Với bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start Unit 7: Jobs với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar, Reading and Writing
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 đạt kết quả cao.
Questions 1-5. Read and choose the correct answers.
In Noah’s family, everyone has a different dream. Noah’s elder sister wants to be a scientist because she loves doing experiments. His cousin dreams of becoming a pilot to travel around the world. His uncle would like to be a business person and become rich. His aunt enjoys fashion and wants to be a designer. They all support each other's dreams and are excited for the future.
Question 1. What would Noah’s elder sister want to be?
A. A scientist
B. A pilot
C. A business person
D. A designer
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Chị của Noah muốn làm gì?
A. A scientist (n): nhà khoa học
B. A pilot (n): phi công
C. A business person (n): doanh nhân
D. A designer (n): nhà thiết kế
Thông tin: Noah’s elder sister wants to be a scientist because she loves doing experiments. (Chị gái của Noah muốn trở thành nhà khoa học vì cô ấy thích làm thí nghiệm.)
Chọn A.
Question 2. Why does Noah’s cousin dream of becoming a pilot?
A. Because he likes doing experiments
B. Because he wants to be rich.
C. Because he wants to travel around the world.
D. Because he loves fashion.
Đáp án đúng: C
Tại sao anh họ của Noah lại mơ ước trở thành phi công?
A. Vì anh ấy thích làm thí nghiệm
B. Vì anh ấy muốn trở nên giàu có.
C. Vì anh ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
D. Vì anh ấy yêu thích thời trang.
Thông tin: His cousin dreams of becoming a pilot to travel around the world. (Anh họ của cậu mơ ước trở thành phi công để đi du lịch vòng quanh thế giới.)
Chọn C.
Question 3. Who wants to be rich?
A. Noah
B. Noah’s cousin
C. Noah’s aunt
D. Noah’s uncle
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ai muốn trở nên giàu có?
A. Noah
B. Anh họ của Noah
C. Dì của Noah
D. Chú của Noah
Thông tin: His uncle would like to be a business person and become rich. (Chú của cậu muốn trở thành doanh nhân và làm giàu.)
Chọn D.
Question 4. Noah’s aunt loves fashion, so she’d like to be a _____.
A. business person
B. designer
C. vet
D. pilot
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Dì của Noah rất yêu thích thời trang, vì vậy dì ấy muốn trở thành một _____.
A. business person (n): doanh nhân
B. designer (n): nhà thiết kế
C. vet (n): bác sĩ thú y
D. pilot (n): phi công
Thông tin: His aunt enjoys fashion and wants to be a designer. (Dì của cậu yêu thích thời trang và muốn trở thành nhà thiết kế.)
Chọn B.
Question 5. How do people in Noah’s family feel about the future?
A. Sad
B. Terrible
C. Scared
D. Excited
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Các thành viên trong gia đình Noah cảm thấy thế nào về tương lai?
A. Sad (adj): buồn
B. Terrible (adj): tồi tệ
C. Scared (adj): sợ hãi
D. Excited (adj): hào hứng
Thông tin: They all support each other's dreams and are excited for the future. (Tất cả họ đều ủng hộ ước mơ của nhau và rất hào hứng với tương lai.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
Trong gia đình Noah, mỗi người đều có một ước mơ khác nhau. Chị gái của Noah muốn trở thành nhà khoa học vì cô ấy thích làm thí nghiệm. Anh họ của cậu mơ ước trở thành phi công để đi du lịch vòng quanh thế giới. Chú của cậu muốn trở thành doanh nhân và làm giàu. Dì của cậu yêu thích thời trang và muốn trở thành nhà thiết kế. Tất cả họ đều ủng hộ ước mơ của nhau và rất hào hứng với tương lai.
Questions 6-10. Read the passage and choose True or False.
My dream job is to become a chef. I love cooking and creating new recipes. I also enjoy watching cooking shows and learning from different chefs. One day, I hope to open my own restaurant and serve delicious meals to people.
Question 6. The writer’s dream job is to become a chef.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ước mơ của người viết là trở thành đầu bếp.
Thông tin: My dream job is to become a chef. (Công việc mơ ước của mình là trở thành một đầu bếp.) → A là đáp án đúng.
Question 7. The writer loves playing the piano.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết thích chơi đàn dương cầm.
Thông tin: I love cooking and creating new recipes. (Mình thích nấu ăn và sáng tạo những công thức mới.) → B là đáp án đúng.
Question 8. The writer loves watching reality show.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết thích xem chương trình truyền hình thực tế.
Thông tin: I also enjoy watching cooking shows. (Mình cũng thích xem các chương trình nấu ăn.) → B là đáp án đúng.
Question 9. The writer only learns cooking from his mother.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết chỉ học nấu ăn từ mẹ.
Thông tin: I also enjoy watching cooking shows and learning from different chefs. (Mình cũng thích xem các chương trình nấu ăn và học hỏi từ nhiều đầu bếp khác nhau.) → B là đáp án đúng.
Question 10. The writer wants to open a restaurant.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Người viết muốn mở một nhà hàng.
Thông tin: One day, I hope to open my own restaurant and serve delicious meals to people. (Một ngày nào đó, mình hy vọng sẽ mở nhà hàng riêng và phục vụ những bữa ăn ngon cho mọi người.) → A là đáp án đúng.
Dịch bài đọc:
Công việc mơ ước của mình là trở thành một đầu bếp. Mình thích nấu ăn và sáng tạo những công thức mới. Mình cũng thích xem các chương trình nấu ăn và học hỏi từ nhiều đầu bếp khác nhau. Một ngày nào đó, mình hy vọng sẽ mở nhà hàng riêng và phục vụ những bữa ăn ngon cho mọi người.
Questions 11–15. Read the passage and choose the best answers.
Hello everyone, my name is Brenda. This is a picture of my family. My father is a doctor and helps people stay healthy. My mother is a nurse and takes care of patients. My elder brother dreams of becoming a soccer player because he loves running on the field. My younger sister enjoys performing in school plays, so she wants to be an actress in the future.
Question 11. What is Brenda’s father’s job?
A. Soccer player
B. Doctor
C. Nurse
D. Actor
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bố của Brenda làm nghề gì?
A. Soccer player (n): cầu thủ bóng đá
B. Doctor (n): bác sĩ
C. Nurse (n): y tá
D. Actor (n): diễn viên
Thông tin: My father is a doctor and helps people stay healthy. (Bố mình là bác sĩ và giúp mọi người giữ gìn sức khỏe.)
Chọn B.
Question 12. What does Brenda’s mother do?
A. Driver
B. Police officer
C. Doctor
D. Nurse
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Mẹ của Brenda làm nghề gì?
A. Driver (n): lái xe
B. Police officer (n): cảnh sát
C. Doctor (n): bác sĩ
D. Nurse (n): y tá
Thông tin: My mother is a nurse and takes care of patients. (Mẹ mình là y tá và chăm sóc bệnh nhân.)
Chọn D.
Question 13. What does Brenda’s elder brother dream of becoming?
A. Singer
B. Actor
C. Police officer
D. Soccer player
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Anh trai của Brenda mơ ước làm nghề gì?
A. Singer (n): ca sĩ
B. Actor (n): diễn viên nam
C. Police officer (n): cảnh sát
D. Soccer player (n): cầu thủ bóng đá
Thông tin: My elder brother dreams of becoming a soccer player because he loves running on the field. (Anh trai mình mơ ước trở thành cầu thủ bóng đá vì anh ấy thích chạy trên sân.)
Chọn D.
Question 14. Why does Brenda’s older brother want to do that job?
A. Because he loves running on the field.
B. Because he wants to stay healthy.
C. Because he wants to be famous.
D. Because he loves watching soccer matches.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tại sao anh trai của Brenda lại muốn làm công việc đó?
A. Bởi vì anh ấy thích chạy trên sân cỏ.
B. Bởi vì anh ấy muốn giữ cơ thể khỏe mạnh.
C. Bởi vì anh ấy muốn nổi tiếng.
D. Bởi vì anh ấy thích xem các trận đấu bóng đá.
Thông tin: My older brother dreams of becoming a soccer player because he loves running on the field. (Anh trai mình mơ ước trở thành cầu thủ bóng đá vì anh ấy thích chạy trên sân cỏ.)
Chọn A.
Question 15. What does Brenda’s younger sister want to be?
A. Soccer player
B. Doctor
C. Actress
D. Nurse
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Em gái của Brenda muốn làm nghề gì?
A. Soccer player (n): cầu thủ bóng đá
B. Doctor (n): bác sĩ
C. Actress (n): nữ diễn viên
D. Nurse (n): y tá
Thông tin: My younger sister enjoys performing in school plays, so she wants to be an actress in the future. (Em gái mình thích diễn kịch ở trường, vì vậy em ấy muốn trở thành diễn viên trong tương lai.)
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Chào mọi người, mình tên là Brenda. Đây là bức ảnh gia đình mình. Bố mình là bác sĩ và giúp mọi người giữ gìn sức khỏe. Mẹ mình là y tá và chăm sóc bệnh nhân. Anh trai mình mơ ước trở thành cầu thủ bóng đá vì anh ấy thích chạy trên sân cỏ. Em gái mình thích diễn kịch ở trường, vì vậy em ấy muốn trở thành diễn viên trong tương lai.
Question16. Translate the following sentence from Vietnamese into English.
Tớ muốn làm thợ làm bánh trong tương lai.
A. I think he’ll be a baker in the future.
B. I’d like to be a baker in the future.
C. Yes, I will. I love baking.
D. I think many people will be bakers in the future.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa các đáp án:
A. Tớ nghĩ anh ấy sẽ trở thành thợ làm bánh trong tương lai.
B. Tớ muốn làm thợ làm bánh trong tương lai.
C. Tớ có. Tớ rất thích làm bánh.
D. Tớ nghĩ nhiều người sẽ trở thành thợ làm bánh trong tương lai.
Xét các đáp án, chọn đáp án B.
Question17. Translate the following sentence from Vietnamese into English.
Công việc mà nhiều người sẽ làm trong tương lai là gì?
A. Would you like to be a biologist in the future?
B. What job do you want to do in the future?
C. What jobs will people do in the future?
D. What is your job?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa các đáp án:
A. Cậu có muốn làm nhà sinh vật học trong tương lai không?
B. Công việc mà cậu muốn làm trong tương lai là gì?
C. Công việc mà nhiều người sẽ làm trong tương lai là gì?
D. Cậu đang làm công việc gì?
Xét các đáp án, chọn đáp án C.
Question18. Translate the following sentence from Vietnamese into English.
Tớ nghĩ cậu ấy sẽ trở thành một phi hành gia trong tương lai.
A. I love being an astronaut.
B. I’d like to be an astronaut in the future
C. I think he will be an astronaut in the future.
D. I guess he is an astronaut.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa các đáp án:
A. Tớ thích làm phi hành gia.
B. Tớ muốn làm phi hành gia trong tương lai.
C. Tớ nghĩ cậu ấy sẽ trở thành một phi hành gia trong tương lai.
D. Tớ đoán cậu ấy là một phi hành gia.
Xét các đáp án, chọn đáp án C.
Question 19. Translate the following sentence from English into Vietnamese.
What would you like to be when you grow up?
A. Cậu đang làm nghề gì?
B. Cậu nghĩ bạn ấy muốn làm gì khi lớn lên?
C. Cậu muốn làm gì khi lớn lên?
D. Cậu nghĩ mọi người muốn làm gì trong tương lai?
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp ai đó muốn làm khi lớn lên:
What + would + S + like to be + when + S + grow(s) up?
→ “What would you like to be…” = Cậu muốn làm nghề gì…
Xét các đáp án, chọn đáp án C.
Question 20. Translate the following sentence from English into Vietnamese.
I think many people will be engineers in the future.
A. Tớ nghĩ nhiều người sẽ trở thành kỹ sư trong tương lai.
B. Tớ nghĩ cậu ấy sẽ trở thành kỹ sư trong tương lai.
C. Tớ nghĩ cậu ấy là kỹ sư.
D. Tớ sẽ trở thành kỹ sư trong tương lai.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu dự đoán ai đó sẽ làm nghề gì trong tương lai: