Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Smart Start Unit 7 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start Unit 7: Jobs phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Smart Start Unit 7 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Which word has the underlined part pronounced differently?
Quảng cáo
A. ch emist
B. mech anic
C. ch ef
D. headach e
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. ch emist /ˈkemɪst/
B. mech anic /məˈkænɪk/
C. ch ef /ʃef/
D. headach e /ˈhedeɪk/
Đáp án C. ch ef có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
Question 2. Which word has the underlined part pronounced differently?
A. s inger
B. hos pital
C. s occer
D. bus iness
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. singer /ˈsɪŋə(r)/
B. hospital /ˈhɒspɪtl/
C. soccer /ˈsɒkə(r)/
D. business /ˈbɪznəs/
Đáp án D. bus iness có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
Quảng cáo
Question 3. Which word has a different stress pattern?
A. astronaut
B. chemist
C. driver
D. engineer
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. astronaut /ˈæstrənɔːt/
B. chemist /ˈkemɪst/
C. driver /ˈdraɪvə(r)/
D. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/
Đáp án D. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 4. Which word has a different stress pattern?
A. biologist
B. engineer
C. mechanic
D. designer
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. biologist /baɪˈɒlədʒɪst/
B. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/
C. mechanic /məˈkænɪk/
D. designer /dɪˈzaɪnə(r)/
Đáp án B. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 5. Which word has a different stress pattern?
Quảng cáo
A. computer
B. player
C. driver
D. singer
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
B. player /ˈpleɪə(r)/
C. driver /ˈdraɪvər/
D. singer /ˈsɪŋə(r)/
Đáp án A. computer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 6. Look and choose: BUSINESS PERSON.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. pilot (n): phi công
B. business person (n): doanh nhân
C. hairdresser (n): thợ cắt tóc
D. scientist (n): nhà khoa học
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.
Question 7. Look and choose: VET.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. vet (n): bác sĩ thú y
B. police officer (n): cảnh sát
C. tour guide (n): hướng dẫn viên du lịch
D. actor (n): diễn viên
Dựa vào hình, A là đáp án đúng.
Quảng cáo
Question 8. Look and choose: NURSE.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. piano player (n): nhạc sĩ dương cầm
B. baker (n): thợ làm bánh
C. driver (n): tài xế
D. nurse (n): y tá
Dựa vào hình, D là đáp án đúng.
Question 9. Look and choose.
- What would you like to be when you grow up?
- I’d like to be a/an ______.
A. tour guide
B. astronaut
C. writer
D. mechanic
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. tour guide (n): hướng dẫn viên du lịch
B. astronaut (n): phi hành gia
C. writer (n): nhà văn
D. mechanic (n): thợ cơ khí
Dựa vào hình, chọn đáp án B.
→ What would you like to be when you grow up? - I’d like to be an astronaut .
Dịch nghĩa: Khi lớn lên cậu muốn làm nghề gì? - Tớ muốn làm một phi hành gia.
Question 10. Look and choose.
Sophie likes sports. I think she will be a ______.
A. police officer
B. biologist
C. soccer player
D. chemist
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. police officer (n): cảnh sát
B. biologist (n): nhà sinh vật học
C. soccer player (n): cầu thủ bóng đá
D. chemist (n): nhà hóa học
Dựa vào hình, chọn đáp án C.
→ Sophie likes sports. I think she will be a soccer player .
Dịch nghĩa: Sophie thích chơi thể thao. Tớ nghĩ cậu ấy sẽ trở thành cầu thủ bóng đá.
Question 11. Look and choose.
- Will you be a ______ in the future?
- Yes, I will. I love music.
A. singer
B. piano player
C. soccer player
D. zookeeper
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. singer (n): ca sĩ
B. piano player (n): nghệ sĩ dương cầm
C. soccer player (n): cầu thủ bóng đá
D. zookeeper (n): nhân viên sở thú
Dựa vào hình, chọn đáp án B.
→ Will you be a piano player in the future? - Yes, I will. I love music.
Dịch nghĩa:
- Cậu sẽ trở thành một nghệ sĩ dương cầm trong tương lai đúng không?
- Đúng vậy. Tớ yêu âm nhạc.
Question 12. Unscramble the letters: S I N E R G
A. singer
B. sinerg
C. gersin
D. insger
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Từ đúng: singer (n): ca sĩ
→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Question 13. Unscramble the letters: T R A T S I
A. trsita
B. rsttai
C. tarsti
D. artist
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Từ đúng: artist (n): họa sĩ
→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Question 14. Unscramble the letters: D R H I A R E E R S S
A. dresshairer
B. hairdreessr
C. hairdresser
D. heirdressar
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Từ đúng: hairdresser (n): thợ cắt tóc
→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Question 15. Odd one out.
A. science
B. pilot
C. chemist
D. vet
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. science (n): môn Khoa học
B. pilot (n): phi công
C. chemist (n): nhà hóa học
D. vet (n): bác sĩ thú y
Đáp án A. science là tên một môn học, các đáp án còn lại là tên các nghề nghiệp.
Question 16. Odd one out.
A. designer
B. bake
C. writer
D. chef
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. designer (n): nhà thiết kế
B. bake (v): bỏ lò, nướng bằng lò
C. writer (n): nhà văn
D. chef (n): đầu bếp
Đáp án B. bake là một động từ, các đáp án còn lại là danh từ chỉ tên các nghề nghiệp.
Question 17. Odd one out.
A. zookeeper
B. engineer
C. biologist
D. piano
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. zookeeper (n): nhân viên sở thú
B. engineer (n): kỹ sư
C. biologist (n): nhà sinh vật học
D. piano (n): đàn dương cầm
Đáp án D. piano là tên một loại nhạc cụ, các đáp án còn lại là tên các nghề nghiệp.
Question 18. Listen and choose.
Bài nghe:
What would the boy like to be when he grows up?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- What would you like to be when you grow up?
- Hmmm ... Can you guess?
- Let me think. You like movies. I think you'll be an actor.
- That's right.
Dịch nghĩa:
- Cậu muốn làm nghề gì khi lớn lên?
- Hừm … Cậu thử đoán xem.
- Để tớ nghĩ. Cậu thích phim ảnh. Tớ nghĩ cậu sẽ trở thành một diễn viên.
- Chính xác.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, bạn nam muốn trở thành diễn viên khi lớn lên.
Chọn đáp án B.
Question 19. Listen and choose.
Bài nghe:
What would Jack like to be in the future?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- What are you doing?
- I'm baking a cake.
- Oh, it looks delicious. Will you be a baker in the future, Jack?
- No, I won't. I want to be a chef in the future.
Dịch nghĩa:
- Cậu đang làm gì thế?
- Tớ đang nướng bánh.
- Ồ, trông ngon quá. Cậu sẽ trở thành thợ làm bánh trong tương lai phải không Jack?
- Không. Trong tương lai tớ muốn làm đầu bếp.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, trong tương lai Jack muốn trở thành đầu bếp.
Chọn đáp án A.
Question 20. Listen and choose.
Bài nghe:
What would Charlie like to be in the future?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Bài nghe:
- Wow, Charlie. There're so many great jobs.
- Yeah.
- What would you like to be when you grow up?
- Oh, I'd like to be a scientist.
- Cool.
Dịch nghĩa:
- Wow, Charlie. Có nhiều ngành nghề tuyệt vời quá.
- Đúng vậy.
- Cậu muốn làm nghề gì khi lớn lên?
- Ồ, tớ muốn làm nhà khoa học.
- Tuyệt đó.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, trong tương lai Charlie muốn trở thành nhà khoa học.
Chọn đáp án C.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 iLearn Smart Start có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 5 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start.
Giải bài tập lớp 5 sách mới các môn học