Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 9 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 9: He can run phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 9 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. rain
B. train
C. fly
D. sky
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: fly
Chọn C.
Question 2. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. rain
B. train
C. fly
D. sky
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: rain
Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. rain
B. train
C. fly
D. sky
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: train
Chọn B.
Question 4. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. rain
B. train
C. fly
D. sky
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: sky
Chọn D.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
He can _______.
A. play soccer
B. ride a bike
C. run
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. play soccer: chơi bóng đá
B. ride a bike: đạp xe
C. run: chạy
Ta thấy hình ảnh cậu bé đạp xe.
Chọn B.
→ He can ride a bike .
Dịch nghĩa: Cậu ấy có thể đạp xe.
Question 6. Choose the correct answer.
She can _______.
A. play soccer
B. ride a bike
C. run
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. play soccer: chơi bóng đá
B. ride a bike: đạp xe
C. run: chạy
Ta thấy hình ảnh cô bé chạy.
Chọn C.
→ She can run .
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể chạy.
Question 7. Choose the correct answer.
They can _______.
A. play soccer
B. ride a bike
C. fly
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. play soccer: chơi bóng đá
B. ride a bike: đạp xe
C. fly: bay
Ta thấy hình ảnh các bạn nhỏ chơi bóng đá.
→ They can play soccer .
Dịch nghĩa: Họ có thể chơi bóng đá.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
He can’t _______ the ball.
A. catch
B. run
C. fly
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. catch: bắt
B. run: chạy
C. fly: bay
Ta thấy hình ảnh cậu bé không thể bắt được quả bóng.
Chọn A.
→ He can’t catch the ball.
Dịch nghĩa: Anh ấy không bắt được bóng.
Question 9. /span> Choose the correct answer.
Birds can _______.
A. catch
B. run
C. fly
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. catch: bắt
B. run: chạy
C. fly: bay
Ta thấy hình ảnh những chú chim bay.
Chọn C.
→ Birds can fly .
Dịch nghĩa: Chim có thể bay.
Question 10. Choose the correct answer.
She can _______.
A. read
B. jump
C. write
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. read: đọc
B. jump: nhảy
C. write: viết
Ta thấy hình ảnh cô bé đang bật nhảy.
Chọn B.
→ She can jump .
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể nhảy.
Question 11. Choose the correct answer.
It can run.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
It can run. (Nó có thể chạy.)
Ta thấy hình ảnh con ngựa. Trên thực tế, ngựa có thể chạy.
Chọn A. Yes
Question 12. Choose the correct answer.
Fish can read.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Fish can read. (Cá có thể đọc.)
Trên thực tế, cá không thể đọc. Chọn B. No
Question 13. Choose the correct answer.
He can ride a bike.
A. Yes
B. No
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
He can ride a bike. (Cậu ấy có thể đạp xe.)
Ta thấy hình ảnh cậu bé ngã xe đạp, nên không thể đạp xe.
Chọn B. No
Question 14. Choose the correct answer.
A. She can dance.
B. She can sing.
C. She can play soccer.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. She can dance. (Cô ấy có thể múa.)
B. She can sing. (Cô ấy có thể hát.)
C. She can play soccer. (Cô ấy có thể chơi bóng đá.)
Ta thấy hình ảnh cô bé đang múa.
Chọn A.
Question 15. Choose the correct answer.
A. It can’t read but it can fly.
B. It can’t fly but it can write.
C. It can’t run but it can play soccer.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. It can’t read but it can fly. (Nó không biết đọc nhưng nó có thể bay.)
B. It can’t fly but it can write. (Nó không biết bay nhưng nó có thể viết.)
C. It can’t run but it can play soccer. (Nó không biết chạy nhưng nó có thể chơi bóng đá.)
Ta thấy hình ảnh chú chim. Chim không biết đọc, có thể bay.
Chọn A.
Question 16. Choose the correct answer.
A. It can’t fly but it can read.
B. It can’t dance but it can run.
C. It can’t swim but it can sing.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. It can’t fly but it can read. (Nó không thể bay nhưng nó có thể đọc.)
B. It can’t dance but it can run. (Nó không thể nhảy múa nhưng nó có thể chạy.)
C. It can’t swim but it can sing. (Nó không thể bơi nhưng nó có thể hát.)
Ta thấy hình ảnh chú báo. Báo không thể nhảy múa nhưng nó có thể chạy.
Chọn B.
Question 17. Choose the correct answer.
A. It can’t fly but it can talk.
B. It can’t run but it can sing.
C. It can’t read but it can jump.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. It can’t fly but it can talk. (Nó không thể bay nhưng nó có thể nói chuyện.)
B. It can’t run but it can sing. (Nó không thể chạy nhưng nó có thể hát.)
C. It can’t read but it can jump. (Nó không thể đọc nhưng nó có thể nhảy.)
Ta thấy hình ảnh con chuột túi. Chuột túi không thể đọc nhưng nó có thể nhảy.
Chọn C.
Question 18. Odd one out.
A. run
B. play
C. fly
D. I
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. run: chạy
B. play: chơi
C. fly: bay
D. I: tôi, mình, tớ
Đáp án D là đại từ nhân xưng, còn lại là động từ.
Question 19. Odd one out.
A. bike
B. catch
C. ball
D. book
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. bike: xe đạp
B. catch: bắt
C. ball: bóng
D. book: sách
Đáp án B là động từ, các đáp án khác là đồ vật.
Question 20. Odd one out.
A. bird
B. fish
C. horse
D. cousin
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. bird: chim
B. fish: cá
C. horse: ngựa
D. cousin: anh/chị/em họ
Đáp án D là danh từ chỉ người, còn lại là động vật.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác