Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 8 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 8: I’m dancing with Dad phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 3 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends Unit 8 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Trắc nghiệm online
Question 1. Choose the word that begins with “tr”
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. drum: trống
B. truck: xe tải
C. crayon: màu sáp
Ta có “truck” bắt đầu bằng “tr”
Chọn B.
Question 2. Choose the word that begins with “dr”
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. drum: trống
B. truck: xe tải
C. crayon: màu sáp
Ta có “drum” bắt đầu bằng “dr”
Chọn A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the word that begins with “cr”
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. drum: trống
B. truck: xe tải
C. crayon: màu sáp
Ta có “crayon” bắt đầu bằng “cr”
Chọn C.
Question 4. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. drum
B. truck
C. crayon
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: dr – drum
Chọn A.
Question 5. Choose the correct word.
Quảng cáo
Bài nghe:
A. drum
B. truck
C. crayon
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: tr – truck
Chọn B.
Question 6. Choose the correct word.
Bài nghe:
A. drum
B. truck
C. crayon
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: cr – crayon
Chọn C.
Question 7. Choose the correct answer.
I’m _______ the guitar.
A. singing
B. dancing
C. playing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. singing: hát
B. dancing: nhảy, múa
C. playing: chơi
Ta thấy hình ảnh cậu bé chơi guitar
→ I’m playing the guitar.
Dịch: Mình đang chơi đàn guitar.
Quảng cáo
Question 8. Choose the correct answer.
I’m _______.
A. singing
B. dancing
C. playing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. singing: hát
B. dancing: nhảy, múa
C. playing: chơi
Ta thấy hình ảnh cô bé đang hát
→ I’m singing .
Dịch nghĩa: Mình đang hát.
Question 9. Choose the correct answer.
I’m _______.
A. singing
B. dancing
C. playing
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. singing: hát
B. dancing: nhảy, múa
C. playing: chơi
Ta thấy hình ảnh cô bé đang múa.
→ I’m dancing .
Dịch nghĩa: Mình đang múa.
Question 10. Choose the correct answer.
She’s _______ a cake.
A. watching
B. talking
C. eating
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
Ta thấy hình ảnh cô bé ăn bánh kem.
→ She’s eating a cake.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn bánh kem.
Question 11. Choose the correct answer.
She’s _______ to her friend.
A. watching
B. talking
C. eating
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
→ She’s talking to her friend.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang nói chuyện với bạn.
Question 12. Choose the correct answer.
He’s _______ TV.
A. watching
B. talking
C. eating
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. watching: xem
B. talking: nói
C. eating: ăn
Ta thấy hình ảnh cậu bé xem TV.
→ He’s watching TV.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang xem TV.
Question 13. Choose the correct answer.
She’s _______.
A. washing the car
B. brushing her hair
C. taking photos
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. washing the car: rửa xe
B. brushing her hair: chải tóc
C. taking photos: chụp ảnh
Ta thấy hình ảnh cô bé đang chụp ảnh.
→ She’s taking photos .
Dịch nghĩa: Cô ấy đang chụp ảnh.
Question 14. Choose the correct answer.
I’m _______.
A. washing the car
B. brushing my hair
C. taking photos
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. washing the car: rửa xe
B. brushing my hair: chải tóc
C. taking photos: chụp ảnh
Ta thấy hình ảnh cô bé đang chải tóc.
→ I’m brushing my hair .
Dịch nghĩa: Mình đang chải tóc.
Question 15. Choose the correct answer.
I’m _______.
A. washing the car
B. brushing my hair
C. taking photos
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. washing the car: rửa xe
B. brushing my hair: chải tóc
C. taking photos: chụp ảnh
Ta thấy hình ảnh cậu bé rửa xe.
→ I’m washing the car .
Dịch nghĩa: Mình đang rửa xe.
Question 16. Choose the correct answer.
A. He’s wearing a tie.
B. He’s eating.
C. He’s taking photos.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. He’s wearing a tie. (Anh ấy đang đeo cà vạt.)
B. He’s eating. (Anh ấy đang ăn.)
C. He’s taking photos. (Anh ấy đang chụp ảnh.)
Chọn A.
Question 17. Choose the correct answer.
A. She’s eating the cake.
B. She’s drinking milk.
C. She’s watching a video.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. She’s eating the cake. (Cô ấy đang ăn bánh.)
B. She’s drinking milk. (Cô ấy đang uống sữa.)
C. She’s watching a video. (Cô ấy đang xem video.)
Chọn B.
Question 18. Odd one out.
A. cake
B. video
C. music
D. play
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. cake: bánh kem
B. video: video, băng hình
C. music: âm nhạc
D. play: chơi
Đáp án D là động từ, còn lại là danh từ.
Question 19. Odd one out.
A. singing
B. sleeping
C. morning
D. talking
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. singing: đang hát
B. sleeping: đang ngủ
C. morning: buổi sáng
D. talking: đang nói
Đáp án C là buổi trong ngày, còn lại là động từ.
Question 20. Odd one out.
A. watch
B. he
C. she
D. they
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. watch: xem
B. he: anh ấy
C. she: cô ấy
D. they: họ
Đáp án A là động từ, còn lại là đại từ nhân xưng.
Trắc nghiệm online
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 3 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Giải bài tập lớp 3 Chân trời sáng tạo khác