6+ Tìm 2-3 từ đồng nghĩa với từ trẻ thơ

Tìm 2 đến 3 từ đồng nghĩa với từ trẻ thơ lớp 5 hay nhất được Giáo viên chọn lọc và biên soạn giúp học sinh lớp 5 có thêm tài liệu tham khảo để học tốt môn Tiếng Việt lớp 5.

6+ Tìm 2-3 từ đồng nghĩa với từ trẻ thơ

Quảng cáo

Tìm 2 đến 3 từ đồng nghĩa với từ trẻ thơ - mẫu 1

Các từ đồng nghĩa với từ “trẻ thơ”: trẻ con, trẻ nhỏ, trẻ em

Tìm 2 đến 3 từ đồng nghĩa với từ trẻ thơ - mẫu 2

Các từ đồng nghĩa với từ “trẻ thơ”: thiếu nhi, nhi đồng, con nít

Tìm 2 đến 3 từ đồng nghĩa với từ trẻ thơ - mẫu 3

Các từ đồng nghĩa với từ “trẻ thơ”: con trẻ, em bé, bé con

Tìm 2 đến 3 từ đồng nghĩa với từ trẻ thơ - mẫu 4

Các từ đồng nghĩa với từ “trẻ thơ”: thiếu niên, nhóc, nhóc con

Tìm 2 đến 3 từ đồng nghĩa với từ trẻ thơ - mẫu 5

Các từ đồng nghĩa với từ “trẻ thơ”: oắt con, nhãi ranh, ranh con

Tìm 2 đến 3 từ đồng nghĩa với từ trẻ thơ - mẫu 6

Các từ đồng nghĩa với từ “trẻ thơ”: trẻ ranh, nhãi con, oắt

Quảng cáo

Xem thêm các bài viết để học tốt Tiếng Việt lớp 5 hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 5 hay khác:

Loạt bài Giải Tiếng Việt lớp 5 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1 và Tập 2 Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).


Giải bài tập lớp 5 Chân trời sáng tạo khác