orange blanket. It is very nice.
Dịch nghĩa: Anh trai/em trai của tôi có một cái chăn màu cam. Nó rất đẹp.
Question 12. Choose the correct answer.
There are a lot of ___________ in the sky.
A. kites
B. a kite
C. two kites
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Ta có “a lot of” + danh từ số nhiều → chọn kites.
→ There are a lot of kites in the sky.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều cánh diều trên bầu trời.
Question 13. Choose the correct answer.
There is _________ teddy bear in the cabinet.
A. two
B. an
C. a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
“Teddy bear” là danh từ số ít. “teddy” bắt đầu bằng phụ âm /t/ → dùng a.
→ There is a teddy bear in the cabinet.
Dịch nghĩa: Có một con gấu bông trong tủ.
Question 14. Choose the correct answer.
There are some blankets on the bed. ________ are pink.
A. There
B. That
C. They
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Câu sau cần đại từ thay cho “blankets” (số nhiều) → dùng They.
→ There are some blankets on the bed. They are pink.
Dịch nghĩa: Có vài cái chăn trên giường. Chúng màu hồng.
Question 15. Choose the correct answer.
There are some books _______ the shelf.
A. in
B. on
C. under
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. in: trong
B. on: trên
C. under: dưới
Ta thấy hình ảnh vài cuốn sách trên kệ, chọn B. on
→ There are some books on the shelf.
Dịch nghĩa: Có vài cuốn sách trên kệ.
Question 16. Choose the correct answer.
There is a bed _______ my bedroom.
A. in
B. on
C. under
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. in: trong
B. on: trên
C. under: dưới
Ta thấy hình ảnh 1 chiếc giường trong phòng ngủ. Chọn A. in
→ There is a bed in my bedroom.
Dịch nghĩa: Trong phòng ngủ của tôi có một chiếc giường.
Question 17. Reorder the words.
balls / the / rug. / on / a / lot / There / are / of
A. There are a lot balls of on the rug.
B. There are a lot of balls on the rug.
C. There are balls a lot of on the rug.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There are + a lot of + danh từ số nhiều + vị trí
Câu đúng: B. There are a lot of balls on the rug.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều quả bóng trên tấm thảm.
Question 18. Reorder the words.
on / are / some / pillows / There / bed. / the
A. There are some on pillows the bed.
B. There are pillows some on the bed.
C. There are some pillows on the bed.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: There are + some + danh từ số nhiều + vị trí
Câu đúng: C. There are some pillows on the bed.
Dịch nghĩa: Có một vài cái gối ở trên giường.
Question 19. Reorder the words.
books / a / lot / on / the / shelf. / There / are / of
A. There are a lot of books on the shelf.
B. There are a lot books of on the shelf.
C. There are books a lot of on the shelf.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: There are + a lot of + danh từ số nhiều + vị trí
Câu đúng: A. There are a lot of books on the shelf.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều quyển sách trên kệ.
Question 20. Reorder the words.
a / There / is / doll / cabinet. / on / the
A. There is doll a on the cabinet.
B. There is a doll on the cabinet.
C. There is a on doll the cabinet.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There is + a/an + danh từ số ít + vị trí
Câu đúng: B. There is a doll on the cabinet.
Dịch nghĩa: Có một con búp bê ở trên cái tủ.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác