Với 60 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start Unit 4: Travel với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
Cấu trúc: go to somewhere: đi tới địa điểm nào đó.
Do hành động trên diễn ra vào thời gian “last month” (tháng trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Mình đã đi tới Lào vào tháng trước.
Question 2. Choose the correct answer.
______ did you get there? - We went by plane.
A. When
B. Where
C. What
D. How
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi về phương thức di chuyển: How + trợ động từ + S + get/go to + địa điểm?
Trả lời: S + V + O + by + tên phương tiện.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Các cậu tới đó bằng phương tiện gì? - Bọn mình đi bằng máy bay.
Question 3. Choose the correct answer.
- Did you go to Thailand last week?
- Yes, I ______. The food there was delicious.
A. did
B. was
C. am
D. have
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + did. (Đúng vậy.) / No, S + didn’t. (Không, không phải.)
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Có phải cậu đã đi Thái Lan vào tuần trước không?
- Đúng vậy. Đồ ăn ở đó rất ngon.
Question 4. Choose the correct answer.
What did you do there? - I ______ a soccer game.
A. watch
B. watched
C. watching
D. watches
Đáp án đúng: B
Do câu hỏi hỏi về hành động đã làm trong quá khứ (did you do) nên động từ ở câu trả lời phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cậu đã làm gì ở đó? - Mình đã xem một trận đá bóng.
Question 5. Choose the correct answer.
Did you go to the USA last month? - No, I ______. But Sarah did.
A. did
B. didn’t
C. was
D. wasn’t
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + did. (Đúng vậy.) / No, S + didn’t. (Không, không phải.)
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Có phải cậu đã đi Mỹ vào tháng trước không? - Không, mình không. Nhưng Sarah thì đi rồi.
Questions 6-10. Read and choose the correct answers.
Hi Andy!
I went to Cambodia with my family on my last vacation. We went (6) _____ minibus. We went to the mountain, the forest, and the beach. It (7) _____ really exciting.
Cambodia is close to Vietnam, so it is easy to get there by minibus. On the first day of the vacation, we climbed a mountain and (8) _____ a barbecue. We spent the second day in a forest. There (9) _____ a lot of animals such as monkeys, birds, and insects there. On the third day, we stayed on Koh Rong Island. We (10) _____ volleyball on a beautiful beach on that island. It was awesome!
See you soon!
Mai
Question 6. We went (6) _____ minibus.
A. in
B. by
C. on
D. between
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: by + tên phương tiện: (di chuyển) bằng phương tiện gì
Chọn đáp án B.
→ We went by minibus.
Dịch nghĩa: Gia đình mình tới đó bằng xe buýt nhỏ.
Question 7. It (7) _____ really exciting.
A. will be
B. has
C. is
D. was
Đáp án đúng: D
Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án D.
→ It was really exciting.
Dịch nghĩa: Chuyến đi rất là thú vị.
Question 8. On the first day of the vacation, we climbed a mountain and (8) _____ a barbecue.
A. have
B. having
C. has
D. had
Đáp án đúng: D
- Cụm từ: have a barbecue (v. phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời
- Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án D.
→ On the first day of the vacation, we climbed a mountain and had a barbecue.
Dịch nghĩa: Vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ, gia đình mình đã leo núi và tổ chức tiệc nướng ngoài trời.
Question 9. There (9) _____ a lot of animals such as monkeys, birds, and insects there.
A. is
B. was
C. were
D. are
Đáp án đúng: C
Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Danh từ “animals” là số nhiều, vậy nên động từ “to be” phải chia ở dạng số nhiều.
Chọn đáp án C.
→ There were a lot of animals such as monkeys, birds, and insects there.
Dịch nghĩa: Ở đó có rất nhiều loài động vật, chẳng hạn như khỉ, bướm và côn trùng.
Question 10. We (10) _____ volleyball on a beautiful beach on that island.
A. played
B. playing
C. went
D. going
Đáp án đúng: A
- Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
- Cụm từ: play volleyball (v. phr): chơi bóng chuyền.
Chọn đáp án A.
→ We played volleyball on a beautiful beach on that island.
Dịch nghĩa: Gia đình mình đã chơi bóng chuyền trên một bãi biển xinh đẹp trên hòn đảo ấy.
Dịch bài đọc:
Chào Andy,
Mình đã tới Campuchia cùng gia đình vào kỳ nghỉ vừa qua. Gia đình mình tới đó bằng xe buýt nhỏ. Gia đình mình đã đi lên núi, rừng và bãi biển. Chuyến đi rất là thú vị.
Campuchia rất gần Việt Nam, vậy nên rất dễ để đi tới đó bằng xe buýt nhỏ. Vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ, gia đình mình đã leo núi và tổ chức tiệc nướng ngoài trời. Gia đình mình đã dành ngày thứ hai của kỳ nghỉ ở trong rừng. Ở đó có rất nhiều loài động vật, chẳng hạn như khỉ, bướm và côn trùng. Vào ngày thứ ba, gia đình mình ở trên đảo Koh Rong. Gia đình mình đã chơi bóng chuyền trên một bãi biển xinh đẹp trên hòn đảo ấy. Thật sự rất tuyệt vời.
Hi vọng sớm gặp cậu,
Mai
Question 11. Find the incorrect word.
Howdid you gettingthere?
A. How
B. did
C. getting
D. there
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về phương thức di chuyển: How + trợ động từ + S + get/go to + địa điểm?
Xét các đáp án, ta thấy C. getting sai vì ở dạng V-ing, không phải ở dạng nguyên thể.
Sửa thành: How did you get there?
Dịch nghĩa: Cậu tới đó bằng phương tiện gì?
Question 12. Find the incorrect word.
I wentto South Koreanlast month.
A. went
B. to
C. Korean
D. last
Đáp án đúng: C
- South Korean (n): người Hàn Quốc/ tiếng Hàn Quốc
- South Korea (n): nước Hàn Quốc
Xét các đáp án, ta thấy C. Korean sai vì ta cần một danh từ chỉ địa điểm trong câu.
Sửa thành: I went to South Korea last month.
Dịch nghĩa: Mình đã đi tới Hàn Quốc vào tháng trước.
Question 13. Find the incorrect word.
We wentto Cambodia last month and stayedin an island.
A. went
B. to
C. stayed
D. in
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án, ta thấy D. in sai vì với từ “island”, khi nói về việc ở hoặc đến đó, ta dùng “on an island”.
Sửa thành: We went to Cambodia last month and stayed on an island.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã tới Campuchia vào tháng trước và ở trên một hòn đảo.
Question 14. Find the incorrect word.
Last month, my family wentto China on plane.
A. Last
B. went
C. to
D. on
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: by + tên phương tiện: (di chuyển) bằng phương tiện gì.
Xét các đáp án, ta thấy D. on sai vì không khớp với cấu trúc nêu trên.
Sửa thành: Last month, we went to China by plane.
Dịch nghĩa: Tháng trước gia đình mình đã tới Trung Quốc bằng máy bay.
Question 15. Find the incorrect word.
He wenton the forest tohave a picnic.
A. went
B. on
C. to
D. have
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: go to somewhere: đi tới địa điểm nào đó.
Xét các đáp án, ta thấy B. on sai vì không khớp với cấu trúc nêu trên.
Sửa thành: He went to the forest to have a picnic.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đã vào rừng để đi dã ngoại.
Question 16. Choose the correct answer.
- Did you go to the lake yesterday?
- ______
A. I love swimming in the river.
B. I didn’t. I went to the beach.
C. I went to China last month.
D. I went by speedboat.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + did. / No, S + didn’t.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tớ thích bơi ở sông.
B. Không phải. Tớ đã đi ra bãi biển.
C. Tớ đi Trung Quốc vào tháng trước.
D. Tớ đi bằng tàu thủy cao tốc.
Dựa vào mẫu câu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Hôm qua có phải bạn đã tới hồ nước không? – Không phải. Tớ đã đi ra bãi biển.
Question 17. Choose the correct answer.
- How did you get there?
- ______
A. We walked.
B. We can run fast.
C. We studied.
D. We went into the forest.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về phương thức di chuyển: How + trợ động từ + S + get/go to + địa điểm?
Trả lời: S + V + O + by + tên phương tiện.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Chúng mình đã đi bộ.
B. Chúng mình có thể chạy nhanh.
C. Chúng mình đã học bài.
D. Chúng mình đã đi vào rừng.
Dựa vào mẫu câu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Các bạn đã đến đó bằng phương tiện gì? - Chúng mình đã đi bộ.
Question 18. Choose the correct answer.
- What did you do there?
- ______
A. I went there by plane.
B. I watched a soccer game.
C. I went to Singapore last month.
D. It’s New Year’s Eve.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi ai đã làm gì trong quá khứ: What + did + S + do + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?
Trả lời: S + V2/ed + O.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tớ đã tới đó bằng máy bay.
B. Tớ đã xem một trận bóng đá.
C. Tớ đã tới Singapore vào tháng trước.
D. Đó là đêm giao thừa.
Dựa vào cấu trúc nêu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Bạn đã làm gì ở đó? - Tớ đã xem một trận bóng đá.
Question 19. Choose the correct answer.
- ______
- Yes, I did.
A. What did you do?
B. Did you sing karaoke?
C. Why do you like Indonesia?
D. What is your favourite subject?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + did. (Đúng vậy.) / No, S + didn’t. (Không, không phải.)
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu đã làm gì?
B. Cậu đã hát karaoke có phải không?
C. Tại sao cậu thích Indonesia?
D. Môn học yêu thích của cậu là gì?
Dựa vào cấu trúc nêu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cậu đã hát karaoke có phải không? - Đúng vậy.
Question 20. Choose the correct answer.
- ______
- I went to South Korea.
A. Do you like singing?
B. Did you go there by ferry?
C. Where did you go last month?
D. How did you get there?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi ai đó đã đi đâu trong quá khứ: Where + did + S + go + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?
Trả lời: S + went to + địa điểm.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu có thích hát không?
B. Cậu đi tới đó bằng phà phải không?
C. Tháng trước cậu đã đi đâu?
D. Cậu tới đó bằng cách nào?
Dựa vào cấu trúc nêu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tháng trước cậu đã đi đâu? - Tớ đã tới Hàn Quốc.
Questions 1–5.Read the passage and choose the correct answers.
Last summer, I visited several countries in Southeast Asia. I first went to Laos by bus, which was a long but scenic journey. From there, I traveled to Cambodia by boat along the Mekong River. After exploring Cambodia, I took a flight to China to see the Great Wall. Then, I flew to Thailand, where I enjoyed the beautiful beaches. Finally, I visited Singapore and Indonesia, which I reached by plane from Thailand.
Question 1. How did the writer get to Laos?
A. By plane
B. By bus
C. By train
D. By boat
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết đã đi tới Lào bằng phương tiện gì?
A. Bằng máy bay
B. Bằng xe buýt
C. Bằng tàu hỏa
D. Bằng thuyền
Thông tin: I first went to Laos by bus, which was a long but scenic journey. (Đầu tiên mình đi tới Lào bằng xe buýt, đó là một chuyến đi dài nhưng đẹp.)
Chọn B.
Question 2. How did the writer travel to Cambodia?
A. By bus
B. By boat
C. By train
D. By plane
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết đã đi tới Campuchia bằng phương tiện gì?
A. Bằng xe buýt
B. Bằng thuyền
C. Bằng tàu hỏa
D. Bằng máy bay
Thông tin: From there, I traveled to Cambodia by boat along the Mekong River. (Từ Lào, mình đi thuyền dọc theo sông Mê Kông tới Campuchia).
Chọn B.
Question 3. How did the writer get to China?
A. By plane
B. By boat
C. By train
D. By bus
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Người viết đã đi tới Trung Quốc bằng phương tiện gì?
A. Bằng máy bay
B. Bằng thuyền
C. Bằng tàu hỏa
D. Bằng xe buýt
Thông tin: After exploring Cambodia, I took a flight to China to see the Great Wall. (Sau khi khám phá Campuchia, mình bay đến Trung Quốc để thăm Vạn Lý Trường Thành.)
Chọn A.
Question 4. How did the writer travel to Thailand?
A. By boat
B. By plane
C. By train
D. By bus
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết đã đi tới Thái Lan bằng phương tiện gì?
A. Bằng thuyền
B. Bằng máy bay
C. Bằng tàu hỏa
D. Bằng xe buýt
Thông tin: Then, I flew to Thailand, where I enjoyed the beautiful beaches. (Sau đó, mình bay đến Thái Lan và tận hưởng những bãi biển tuyệt đẹp.)
Chọn B.
Question 5. How did the writer reach Singapore and Indonesia from Thailand?
A. By train
B. By boat
C. By bus
D. By plane
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Từ Thái Lan, người viết đã đi tới Singapore và Indonesia bằng phương tiện gì?
A. Bằng tàu hỏa
B. Bằng thuyền
C. Bằng xe buýt
D. Bằng máy bay
Thông tin: Finally, I visited Singapore and Indonesia, which I reached by plane from Thailand. (Cuối cùng, từ Thái Lan, mình bay đến Singapore và Indonesia.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
Năm ngoái, mình đã đến thăm một vài nước ở Đông Nam Á. Đầu tiên mình đi tới Lào bằng xe buýt, đó là một chuyến đi dài nhưng đẹp. Từ Lào, mình đi thuyền dọc theo sông Mê Kông tới Campuchia. Sau khi khám phá Campuchia, mình bay đến Trung Quốc để thăm Vạn Lý Trường Thành. Sau đó, mình bay đến Thái Lan và tận hưởng những bãi biển tuyệt đẹp. Cuối cùng, từ Thái Lan, mình bay đến Singapore và Indonesia.
Questions 6–10. Read the passage and choose True or False.
Last summer, I visited many beautiful places. First, I went to the mountains and hiked to the top. Then, I visited a lake where I went fishing. After that, I traveled to a river and enjoyed kayaking. Next, I spent a day at the beach, swimming and sunbathing. Finally, I went to the forest and had a picnic by the trees.
Question 6. I hiked to the top of a mountain.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mình đã leo đến đỉnh núi.
Thông tin: First, I went to the mountains and hiked to the top. (Đầu tiên, mình đi leo núi và lên đến đỉnh.)
Chọn A.
Question 7. I went swimming in a lake.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mình đã bơi ở hồ.
Thông tin: Then, I visited a lake where I went fishing. (Sau đó, mình ghé thăm một hồ nước và câu cá ở đó.)
Chọn B.
Question 8. I enjoyed kayaking in a river.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mình đã chèo thuyền kayak ở sông.
Thông tin: After that, I traveled to a river and enjoyed kayaking. (Tiếp theo, mình đi đến một con sông và chèo thuyền kayak.)
Chọn A.
Question 9. I sunbathed at the beach.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mình đã tắm nắng tại bãi biển.
Thông tin: Next, I spent a day at the beach, swimming and sunbathing. (Sau đó, mình dành một ngày ở bãi biển để bơi và tắm nắng.)
Chọn A.
Question 10. I had a picnic by the ocean.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mình đã có một chuyến dã ngoại ở gần đại dương.
Thông tin: Finally, I went to the forest and had a picnic by the trees. (Cuối cùng, mình vào rừng và có một buổi dã ngoại bên những hàng cây.)
Chọn B.
Dịch bài đọc:
Mùa hè năm ngoái, mình đã đến thăm nhiều địa điểm đẹp. Đầu tiên, mình đi leo núi và lên đến đỉnh. Sau đó, mình ghé thăm một hồ nước và câu cá ở đó. Tiếp theo, mình đi đến một con sông và chèo thuyền kayak. Sau đó, mình dành một ngày ở bãi biển để bơi và tắm nắng. Cuối cùng, mình vào rừng và có một buổi dã ngoại bên những hàng cây.
Questions 11–15. Read the passage and choose the best answers.
Last year, my family and I traveled to several amazing countries. First, we visited Canada and went skiing in the Rocky Mountains. Then, we went to France, where we toured the Eiffel Tower and enjoyed delicious pastries. After that, we traveled to South Korea and experienced traditional Korean cuisine in Seoul. In Brazil, we visited the famous Christ the Redeemer statue and danced to samba music. Our next stop was Germany, where we explored historic castles and tasted local sausages. Finally, we visited Spain and watched a flamenco dance performance in Madrid.
Question 11. In Canada, we went ______ in the Rocky Mountains.
A. hiking
B. fishing
C. skiing
D. snowboarding
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ở Canada, gia đình mình đi ______ ở dãy núi Rocky.
A. hiking (v): đi bộ đường dài
B. fishing (v): câu cá
C. skiing (v): trượt tuyết (2 ván trượt)
D. snowboarding (v): trượt tuyết (1 ván trượt)
Thông tin: First, we visited Canada and went skiing in the Rocky Mountains. (Đầu tiên, gia đình mình đến Canada và trượt tuyết ở Dãy núi Rocky.)
Chọn C.
Question 12. In France, we toured the ______ and enjoyed delicious pastries.
A. Louvre Museum
B. Arc de Triomphe
C. Notre Dame Cathedral
D. Eiffel Tower
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ở Pháp, gia đình mình đi tham quan ______ và thưởng thức những chiếc bánh ngọt thơm ngon.
A. Louvre Museum (n): Viện bảo tàng Louvre
B. Arc de Triomphe (n): Khải Hoàn Môn
C. Notre Dame Cathedral (n): Nhà thờ Đức Bà
D. Eiffel Tower (n): Tháp Eiffel
Thông tin: Then, we went to France, where we toured the Eiffel Tower and enjoyed delicious pastries. (Sau đó, gia đình mình đến Pháp, tham quan Tháp Eiffel và thưởng thức những chiếc bánh ngọt thơm ngon.)
Chọn D.
Question 13. In South Korea, we experienced traditional Korean ______ in Seoul.
A. dance
B. cuisine
C. castles
D. costumes
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Ở Hàn Quốc, gia đình mình đã trải nghiệm ______ truyền thống Hàn Quốc ở Seoul.
A. dance (v, n): nhảy, điệu nhảy
B. cuisine (n): ẩm thực
C. castles (n-s): lâu đài
D. costumes (n-s): trang phục
Thông tin: After that, we traveled to South Korea and experienced traditional Korean cuisine in Seoul. (Tiếp theo, gia đình mình đến Hàn Quốc và trải nghiệm ẩm thực truyền thống Hàn Quốc ở Seoul.)
Chọn B.
Question 14. In Germany, we explored historic castles and tasted ______.
A. local sausages
B. local pastries
C. local vegetables
D. local wine
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ở Đức, gia đình mình đã khám phá những lâu đài cổ kính và nếm thử ______.
A. local sausages (n): xúc xích địa phương
B. local pastries (n): bánh ngọt địa phương
C. local vegetables (n): rau củ quả địa phương
D. local wine (n): rượu địa phương
Thông tin: Our next stop was Germany, where we explored historic castles and tasted local sausages. (Điểm dừng chân tiếp theo là Đức, gia đình mình đã khám phá những lâu đài cổ kính và nếm thử xúc xích địa phương.)
Chọn A.
Question 15. In Spain, we watched a ______ dance performance in Madrid.
A. salsa
B. tango
C. ballet
D. flamenco
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ở Tây Ban Nha, gia đình mình đã xem biểu diễn nhảy ______ ở Madrid.
A. salsa (n): điệu salsa
B. tango (n): điệu tango
C. ballet (n): múa ballet
D. flamenco (n): múa flamenco
Thông tin: Finally, we visited Spain and watched a flamenco dance performance in Madrid. (Cuối cùng, gia đình mình đến Tây Ban Nha và xem biểu diễn flamenco ở Madrid.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
Năm ngoái, gia đình mình đã đi du lịch đến một số quốc gia tuyệt vời. Đầu tiên, gia đình mình đến Canada và trượt tuyết ở Dãy núi Rocky. Sau đó, gia đình mình đến Pháp, tham quan Tháp Eiffel và thưởng thức những chiếc bánh ngọt thơm ngon. Tiếp theo, gia đình mình đến Hàn Quốc và trải nghiệm ẩm thực truyền thống Hàn Quốc ở Seoul. Ở Brazil, gia đình mình đã đến thăm bức tượng Chúa Cứu Thế nổi tiếng và nhảy điệu samba. Điểm dừng chân tiếp theo là Đức, gia đình mình đã khám phá những lâu đài cổ kính và nếm thử xúc xích địa phương. Cuối cùng, gia đình mình đến Tây Ban Nha và xem biểu diễn flamenco ở Madrid.
Question 16. Reorder the words to make a complete sentence.
went / to / river. / the / I
A. The to river I went.
B. I went to the river.
C. I went the river to.
D. To the river went I.
Đáp án đúng: B
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
- I (mình): chủ ngữ
- went (đi): động từ (dạng quá khứ của “go”)
- to + N: (đi) tới/ra đâu → to the river: tới sông
→ Câu hoàn chỉnh là: I went to the river.
Dịch nghĩa: Mình đi tới con sông.
Question 17. Reorder the words to make a complete sentence.
didn’t / to / lake. / go / He / the
A. Didn’t go to the lake he.
B. The lake he didn’t go to.
C. He didn’t go to the lake.
D. He didn’t go the lake to.
Đáp án đúng: C
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
- He (cậu ấy): chủ ngữ
- go (đi): động từ → dạng phủ định trong quá khứ: “didn’t go”
- to + N: (đi) tới/ra đâu → to the lake: tới bãi biển
→ Câu hoàn chỉnh là: He didn’t go to the lake.
Dịch nghĩa: Cậu ấy không đi tới hồ nước.
Question 18. Reorder the words to make a complete sentence.
month. / to / Gloria / went / last / Germany
A. Gloria went to Germany last month.
B. Last month went Gloria to Germany.
C. Germany went to Gloria last month.
D. to went Germany last month Gloria.
Đáp án đúng: A
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + trạng từ chỉ thời gian
- Gloria (tương đương với “she”): chủ ngữ
- went (đi): động từ (dạng quá khứ của “go”)
- to + N: (đi) tới/ra đâu → to Germany: (đi) tới nước Đức
- last month (tháng trước): trạng từ chỉ thời gian đặt ở cuối câu
→ Câu hoàn chỉnh là: Gloria went to Germany last month.
Dịch nghĩa: Gloria tới nước Đức vào tháng trước.
Question 19. Reorder the words to make a complete sentence.
plane. / We / by / went / Canada / to
A. By Canada we went to plane.
B. Canada to went by plane we.
C. We went to Canada by plane.
D. Plane we went by to Canada.
Đáp án đúng: C
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
- We (chúng mình): chủ ngữ
- went (đi): động từ (dạng quá khứ của “go”)
- to + N: (đi) tới/ra đâu → to Canada: tới Canada
- by + tên phương tiện: (di chuyển) bằng phương tiện gì → by plane: bằng máy bay
→ Câu hoàn chỉnh là: We went to Canada by plane.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã đi Canada bằng máy bay.
Question 20. Reorder the words to make a complete sentence.
mountain? / Did / climb / you / the
A. You did the climb mountain?
B. Did you climb the mountain?
C. The mountain you climb did?
D. Mountain did you climb the?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?