Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start Unit 4: Travel phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Smart Start Unit 4 Grammar (có đáp án)
Cấu trúc: go to somewhere: đi tới địa điểm nào đó.
Do hành động trên diễn ra vào thời gian “last month” (tháng trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Mình đã đi tới Lào vào tháng trước.
Question 2. Choose the correct answer.
______ did you get there? - We went by plane.
A. When
B. Where
C. What
D. How
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi về phương thức di chuyển: How + trợ động từ + S + get/go to + địa điểm?
Trả lời: S + V + O + by + tên phương tiện.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Các cậu tới đó bằng phương tiện gì? - Bọn mình đi bằng máy bay.
Quảng cáo
Question 3. Choose the correct answer.
- Did you go to Thailand last week?
- Yes, I ______. The food there was delicious.
A. did
B. was
C. am
D. have
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + did. (Đúng vậy.) / No, S + didn’t. (Không, không phải.)
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Có phải cậu đã đi Thái Lan vào tuần trước không?
- Đúng vậy. Đồ ăn ở đó rất ngon.
Question 4. Choose the correct answer.
What did you do there? - I ______ a soccer game.
A. watch
B. watched
C. watching
D. watches
Đáp án đúng: B
Do câu hỏi hỏi về hành động đã làm trong quá khứ (did you do) nên động từ ở câu trả lời phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cậu đã làm gì ở đó? - Mình đã xem một trận đá bóng.
Question 5. Choose the correct answer.
Quảng cáo
Did you go to the USA last month? - No, I ______. But Sarah did.
A. did
B. didn’t
C. was
D. wasn’t
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + did. (Đúng vậy.) / No, S + didn’t. (Không, không phải.)
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Có phải cậu đã đi Mỹ vào tháng trước không? - Không, mình không. Nhưng Sarah thì đi rồi.
Questions 6-10. Read and choose the correct answers.
Hi Andy!
I went to Cambodia with my family on my last vacation. We went (6) _____ minibus. We went to the mountain, the forest, and the beach. It (7) _____ really exciting.
Cambodia is close to Vietnam, so it is easy to get there by minibus. On the first day of the vacation, we climbed a mountain and (8) _____ a barbecue. We spent the second day in a forest. There (9) _____ a lot of animals such as monkeys, birds, and insects there. On the third day, we stayed on Koh Rong Island. We (10) _____ volleyball on a beautiful beach on that island. It was awesome!
See you soon!
Mai
Question 6. We went (6) _____ minibus.
A. in
B. by
C. on
D. between
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: by + tên phương tiện: (di chuyển) bằng phương tiện gì
Chọn đáp án B.
→ We went by minibus.
Dịch nghĩa: Gia đình mình tới đó bằng xe buýt nhỏ.
Question 7. It (7) _____ really exciting.
A. will be
B. has
C. is
D. was
Đáp án đúng: D
Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án D.
→ It was really exciting.
Dịch nghĩa: Chuyến đi rất là thú vị.
Quảng cáo
Question 8. On the first day of the vacation, we climbed a mountain and (8) _____ a barbecue.
A. have
B. having
C. has
D. had
Đáp án đúng: D
- Cụm từ: have a barbecue (v. phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời
- Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án D.
→ On the first day of the vacation, we climbed a mountain and had a barbecue.
Dịch nghĩa: Vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ, gia đình mình đã leo núi và tổ chức tiệc nướng ngoài trời.
Question 9. There (9) _____ a lot of animals such as monkeys, birds, and insects there.
A. is
B. was
C. were
D. are
Đáp án đúng: C
Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Danh từ “animals” là số nhiều, vậy nên động từ “to be” phải chia ở dạng số nhiều.
Chọn đáp án C.
→ There were a lot of animals such as monkeys, birds, and insects there.
Dịch nghĩa: Ở đó có rất nhiều loài động vật, chẳng hạn như khỉ, bướm và côn trùng.
Question 10. We (10) _____ volleyball on a beautiful beach on that island.
A. played
B. playing
C. went
D. going
Đáp án đúng: A
- Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
- Cụm từ: play volleyball (v. phr): chơi bóng chuyền.
Chọn đáp án A.
→ We played volleyball on a beautiful beach on that island.
Dịch nghĩa: Gia đình mình đã chơi bóng chuyền trên một bãi biển xinh đẹp trên hòn đảo ấy.
Dịch bài đọc:
Chào Andy,
Mình đã tới Campuchia cùng gia đình vào kỳ nghỉ vừa qua. Gia đình mình tới đó bằng xe buýt nhỏ. Gia đình mình đã đi lên núi, rừng và bãi biển. Chuyến đi rất là thú vị.
Campuchia rất gần Việt Nam, vậy nên rất dễ để đi tới đó bằng xe buýt nhỏ. Vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ, gia đình mình đã leo núi và tổ chức tiệc nướng ngoài trời. Gia đình mình đã dành ngày thứ hai của kỳ nghỉ ở trong rừng. Ở đó có rất nhiều loài động vật, chẳng hạn như khỉ, bướm và côn trùng. Vào ngày thứ ba, gia đình mình ở trên đảo Koh Rong. Gia đình mình đã chơi bóng chuyền trên một bãi biển xinh đẹp trên hòn đảo ấy. Thật sự rất tuyệt vời.
Hi vọng sớm gặp cậu,
Mai
Question 11. Find the incorrect word.
Howdid you gettingthere?
A. How
B. did
C. getting
D. there
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về phương thức di chuyển: How + trợ động từ + S + get/go to + địa điểm?
Xét các đáp án, ta thấy C. getting sai vì ở dạng V-ing, không phải ở dạng nguyên thể.
Sửa thành: How did you get there?
Dịch nghĩa: Cậu tới đó bằng phương tiện gì?
Question 12. Find the incorrect word.
I wentto South Koreanlast month.
A. went
B. to
C. Korean
D. last
Đáp án đúng: C
- South Korean (n): người Hàn Quốc/ tiếng Hàn Quốc
- South Korea (n): nước Hàn Quốc
Xét các đáp án, ta thấy C. Korean sai vì ta cần một danh từ chỉ địa điểm trong câu.
Sửa thành: I went to South Korea last month.
Dịch nghĩa: Mình đã đi tới Hàn Quốc vào tháng trước.
Question 13. Find the incorrect word.
We wentto Cambodia last month and stayedin an island.
A. went
B. to
C. stayed
D. in
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án, ta thấy D. in sai vì với từ “island”, khi nói về việc ở hoặc đến đó, ta dùng “on an island”.
Sửa thành: We went to Cambodia last month and stayed on an island.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã tới Campuchia vào tháng trước và ở trên một hòn đảo.
Question 14. Find the incorrect word.
Last month, my family wentto China on plane.
A. Last
B. went
C. to
D. on
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: by + tên phương tiện: (di chuyển) bằng phương tiện gì.
Xét các đáp án, ta thấy D. on sai vì không khớp với cấu trúc nêu trên.
Sửa thành: Last month, we went to China by plane.
Dịch nghĩa: Tháng trước gia đình mình đã tới Trung Quốc bằng máy bay.
Question 15. Find the incorrect word.
He wenton the forest tohave a picnic.
A. went
B. on
C. to
D. have
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: go to somewhere: đi tới địa điểm nào đó.
Xét các đáp án, ta thấy B. on sai vì không khớp với cấu trúc nêu trên.
Sửa thành: He went to the forest to have a picnic.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đã vào rừng để đi dã ngoại.
Question 16. Choose the correct answer.
- Did you go to the lake yesterday?
- ______
A. I love swimming in the river.
B. I didn’t. I went to the beach.
C. I went to China last month.
D. I went by speedboat.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + did. / No, S + didn’t.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tớ thích bơi ở sông.
B. Không phải. Tớ đã đi ra bãi biển.
C. Tớ đi Trung Quốc vào tháng trước.
D. Tớ đi bằng tàu thủy cao tốc.
Dựa vào mẫu câu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Hôm qua có phải bạn đã tới hồ nước không? – Không phải. Tớ đã đi ra bãi biển.
Question 17. Choose the correct answer.
- How did you get there?
- ______
A. We walked.
B. We can run fast.
C. We studied.
D. We went into the forest.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về phương thức di chuyển: How + trợ động từ + S + get/go to + địa điểm?
Trả lời: S + V + O + by + tên phương tiện.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Chúng mình đã đi bộ.
B. Chúng mình có thể chạy nhanh.
C. Chúng mình đã học bài.
D. Chúng mình đã đi vào rừng.
Dựa vào mẫu câu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Các bạn đã đến đó bằng phương tiện gì? - Chúng mình đã đi bộ.
Question 18. Choose the correct answer.
- What did you do there?
- ______
A. I went there by plane.
B. I watched a soccer game.
C. I went to Singapore last month.
D. It’s New Year’s Eve.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi ai đã làm gì trong quá khứ: What + did + S + do + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?
Trả lời: S + V2/ed + O.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tớ đã tới đó bằng máy bay.
B. Tớ đã xem một trận bóng đá.
C. Tớ đã tới Singapore vào tháng trước.
D. Đó là đêm giao thừa.
Dựa vào cấu trúc nêu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Bạn đã làm gì ở đó? - Tớ đã xem một trận bóng đá.
Question 19. Choose the correct answer.
- ______
- Yes, I did.
A. What did you do?
B. Did you sing karaoke?
C. Why do you like Indonesia?
D. What is your favourite subject?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + did. (Đúng vậy.) / No, S + didn’t. (Không, không phải.)
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu đã làm gì?
B. Cậu đã hát karaoke có phải không?
C. Tại sao cậu thích Indonesia?
D. Môn học yêu thích của cậu là gì?
Dựa vào cấu trúc nêu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cậu đã hát karaoke có phải không? - Đúng vậy.
Question 20. Choose the correct answer.
- ______
- I went to South Korea.
A. Do you like singing?
B. Did you go there by ferry?
C. Where did you go last month?
D. How did you get there?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi ai đó đã đi đâu trong quá khứ: Where + did + S + go + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?
Trả lời: S + went to + địa điểm.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu có thích hát không?
B. Cậu đi tới đó bằng phà phải không?
C. Tháng trước cậu đã đi đâu?
D. Cậu tới đó bằng cách nào?
Dựa vào cấu trúc nêu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tháng trước cậu đã đi đâu? - Tớ đã tới Hàn Quốc.